tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Weave Communications Inc

WEAV
Thêm vào danh sách theo dõi
6.540USD
-0.015-0.23%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
512.43MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của WEAV

Theo dõi tình hình tài chính của Weave Communications Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Weave Communications Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.04
Doanh thu / Dự báo
--/67.88M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
239.02M
16.99%
EPS(YoY)
-0.37
7.07%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
38.59%-0.07
74.33%-0.02
-37.29%-0.11
4.26%-0.11
-16.95%-0.12
8.76%-0.09
22.06%-0.08
10.77%-0.12
14.20%-0.10
28.51%-0.10
---0.10
---0.13
---0.12
---0.14
---0.62
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.36%65.50M
17.05%63.40M
17.10%61.34M
15.59%58.47M
18.31%55.81M
18.55%54.17M
20.31%52.39M
21.41%50.59M
19.23%47.17M
21.25%45.69M
20.19%43.54M
19.29%41.67M
18.91%39.56M
18.36%37.69M
19.56%36.23M
24.48%34.93M
29.62%33.27M
33.93%31.84M
41.68%30.30M
53.67%28.06M
----
Lợi nhuận ròng
34.62%-5.77M
72.46%-1.85M
-47.44%-8.67M
-1.85%-8.71M
-22.52%-8.82M
4.66%-6.71M
17.72%-5.88M
4.84%-8.55M
8.35%-7.20M
24.04%-7.04M
39.54%-7.14M
39.33%-8.99M
43.21%-7.86M
35.37%-9.27M
20.18%-11.82M
-2.75%-14.81M
-54.05%-13.84M
-52.76%-14.34M
-35.30%-14.80M
-103.26%-14.42M
----
Biên lợi nhuận ròng
44.29%-8.81%
76.47%-2.91%
-25.91%-14.13%
11.89%-14.90%
-3.56%-15.81%
19.58%-12.39%
31.61%-11.22%
21.62%-16.91%
23.13%-15.27%
37.35%-15.41%
---16.41%
---21.57%
---19.86%
---24.59%
---38.75%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.40%72.58%
0.81%72.66%
0.37%72.29%
0.47%71.75%
2.35%71.57%
4.28%72.08%
4.76%72.02%
6.11%71.41%
4.27%69.93%
4.46%69.12%
--68.75%
--67.30%
--67.06%
--66.16%
--61.19%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.93%6.47%
-9.42%6.22%
-3.77%6.32%
1.36%6.72%
6.19%7.11%
9.22%6.87%
-39.20%6.56%
-41.15%6.63%
-39.95%6.69%
-43.00%6.29%
--10.80%
--11.27%
--11.14%
--11.03%
--10.83%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.36%65.50M
17.05%63.40M
17.10%61.34M
15.59%58.47M
18.31%55.81M
18.55%54.17M
20.31%52.39M
21.41%50.59M
19.23%47.17M
21.25%45.69M
20.19%43.54M
19.29%41.67M
18.91%39.56M
18.36%37.69M
19.56%36.23M
24.48%34.93M
29.62%33.27M
33.93%31.84M
41.68%30.30M
53.67%28.06M
----
Lợi nhuận hoạt động
35.43%-5.78M
72.40%-2.04M
-29.86%-8.61M
-0.91%-9.34M
-9.70%-8.95M
7.76%-7.37M
17.35%-6.63M
5.88%-9.26M
4.26%-8.15M
17.99%-7.99M
32.35%-8.02M
32.61%-9.83M
36.95%-8.52M
28.52%-9.75M
14.77%-11.86M
-3.23%-14.59M
-55.12%-13.51M
-50.00%-13.63M
-37.13%-13.91M
-106.58%-14.13M
----
Lợi nhuận ròng
34.62%-5.77M
72.46%-1.85M
-47.44%-8.67M
-1.85%-8.71M
-22.52%-8.82M
4.66%-6.71M
17.72%-5.88M
4.84%-8.55M
8.35%-7.20M
24.04%-7.04M
39.54%-7.14M
39.33%-8.99M
43.21%-7.86M
35.37%-9.27M
20.18%-11.82M
-2.75%-14.81M
-54.05%-13.84M
-52.76%-14.34M
-35.30%-14.80M
-103.26%-14.42M
----
Tài sản ngắn hạn
-16.28%100.68M
-13.04%104.99M
-15.97%102.95M
-17.94%99.37M
0.45%120.26M
-6.96%120.74M
-11.53%122.52M
-6.46%121.10M
-9.03%119.72M
-2.34%129.78M
1.61%138.49M
-7.96%129.47M
-9.97%131.61M
-13.96%132.89M
136.16%136.29M
143.09%140.66M
--146.19M
--154.45M
--57.71M
--57.86M
----
Tổng nợ ngắn hạn
7.85%81.07M
10.41%84.60M
7.76%82.91M
9.75%81.27M
9.96%75.17M
5.17%76.62M
10.14%76.94M
11.76%74.05M
6.28%68.36M
0.88%72.85M
-6.56%69.86M
3.73%66.26M
7.91%64.32M
32.98%72.22M
29.76%74.76M
26.88%63.88M
--59.60M
--54.31M
--57.61M
--50.35M
----
Tổng tài sản
8.48%204.28M
10.08%207.97M
7.52%206.46M
6.88%204.34M
-0.98%188.31M
-6.01%188.93M
-8.92%192.03M
-5.62%191.20M
-7.69%190.17M
-3.52%201.01M
-0.80%210.83M
-7.43%202.58M
-8.92%206.02M
11.13%208.35M
128.85%212.54M
148.57%218.83M
--226.20M
--187.49M
--92.87M
--88.03M
----
Tổng các khoản nợ
1.07%121.01M
2.97%125.58M
3.78%127.85M
3.37%125.47M
2.56%119.73M
-0.08%121.96M
-5.17%123.19M
-4.57%121.38M
-7.51%116.74M
-2.46%122.06M
3.09%129.91M
0.27%127.19M
2.04%126.22M
66.43%125.13M
61.08%126.01M
97.46%126.84M
--123.70M
--75.18M
--78.23M
--64.23M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
21.43%83.28M
23.02%82.38M
14.21%78.62M
12.97%78.88M
-6.61%68.58M
-15.18%66.97M
-14.94%68.84M
-7.39%69.82M
-7.97%73.44M
-5.12%78.96M
-6.47%80.93M
-18.04%75.39M
-22.15%79.80M
-25.90%83.22M
490.88%86.53M
286.49%91.99M
--102.50M
--112.30M
--14.64M
--23.80M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-2439.73%-5.56M
-6.43%6.25M
34.87%6.07M
-75.99%5.45M
98.89%-219.00K
78.35%6.67M
34.97%4.50M
1313.72%22.68M
-1378.46%-19.70M
231.71%3.74M
182.87%3.33M
192.66%1.60M
136.95%1.54M
71.75%-2.84M
-22.88%-4.02M
---1.73M
---4.17M
-2159.78%-10.06M
---3.27M
----
---445.00K
Đầu tư ròng
-322.85%-5.03M
-1955.65%-12.56M
72104.55%15.84M
-465.99%-12.38M
-63.17%2.26M
79.77%-611.00K
-100.72%-22.00K
244.49%3.38M
212.72%6.13M
94.17%-3.02M
622.70%3.06M
-238.93%-2.34M
-499.01%-5.44M
-2311.21%-51.84M
81.19%-586.00K
---691.00K
---908.00K
-26.92%-2.15M
---3.12M
----
---1.69M
Tài chính thuần
-792.44%-2.01M
43.99%-3.12M
56.67%-2.18M
63.97%-1.80M
96.58%-225.00K
57.98%-5.57M
-205.56%-5.03M
-55.69%-5.01M
-225.92%-6.58M
-689.52%-13.26M
450.40%4.77M
-49.67%-3.22M
-0.05%-2.02M
-101.56%-1.68M
-131.77%-1.36M
---2.15M
---2.02M
6602.47%107.81M
--4.28M
----
---1.66M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Weave Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weave Communications Inc, tổng doanh thu đạt 239.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 204.31M.

Tài sản ngắn hạn của Weave Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weave Communications Inc, tài sản ngắn hạn là 104.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.04.

Tổng tài sản của Weave Communications Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Weave Communications Inc là 207.97M, bao gồm 104.99M tài sản ngắn hạn và 102.97M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Weave Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weave Communications Inc, tổng nghĩa vụ của Weave Communications Inc là 125.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.97.

Tổng vốn chủ sở hữu của Weave Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weave Communications Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Weave Communications Inc là 82.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.02.

Thu nhập hoạt động thuần của Weave Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weave Communications Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Weave Communications Inc là -28.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.96.

Giá trị đầu tư ròng của Weave Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weave Communications Inc, giá trị đầu tư ròng của Weave Communications Inc là -6.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -177.08.

Giá trị huy động vốn ròng của Weave Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weave Communications Inc, giá trị huy động vốn ròng của Weave Communications Inc là -7.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.96.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Weave Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weave Communications Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.07.

Thu nhập ròng của Weave Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weave Communications Inc, lợi nhuận ròng là -28.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.04.

Biên lợi nhuận ròng của Weave Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weave Communications Inc, biên lợi nhuận ròng là -11.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.41.

Biên lợi nhuận gộp của Weave Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weave Communications Inc, biên lợi nhuận gộp là 72.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.96.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Weave Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weave Communications Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Weave Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weave Communications Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -37.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Weave Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weave Communications Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -14.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Weave Communications Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Weave Communications Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -28.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.