tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Weave Communications Inc

WEAV
Thêm vào danh sách theo dõi
6.540USD
-0.015-0.23%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
512.43MVốn hóa
LỗP/E TTM

WEAV Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Weave Communications Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-25.98%72.71M
-17.56%81.72M
-18.20%80.29M
-21.40%77.84M
19.32%98.23M
-8.92%99.13M
-17.12%98.16M
-10.70%99.04M
-26.90%82.32M
-3.96%108.84M
0.07%118.44M
-10.79%110.91M
-12.64%112.61M
-16.66%113.34M
193.03%118.36M
192.56%124.33M
--128.90M
--136.00M
--40.39M
--42.50M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-20.96%42.21M
6.52%54.96M
26.01%64.39M
-13.54%44.66M
74.49%53.41M
1.65%51.60M
-19.26%51.10M
-0.89%51.66M
-45.42%30.61M
-18.13%50.76M
-46.53%63.29M
-58.07%52.13M
-56.49%56.08M
-54.41%62.00M
193.03%118.36M
192.56%124.33M
--128.90M
--136.00M
--40.39M
--42.50M
-Đầu tư ngắn hạn
-31.96%30.49M
-43.70%26.76M
-66.22%15.90M
-29.97%33.18M
-13.33%44.82M
-18.17%47.53M
-14.68%47.05M
-19.39%47.38M
-8.52%51.71M
13.14%58.09M
--55.15M
--58.78M
--56.53M
--51.34M
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
48.13%4.64M
16.14%4.35M
-48.79%4.28M
-38.66%3.39M
-83.54%3.13M
6.61%3.74M
125.26%8.36M
68.38%5.53M
523.34%19.02M
6.52%3.51M
1.64%3.71M
10.13%3.28M
5.32%3.05M
7.75%3.30M
-20.24%3.65M
-40.13%2.98M
--2.90M
--3.06M
--4.58M
--4.98M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
48.13%4.64M
16.14%4.35M
-48.79%4.28M
-38.66%3.39M
-83.54%3.13M
6.61%3.74M
125.26%8.36M
68.38%5.53M
523.34%19.02M
6.52%3.51M
1.64%3.71M
10.13%3.28M
5.32%3.05M
7.75%3.30M
-20.24%3.65M
-40.13%2.98M
--2.90M
--3.06M
--4.58M
--4.98M
Chi phí trả trước
31.31%9.09M
-10.80%5.62M
16.20%5.44M
5.36%5.68M
-8.08%6.92M
-8.41%6.30M
-20.54%4.68M
10.61%5.39M
29.44%7.53M
7.88%6.88M
20.65%5.89M
16.08%4.87M
7.23%5.81M
-1.35%6.37M
21.85%4.89M
81.97%4.20M
--5.42M
--6.46M
--4.01M
--2.31M
Tài sản ngắn hạn khác
18.94%14.25M
15.05%13.31M
14.35%12.93M
11.80%12.46M
10.36%11.98M
9.68%11.57M
8.34%11.31M
7.10%11.14M
7.16%10.85M
6.74%10.55M
11.17%10.44M
13.67%10.40M
12.96%10.13M
10.64%9.88M
7.58%9.39M
13.27%9.15M
--8.97M
--8.93M
--8.73M
--8.08M
Tổng tài sản ngắn hạn
-16.28%100.68M
-13.04%104.99M
-15.97%102.95M
-17.94%99.37M
0.45%120.26M
-6.96%120.74M
-11.53%122.52M
-6.46%121.10M
-9.03%119.72M
-2.34%129.78M
1.61%138.49M
-7.96%129.47M
-9.97%131.61M
-13.96%132.89M
136.16%136.29M
143.09%140.66M
--146.19M
--154.45M
--57.71M
--57.86M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-5.35%53.15M
-5.53%53.48M
-6.32%54.05M
-6.88%55.53M
-7.06%56.15M
-8.09%56.61M
-8.41%57.70M
-6.62%59.64M
-7.63%60.42M
-7.34%61.59M
-6.37%63.00M
-7.99%63.87M
-8.72%65.41M
171.29%66.47M
169.29%67.28M
206.44%69.41M
--71.66M
--24.50M
--24.98M
--22.65M
-Tài sản cố định
-2.72%69.24M
-5.48%68.62M
-5.98%68.84M
-5.77%71.68M
-5.95%71.18M
-4.30%72.59M
-4.18%73.22M
-0.24%76.06M
-1.46%75.68M
-1.18%75.85M
-0.12%76.41M
-1.76%76.25M
-2.47%76.80M
74.14%76.76M
73.98%76.50M
94.28%77.61M
--78.74M
--44.08M
--43.97M
--39.95M
-Khấu hao lũy kế
7.09%16.09M
-5.30%15.14M
-4.72%14.79M
-1.71%16.14M
-1.55%15.03M
12.07%15.98M
15.70%15.52M
32.67%16.43M
34.03%15.26M
38.64%14.26M
45.52%13.41M
50.93%12.38M
60.70%11.39M
-47.46%10.29M
-51.45%9.22M
-52.58%8.20M
--7.09M
--19.58M
--18.98M
--17.30M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--36.26M
--36.60M
--36.95M
--37.16M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
19.33%14.20M
11.37%12.89M
5.93%12.51M
17.44%12.28M
18.57%11.90M
20.07%11.58M
26.32%11.81M
13.17%10.46M
11.48%10.04M
7.28%9.64M
4.21%9.35M
5.55%9.24M
7.72%9.00M
5.31%8.99M
-11.87%8.97M
16.41%8.76M
--8.36M
--8.54M
--10.18M
--7.52M
Tổng tài sản dài hạn
52.25%103.61M
51.02%102.97M
48.92%103.51M
49.75%104.97M
-3.41%68.05M
-4.28%68.19M
-3.92%69.51M
-4.12%70.10M
-5.32%70.45M
-5.60%71.23M
-5.12%72.35M
-6.47%73.11M
-7.00%74.41M
128.41%75.46M
116.85%76.25M
159.07%78.17M
--80.01M
--33.04M
--35.16M
--30.17M
Tổng tài sản
8.48%204.28M
10.08%207.97M
7.52%206.46M
6.88%204.34M
-0.98%188.31M
-6.01%188.93M
-8.92%192.03M
-5.62%191.20M
-7.69%190.17M
-3.52%201.01M
-0.80%210.83M
-7.43%202.58M
-8.92%206.02M
11.13%208.35M
128.85%212.54M
148.57%218.83M
--226.20M
--187.49M
--92.87M
--88.03M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--18.00K
Chi phí trích trước
25.75%25.84M
58.29%27.92M
45.81%27.24M
61.09%24.95M
47.45%20.55M
-4.61%17.64M
11.04%18.68M
6.95%15.49M
-5.82%13.94M
35.60%18.49M
6.67%16.82M
2.40%14.48M
24.15%14.80M
11.31%13.64M
-2.14%15.77M
23.85%14.14M
--11.92M
--12.25M
--16.12M
--11.42M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
2.33%6.85M
1.61%6.71M
5.33%6.70M
6.57%6.81M
4.35%6.70M
1.23%6.60M
-5.97%6.36M
-7.41%6.39M
-8.82%6.42M
-61.63%6.52M
-61.84%6.76M
-10.65%6.91M
-15.48%7.04M
100.26%16.99M
106.67%17.72M
-2.63%7.73M
--8.33M
--8.48M
--8.57M
--7.94M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
2.33%6.85M
1.61%6.71M
5.33%6.70M
6.57%6.81M
4.35%6.70M
1.23%6.60M
-5.97%6.36M
-7.41%6.39M
-8.82%6.42M
-6.75%6.52M
-12.39%6.76M
-10.65%6.91M
-15.48%7.04M
-17.60%6.99M
-9.97%7.72M
-2.63%7.73M
--8.33M
--8.48M
--8.57M
--7.94M
Nợ phải trả hoãn lại
-4.64%37.06M
-4.84%38.05M
-4.28%38.50M
-3.05%39.33M
-2.45%38.86M
2.93%39.99M
6.72%40.22M
10.09%40.56M
15.16%39.84M
13.81%38.85M
15.17%37.69M
14.11%36.84M
14.61%34.60M
15.67%34.14M
15.12%32.72M
19.98%32.29M
--30.19M
--29.51M
--28.43M
--26.91M
Nợ ngắn hạn khác
-4.64%37.06M
-4.84%38.05M
-4.28%38.50M
-3.05%39.33M
-2.45%38.86M
2.93%39.99M
6.72%40.22M
10.09%40.56M
15.16%39.84M
13.81%38.85M
15.17%37.69M
14.11%36.84M
14.61%34.60M
15.67%34.14M
15.12%32.72M
19.90%32.29M
--30.19M
--29.51M
--28.43M
--26.93M
Tổng nợ ngắn hạn
7.85%81.07M
10.41%84.60M
7.76%82.91M
9.75%81.27M
9.96%75.17M
5.17%76.62M
10.14%76.94M
11.76%74.05M
6.28%68.36M
0.88%72.85M
-6.56%69.86M
3.73%66.26M
7.91%64.32M
32.98%72.22M
29.76%74.76M
26.88%63.88M
--59.60M
--54.31M
--57.61M
--50.35M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-11.90%33.37M
-11.31%34.55M
-10.87%35.66M
-10.41%36.77M
-9.97%37.88M
-9.56%38.96M
-25.98%40.01M
-25.40%41.04M
-24.85%42.07M
-8.17%43.08M
17.59%54.05M
-3.12%55.01M
-2.69%55.98M
369.14%46.91M
359.87%45.96M
1319.50%56.78M
--57.53M
--10.00M
--9.99M
--4.00M
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--10.00M
0.00%10.00M
0.00%10.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
150.00%10.00M
--10.00M
--10.00M
--9.99M
--4.00M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-11.90%33.37M
-11.31%34.55M
-10.87%35.66M
-10.41%36.77M
-9.97%37.88M
-9.56%38.96M
-9.18%40.01M
-8.82%41.04M
-8.51%42.07M
-8.17%43.08M
-4.16%44.05M
-3.78%45.01M
-3.26%45.98M
--46.91M
--45.96M
--46.78M
--47.53M
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--200.00K
--200.00K
--2.94M
--508.00K
--0.00
----
----
----
----
----
----
-3.54%-673.00
-2.31%-663.00
-100.02%-657.00
-100.00%0.00
-100.03%-650.00
---648.00
--4.32M
--3.14M
--1.97M
Tổng nợ dài hạn
-10.38%39.94M
-9.59%40.99M
-2.84%44.94M
-6.61%44.20M
-7.89%44.56M
-7.85%45.34M
-22.98%46.25M
-22.33%47.32M
-21.84%48.38M
-7.01%49.20M
17.16%60.05M
-3.23%60.93M
-3.43%61.90M
153.45%52.91M
148.61%51.25M
353.36%62.96M
--64.09M
--20.88M
--20.62M
--13.89M
Tổng các khoản nợ
1.07%121.01M
2.97%125.58M
3.78%127.85M
3.37%125.47M
2.56%119.73M
-0.08%121.96M
-5.17%123.19M
-4.57%121.38M
-7.51%116.74M
-2.46%122.06M
3.09%129.91M
0.27%127.19M
2.04%126.22M
66.43%125.13M
61.08%126.01M
97.46%126.84M
--123.70M
--75.18M
--78.23M
--64.23M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
10.73%408.52M
12.00%401.58M
12.13%396.12M
11.22%387.64M
7.40%368.92M
4.99%358.55M
4.93%353.26M
7.62%348.53M
7.56%343.50M
8.46%341.51M
8.94%336.66M
7.04%323.84M
7.08%319.34M
7.02%314.88M
911.58%309.02M
1087.48%302.56M
--298.21M
--294.23M
--30.55M
--25.48M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--151.94M
--151.94M
Lợi nhuận giữ lại
-8.34%-324.83M
-9.64%-319.06M
-11.58%-317.22M
-10.82%-308.55M
-11.10%-299.84M
-10.79%-291.01M
-11.22%-284.30M
-12.05%-278.42M
-12.68%-269.87M
-13.40%-262.67M
-14.96%-255.63M
-18.02%-248.48M
-22.36%-239.50M
-27.34%-231.64M
-32.50%-222.37M
-37.07%-210.55M
---195.74M
---181.90M
---167.83M
---153.61M
Vốn dự trữ
10.73%408.52M
12.00%401.58M
12.13%396.12M
11.22%387.64M
7.40%368.92M
4.99%358.55M
4.93%353.26M
7.62%348.53M
7.56%343.50M
8.46%341.51M
8.94%336.66M
7.04%323.84M
7.08%319.34M
7.02%314.88M
911.60%309.02M
1087.48%302.56M
--298.21M
--294.23M
--30.55M
--25.48M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
18.80%-406.00K
77.64%-127.00K
-129.60%-287.00K
24.83%-215.00K
-163.16%-500.00K
-616.36%-568.00K
-19.05%-125.00K
-1022.58%-286.00K
-322.22%-190.00K
479.31%110.00K
17.97%-105.00K
272.22%31.00K
-295.65%-45.00K
6.45%-29.00K
-884.62%-128.00K
-200.00%-18.00K
--23.00K
---31.00K
---13.00K
---6.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
21.43%83.28M
23.02%82.38M
14.21%78.62M
12.97%78.88M
-6.61%68.58M
-15.18%66.97M
-14.94%68.84M
-7.39%69.82M
-7.97%73.44M
-5.12%78.96M
-6.47%80.93M
-18.04%75.39M
-22.15%79.80M
-25.90%83.22M
490.88%86.53M
286.49%91.99M
--102.50M
--112.30M
--14.64M
--23.80M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu WEAV?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Weave Communications Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Weave Communications Inc có 42.21M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Weave Communications Inc là bao nhiêu?

Weave Communications Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 125.58M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 84.60M nợ ngắn hạ và 40.99M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Weave Communications Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Weave Communications Inc là 207.97M, bao gồm 104.99M tài sản ngắn hạn và 102.97M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Weave Communications Inc là bao nhiêu?

Weave Communications Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 82.38M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.