tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vizsla Silver Corp

VZLA
Thêm vào danh sách theo dõi
3.140USD
-0.100-3.09%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.10BVốn hóa
LỗP/E TTM

VZLA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Vizsla Silver Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Vizsla Silver Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Chi phí hoạt động
144.61%12.76M
-41.38%4.30M
56.28%8.05M
12.64%7.40M
41.61%5.22M
60.38%7.34M
45.80%5.15M
42.62%6.57M
-13.41%3.68M
31.81%4.58M
17.05%3.53M
39.89%4.61M
42.32%4.25M
-36.55%3.47M
-57.62%3.02M
-36.43%3.29M
100.80%2.99M
99.69%5.47M
59.42%7.12M
188.75%5.18M
120.77%1.49M
18.14%2.74M
915.86%4.47M
276.27%1.80M
70.66%674.29K
3164.22%2.32M
1599.61%439.62K
3764.68%477.06K
--395.10K
--71.09K
--25.87K
--12.34K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
15.20%34.17K
-100.00%0.00
12.36%80.75K
-24.16%49.66K
-70.95%29.66K
56.12%82.32K
-32.76%71.87K
-2.64%65.48K
24.85%102.10K
-28.91%52.73K
58.73%106.88K
46.55%67.26K
799.51%81.78K
187.74%74.17K
469.44%67.34K
194.20%45.89K
-10.26%9.09K
7040.72%25.78K
1356.28%11.82K
363.98%15.60K
133.16%10.13K
52.32%361.00
242.62%812.00
1318.57%3.36K
1733.33%4.34K
-14.13%237.00
20.30%237.00
0.00%237.00
--237.00
--276.00
--197.00
--237.00
Chi phí hoạt động khác
99.99%-427.25
---39.69K
----
----
---3.39M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-63.51%-874.10K
----
----
----
---534.59K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-144.61%-12.76M
41.38%-4.30M
-56.28%-8.05M
-12.64%-7.40M
-41.61%-5.22M
-60.38%-7.34M
-45.80%-5.15M
-42.62%-6.57M
13.41%-3.68M
-31.81%-4.58M
-17.05%-3.53M
-39.89%-4.61M
-42.32%-4.25M
36.55%-3.47M
57.62%-3.02M
36.43%-3.29M
-100.80%-2.99M
-99.69%-5.47M
-59.42%-7.12M
-188.75%-5.18M
-120.77%-1.49M
-18.14%-2.74M
-915.86%-4.47M
-276.27%-1.80M
-70.66%-674.29K
-3164.22%-2.32M
-1599.61%-439.62K
-3764.68%-477.06K
---395.10K
---71.09K
---25.87K
---12.34K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
344.57%4.63M
287.11%3.76M
44.68%1.15M
398.58%1.70M
116.49%1.04M
33.75%970.14K
155.55%797.53K
197.07%341.17K
-24.15%480.69K
217.22%725.33K
402.02%312.09K
226.42%114.84K
2351.49%633.73K
904.99%228.66K
54.71%62.17K
-31.12%35.18K
-33.36%25.85K
--22.75K
--40.18K
--51.08K
--38.79K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--6.39M
--4.61M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
324.65%2.30M
-249.05%-980.14K
348.16%1.36M
4533.13%2.33M
-956.95%-1.02M
567.42%657.57K
-29.48%-549.33K
-130.05%-52.47K
91.56%-96.77K
-133.04%-140.68K
-149.39%-424.24K
293.03%174.63K
-225.07%-1.15M
191.02%425.82K
594.98%858.95K
-625.95%-90.47K
271.11%916.33K
-5679.43%-467.83K
-15.45%123.59K
106.46%17.20K
-78.20%-535.53K
--8.38K
--146.18K
---266.24K
---300.53K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-56.02%-934.74K
-123.15%-382.93K
-110.04%-1.18M
--4.43M
---599.10K
--1.65M
---561.52K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
42605.06%88.68M
-71180.67%-106.06M
2033.52%1.72M
-99.48%73.91K
-1026.46%-208.64K
-84.39%-148.80K
114.67%80.78K
17244.36%14.21M
105.62%22.52K
49.25%-80.69K
---550.65K
---82.88K
-108.41%-401.05K
---159.00K
----
----
--4.77M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---435.38K
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
473.91%955.00K
-100.00%0.00
----
--161.08K
---255.41K
--77.54K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
1321.26%76.47M
-2624.95%-112.59M
7.36%-4.99M
-83.73%1.29M
-91.07%-6.26M
-1.41%-4.13M
-28.30%-5.38M
279.99%7.92M
36.58%-3.28M
-36.82%-4.07M
-100.10%-4.19M
-31.41%-4.40M
-290.03%-5.17M
49.69%-2.98M
69.87%-2.10M
34.50%-3.35M
236.97%2.72M
-116.59%-5.92M
-61.03%-6.96M
-148.14%-5.11M
-103.67%-1.99M
-17.78%-2.73M
-882.61%-4.32M
-332.08%-2.06M
-146.72%-974.82K
-358.16%-2.32M
-1599.61%-439.62K
-3764.68%-477.06K
---395.10K
---506.46K
---25.87K
---12.34K
Thuế thu nhập
--349.42K
--22.26K
---7.25K
--68.98K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
-200.00%-4.87K
100.00%0.00
100.00%0.00
----
--4.87K
---34.43K
---20.48K
----
Doanh thu sau thuế
1315.68%76.12M
-2625.49%-112.61M
7.49%-4.98M
-84.60%1.22M
-91.07%-6.26M
-1.41%-4.13M
-28.30%-5.38M
279.99%7.92M
36.58%-3.28M
-36.82%-4.07M
-100.10%-4.19M
-31.41%-4.40M
-290.03%-5.17M
49.69%-2.98M
69.87%-2.10M
34.50%-3.35M
236.97%2.72M
-116.59%-5.92M
-61.03%-6.96M
-148.14%-5.11M
-104.69%-1.99M
-17.78%-2.73M
-882.61%-4.32M
-332.08%-2.06M
-142.50%-969.95K
-391.58%-2.32M
-8062.29%-439.62K
-3764.68%-477.06K
---399.97K
---472.03K
---5.39K
---12.34K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
1315.68%76.12M
-2625.49%-112.61M
7.49%-4.98M
-84.60%1.22M
-91.07%-6.26M
-1.41%-4.13M
-28.30%-5.38M
279.99%7.92M
36.58%-3.28M
-36.82%-4.07M
-100.10%-4.19M
-31.41%-4.40M
-290.03%-5.17M
49.69%-2.98M
69.87%-2.10M
34.50%-3.35M
236.97%2.72M
-116.59%-5.92M
-61.03%-6.96M
-148.14%-5.11M
-104.69%-1.99M
-17.78%-2.73M
-882.61%-4.32M
-332.08%-2.06M
-142.50%-969.95K
-391.58%-2.32M
-8062.29%-439.62K
-3764.68%-477.06K
---399.97K
---472.03K
---5.39K
---12.34K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
---44.61K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
1315.68%76.12M
-2625.49%-112.61M
7.49%-4.98M
-84.60%1.22M
-91.07%-6.26M
-1.41%-4.13M
-28.30%-5.38M
279.99%7.92M
36.58%-3.28M
-36.82%-4.07M
-100.10%-4.19M
-31.41%-4.40M
-290.03%-5.17M
49.69%-2.98M
69.87%-2.10M
34.50%-3.35M
236.97%2.72M
-116.59%-5.92M
-61.03%-6.96M
-148.14%-5.11M
-104.69%-1.99M
-17.78%-2.73M
-882.61%-4.32M
-332.08%-2.06M
-142.50%-969.95K
-391.58%-2.32M
-8062.29%-439.62K
-3764.68%-477.06K
---399.97K
---472.03K
---5.39K
---12.34K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
1315.68%76.12M
-2625.49%-112.61M
7.49%-4.98M
-84.60%1.22M
-91.07%-6.26M
-1.41%-4.13M
-28.30%-5.38M
279.99%7.92M
36.58%-3.28M
-36.82%-4.07M
-100.10%-4.19M
-31.41%-4.40M
-290.03%-5.17M
49.69%-2.98M
69.87%-2.10M
34.50%-3.35M
236.97%2.72M
-116.59%-5.92M
-61.03%-6.96M
-148.14%-5.11M
-104.69%-1.99M
-17.78%-2.73M
-882.61%-4.32M
-332.08%-2.06M
-142.50%-969.95K
-391.58%-2.32M
-8062.29%-439.62K
-3764.68%-477.06K
---399.97K
---472.03K
---5.39K
---12.34K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
1111.61%0.22
-2136.37%-0.32
29.70%-0.01
-88.37%0.00
-47.43%-0.02
25.79%-0.01
-1.98%-0.02
257.11%0.03
42.37%-0.01
-15.11%-0.02
-49.08%-0.02
2.13%-0.02
-237.32%-0.03
57.42%-0.02
72.74%-0.01
56.55%-0.02
185.23%0.02
-33.26%-0.04
-3.68%-0.05
17.58%-0.05
-1.50%-0.02
49.69%-0.03
-263.75%-0.05
-254.67%-0.06
-5.07%-0.02
-59.25%-0.06
-2585.71%-0.01
-1420.54%-0.02
---0.02
---0.04
--0.00
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
1111.61%0.22
-2136.37%-0.32
29.70%-0.01
-89.19%0.00
-47.43%-0.02
25.79%-0.01
-1.98%-0.02
257.11%0.03
42.37%-0.01
-15.11%-0.02
-49.08%-0.02
2.13%-0.02
-237.32%-0.03
57.42%-0.02
72.74%-0.01
56.55%-0.02
185.23%0.02
-33.26%-0.04
-3.68%-0.05
17.58%-0.05
-1.50%-0.02
49.69%-0.03
-263.75%-0.05
-254.67%-0.06
-5.07%-0.02
-59.25%-0.06
-2585.71%-0.01
-1420.54%-0.02
---0.02
---0.04
--0.00
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Vizsla Silver Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu VZLA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Vizsla Silver Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Vizsla Silver Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -38.69M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Vizsla Silver Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Vizsla Silver Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 76.12M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Vizsla Silver Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Vizsla Silver Corp là -17.66M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.