tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vitesse Energy Inc

VTS
Thêm vào danh sách theo dõi
16.830USD
-0.680-3.88%
Giờ giao dịch 09/21, 11:08ET
720.37MVốn hóa
LỗP/E TTM

VTS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Vitesse Energy Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Vitesse Energy Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2021Q4
FY2021Q3
Tổng doanh thu
11.31%91.00M
1.87%67.41M
4.82%58.62M
15.72%67.44M
22.76%81.75M
8.13%66.17M
-19.30%55.93M
5.86%58.28M
29.10%66.60M
5.58%61.19M
-8.07%69.30M
-34.57%55.05M
--51.59M
--57.96M
24.20%75.38M
71.83%84.15M
--60.70M
--48.97M
Doanh thu
11.31%91.00M
1.87%67.41M
4.82%58.62M
15.72%67.44M
22.76%81.75M
8.13%66.17M
-19.30%55.93M
5.86%58.28M
29.10%66.60M
5.58%61.19M
-8.07%69.30M
-34.57%55.05M
--51.59M
--57.96M
24.20%75.38M
71.83%84.15M
--60.70M
--48.97M
Chi phí doanh thu
1.42%61.24M
12.98%52.19M
30.94%56.81M
40.71%58.91M
40.39%60.38M
12.29%46.19M
1.05%43.39M
22.59%41.87M
30.41%43.01M
25.38%41.13M
13.54%42.94M
-7.92%34.15M
--32.98M
--32.81M
21.44%37.82M
22.96%37.09M
--31.14M
--30.16M
Chi phí hoạt động
-19.48%70.13M
1.16%61.50M
21.93%65.64M
36.58%67.33M
74.95%87.10M
26.35%60.79M
8.92%53.83M
26.03%49.30M
28.07%49.78M
-32.84%48.11M
77.44%49.42M
58.17%39.12M
--38.87M
--71.64M
-19.54%27.85M
-24.42%24.73M
--34.61M
--32.72M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
0.67%34.81M
17.41%31.19M
28.36%34.06M
37.33%34.22M
36.58%34.58M
12.82%26.56M
4.00%26.53M
31.05%24.92M
35.03%25.32M
27.46%23.55M
46.44%25.51M
11.53%19.01M
--18.75M
--18.47M
13.35%17.42M
14.10%17.05M
--15.37M
--14.94M
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
--16.90M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
490.64%20.88M
9.89%5.91M
-434.53%-7.01M
-98.80%108.00K
-131.78%-5.34M
-58.87%5.38M
-89.45%2.10M
-43.65%8.98M
32.23%16.81M
195.61%13.08M
-58.17%19.88M
-73.18%15.94M
--12.72M
---13.68M
82.24%47.53M
265.58%59.42M
--26.08M
--16.25M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
19.02%3.02M
-9.98%2.62M
-3.64%2.38M
-12.53%2.38M
-1.78%2.54M
31.87%2.91M
36.09%2.47M
133.45%2.72M
131.84%2.58M
86.54%2.20M
38.97%1.81M
-4.66%1.17M
--1.11M
--1.18M
89.28%1.31M
60.50%1.22M
--690.00K
--762.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
8.16%40.21M
-5534.62%-48.18M
120.44%2.07M
-122.44%-3.58M
2533.14%37.18M
94.17%-855.00K
-159.04%-10.11M
201.78%15.94M
-55.65%1.41M
-319.50%-14.66M
-0.25%17.12M
-174.88%-15.66M
--3.18M
--6.68M
4888.37%17.16M
482.65%20.91M
--344.00K
---5.46M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-447.98%-18.21M
-910.63%-6.87M
80.62%6.97M
192.49%4.29M
605.60%5.23M
-1.85%847.00K
1217.41%3.86M
206.55%1.47M
-162.84%-1.03M
16.62%863.00K
2830.00%293.00K
-45933.33%-1.38M
--1.65M
--740.00K
233.33%10.00K
0.00%3.00K
--3.00K
--3.00K
Thu nhập trước thuế
15.43%39.86M
-2197.49%-51.74M
94.61%-357.00K
-106.61%-1.56M
136.41%34.53M
184.57%2.47M
-118.66%-6.62M
1146.07%23.66M
-11.11%14.61M
60.81%-2.92M
-44.04%35.48M
-102.86%-2.26M
--16.43M
---7.44M
146.30%63.40M
688.81%79.11M
--25.74M
--10.03M
Thuế thu nhập
-31.35%6.78M
-4608.96%-9.46M
125.57%382.00K
-104.08%-254.00K
168.38%9.87M
72.50%-201.00K
-109.60%-1.49M
881.41%6.22M
-46.01%3.68M
-101.81%-731.00K
--15.56M
---796.00K
--6.81M
--40.37M
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
34.15%33.08M
-1684.71%-42.28M
85.58%-739.00K
-107.52%-1.31M
125.65%24.66M
222.05%2.67M
-125.73%-5.13M
1289.77%17.44M
13.60%10.93M
95.43%-2.19M
-68.58%19.92M
-101.85%-1.47M
--9.62M
---47.81M
146.30%63.40M
688.81%79.11M
--25.74M
--10.03M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
34.15%33.08M
-1684.71%-42.28M
85.58%-739.00K
-107.52%-1.31M
125.65%24.66M
222.05%2.67M
-125.73%-5.13M
1289.77%17.44M
13.60%10.93M
95.43%-2.19M
-68.58%19.92M
-101.85%-1.47M
--9.62M
---47.81M
146.30%63.40M
688.81%79.11M
--25.74M
--10.03M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
36.23%33.08M
-1684.71%-42.28M
85.58%-739.00K
-107.52%-1.31M
122.21%24.28M
222.05%2.67M
-125.73%-5.13M
1289.77%17.44M
13.60%10.93M
95.60%-2.19M
-68.58%19.92M
-101.85%-1.47M
--9.62M
---49.65M
146.30%63.40M
688.81%79.11M
--25.74M
--10.03M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
36.23%33.08M
-1684.71%-42.28M
85.58%-739.00K
-107.52%-1.31M
122.21%24.28M
222.05%2.67M
-125.73%-5.13M
1289.77%17.44M
13.60%10.93M
95.60%-2.19M
-68.58%19.92M
-101.85%-1.47M
--9.62M
---49.65M
146.30%63.40M
688.81%79.11M
--25.74M
--10.03M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
26.72%0.79
-1407.77%-1.05
88.93%-0.02
-105.78%-0.03
70.73%0.62
208.40%0.08
-125.00%-0.17
1273.23%0.58
12.14%0.36
95.55%-0.07
-63.20%0.68
-101.66%-0.05
--0.32
---1.67
91.36%1.85
688.80%2.97
--0.97
--0.38
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
28.25%0.77
-1487.40%-1.05
88.93%-0.02
-106.34%-0.03
81.91%0.60
202.18%0.08
-125.00%-0.17
1169.69%0.53
13.77%0.33
95.55%-0.07
-63.20%0.68
-101.66%-0.05
--0.29
---1.67
91.36%1.85
688.80%2.97
--0.97
--0.38
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
-22.22%0.44
-22.22%0.44
7.14%0.56
7.14%0.56
7.14%0.56
12.50%0.56
5.00%0.53
5.00%0.53
5.00%0.53
--0.50
--0.50
--0.50
--0.50
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Vitesse Energy Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu VTS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Vitesse Energy Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Vitesse Energy Inc báo cáo doanh thu là 273.99M cho năm tài chính 2025, tăng từ 242.00M của năm trước.

Doanh thu mà Vitesse Energy Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Vitesse Energy Inc báo cáo doanh thu là 91.00M cho quý gần nhất, tăng 11.31% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Vitesse Energy Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Vitesse Energy Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 25.28M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Vitesse Energy Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Vitesse Energy Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 33.08M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Vitesse Energy Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Vitesse Energy Inc là 24.23M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.