tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vitesse Energy Inc

VTS
Thêm vào danh sách theo dõi
16.830USD
-0.680-3.88%
Giờ giao dịch 09/21, 11:08ET
720.37MVốn hóa
LỗP/E TTM

VTS Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Vitesse Energy Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2021Q4
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-54.94%884.00K
-29.25%3.18M
-55.24%1.33M
129.81%5.57M
1521.49%1.96M
226.43%4.50M
437.50%2.97M
38.81%2.42M
-96.40%121.00K
-59.20%1.38M
-94.48%552.00K
-78.39%1.75M
91.67%3.36M
--3.38M
257.27%10.01M
--8.09M
--1.75M
--2.80M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-54.94%884.00K
-29.25%3.18M
-55.24%1.33M
129.81%5.57M
1521.49%1.96M
226.43%4.50M
437.50%2.97M
38.81%2.42M
-96.40%121.00K
-59.20%1.38M
-94.48%552.00K
-78.39%1.75M
91.67%3.36M
--3.38M
257.27%10.01M
--8.09M
--1.75M
--2.80M
Các khoản phải thu
11.67%52.43M
-27.00%41.34M
-23.04%30.62M
-4.20%34.83M
1.36%46.95M
37.17%56.63M
-11.41%39.79M
-4.82%36.36M
75.45%46.32M
35.83%41.29M
8.51%44.91M
-14.62%38.20M
-48.42%26.40M
--30.40M
29.52%41.39M
--44.74M
--51.18M
--31.96M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
11.67%52.43M
-27.00%41.34M
-23.04%30.62M
-4.20%34.83M
1.36%46.95M
37.17%56.63M
-11.41%39.79M
-4.82%36.36M
75.45%46.32M
35.83%41.29M
8.51%44.91M
-14.62%38.20M
-48.42%26.40M
--30.40M
29.52%41.39M
--44.74M
--51.18M
--31.96M
Chi phí trả trước
-32.54%3.27M
-34.89%4.21M
38.32%5.97M
59.87%5.29M
102.72%4.85M
110.15%6.46M
51.85%4.31M
113.48%3.31M
-7.46%2.39M
-24.21%3.07M
237.81%2.84M
1039.71%1.55M
1034.65%2.59M
--4.06M
468.24%841.00K
--136.00K
--228.00K
--148.00K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-14.15%58.35M
-30.83%48.73M
2.47%52.17M
5.07%57.04M
38.77%67.98M
53.53%70.45M
-12.74%50.91M
30.84%54.29M
23.06%48.99M
7.04%45.88M
7.35%58.35M
-21.65%41.49M
-25.13%39.80M
--42.87M
49.24%54.35M
--52.96M
--53.16M
--36.42M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-2.76%849.74M
-53.86%826.21M
10.78%838.15M
18.98%867.63M
20.91%873.89M
155.09%1.79B
7.38%756.56M
4.58%729.25M
9.91%722.79M
9.30%701.97M
16.82%704.53M
17.48%697.30M
11.15%657.60M
--642.24M
4.57%603.09M
--593.55M
--591.63M
--576.72M
-Tài sản cố định
7.27%1.61B
-34.93%1.55B
15.90%1.53B
20.47%1.53B
21.27%1.50B
100.16%2.38B
12.97%1.32B
11.49%1.27B
14.65%1.24B
13.98%1.19B
18.51%1.17B
19.10%1.14B
15.24%1.08B
--1.04B
10.67%986.07M
--953.85M
--934.98M
--891.01M
-Khấu hao lũy kế
21.33%757.36M
22.53%722.86M
22.78%691.96M
22.51%658.19M
21.80%624.24M
21.04%589.95M
21.45%563.59M
22.46%537.26M
22.07%512.53M
21.46%487.39M
21.17%464.04M
21.76%438.71M
22.28%419.87M
--401.28M
21.85%382.97M
--360.30M
--343.35M
--314.29M
Tài sản dài hạn khác
-10.61%6.60M
100.75%6.65M
-9.27%2.85M
17.20%7.11M
15.84%7.39M
-48312.28%-887.59M
58.27%3.14M
228.67%6.06M
214.65%6.38M
-18.97%1.84M
5.25%1.98M
-17.56%1.84M
-16.03%2.03M
--2.27M
90.79%1.89M
--2.24M
--2.41M
--988.00K
Tổng tài sản dài hạn
-2.06%865.29M
-7.84%833.86M
10.68%841.18M
18.85%875.88M
21.12%883.53M
28.55%904.79M
7.40%759.98M
5.36%736.95M
10.20%729.44M
8.78%703.85M
16.74%707.62M
17.40%699.47M
11.42%661.91M
--647.07M
4.92%606.13M
--595.79M
--594.04M
--577.71M
Tổng tài sản
-2.93%923.65M
-9.50%882.59M
10.17%893.35M
17.91%932.92M
22.23%951.50M
30.08%975.24M
5.86%810.89M
6.79%791.24M
10.93%778.43M
8.67%749.73M
15.97%765.97M
14.22%740.97M
8.42%701.71M
--689.93M
7.55%660.48M
--648.74M
--647.21M
--614.13M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
22.01%327.00K
105.92%317.00K
--307.00K
--144.00K
793.33%268.00K
-4640.68%-5.36M
----
--0.00
-47.37%30.00K
1.72%118.00K
10.87%204.00K
-100.00%0.00
-81.19%57.00K
--116.00K
-42.14%184.00K
--299.00K
--303.00K
--318.00K
Chi phí trích trước
-17.64%38.76M
-40.19%38.94M
-40.44%39.14M
-17.84%46.55M
9.46%47.06M
115.96%65.10M
102.15%65.71M
7.61%56.66M
42.87%43.00M
73.57%30.14M
25.76%32.51M
119.55%52.66M
24.48%30.09M
--17.37M
38.85%25.85M
--23.98M
--24.18M
--18.62M
Nợ ngắn hạn khác
22.01%327.00K
105.92%317.00K
--307.00K
--144.00K
793.33%268.00K
-4640.68%-5.36M
----
--0.00
-47.37%30.00K
1.72%118.00K
10.87%204.00K
-100.00%0.00
-81.19%57.00K
--116.00K
-42.14%184.00K
--299.00K
--303.00K
--318.00K
Tổng nợ ngắn hạn
-23.07%55.22M
-9.95%87.00M
-48.92%51.25M
-8.14%66.78M
21.30%71.77M
84.44%96.61M
66.10%100.33M
-12.84%72.70M
36.40%59.17M
85.72%52.38M
64.68%60.40M
76.28%83.42M
-42.19%43.38M
--28.20M
13.91%36.68M
--47.32M
--75.03M
--32.20M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
18.41%15.61M
10.67%14.29M
45.28%14.02M
52.01%13.44M
51.95%13.19M
51.67%12.91M
15.55%9.65M
15.79%8.84M
15.79%8.68M
15.79%8.52M
22.42%8.35M
20.22%7.63M
19.39%7.49M
--7.35M
11.27%6.82M
--6.35M
--6.28M
--6.13M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
49.53%158.50M
23.50%144.50M
6.41%124.50M
8.57%114.00M
-7.83%106.00M
19.39%117.00M
44.44%117.00M
87.50%105.00M
180.49%115.00M
117.78%98.00M
68.75%81.00M
-15.15%56.00M
-51.19%41.00M
--45.00M
-29.41%48.00M
--66.00M
--84.00M
--68.00M
-Nợ dài hạn
49.53%158.50M
23.50%144.50M
6.41%124.50M
8.57%114.00M
-7.83%106.00M
19.39%117.00M
44.44%117.00M
87.50%105.00M
180.49%115.00M
117.78%98.00M
68.75%81.00M
-15.15%56.00M
-51.19%41.00M
--45.00M
-29.41%48.00M
--66.00M
--84.00M
--68.00M
Các khoản nợ phát sinh
-100.00%0.00
1009.84%2.82M
-51.06%46.00K
--174.00K
--565.00K
273.53%254.00K
--94.00K
----
----
--68.00K
----
----
----
----
----
--447.00K
--9.00M
--0.00
Nợ dài hạn khác
5.12%21.20M
-6.34%19.80M
-1.85%20.74M
4.25%20.61M
8.32%20.17M
66.30%21.14M
52.80%21.14M
66.36%19.77M
77.87%18.62M
45.09%12.71M
102.73%13.83M
-46.57%11.88M
-73.53%10.47M
--8.76M
-53.60%6.82M
--22.24M
--39.55M
--14.71M
Tổng nợ dài hạn
17.63%244.51M
6.74%225.14M
1.21%212.78M
8.95%215.88M
3.54%207.86M
20.79%210.93M
32.09%210.23M
70.32%198.15M
99.59%200.76M
77.09%174.63M
190.32%159.16M
31.18%116.34M
-24.12%100.58M
--98.61M
-33.71%54.82M
--88.69M
--132.55M
--82.70M
Tổng các khoản nợ
7.19%299.72M
1.49%312.14M
-14.98%264.03M
4.36%282.67M
7.58%279.63M
35.47%307.55M
41.44%310.56M
35.59%270.86M
80.55%259.92M
79.01%227.01M
139.96%219.56M
46.87%199.76M
-30.65%143.96M
--126.82M
-20.37%91.50M
--136.01M
--207.59M
--114.91M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-2.23%635.17M
-8.26%614.77M
24.91%631.37M
26.33%651.57M
22.27%649.67M
22.63%670.15M
-11.01%505.46M
-11.48%515.78M
-11.11%531.34M
-10.82%546.48M
-0.18%567.98M
13.65%582.70M
35.98%597.78M
--612.76M
13.97%568.98M
--512.73M
--439.62M
--499.22M
Lợi nhuận giữ lại
-150.67%-11.25M
-1704.23%-44.33M
60.00%-2.05M
-128.45%-1.31M
272.99%22.20M
89.66%-2.46M
76.25%-5.13M
111.11%4.61M
67.94%-12.83M
52.14%-23.76M
---21.58M
---41.49M
---40.03M
---49.65M
----
----
----
----
Vốn dự trữ
-2.24%634.74M
-8.27%614.37M
24.91%630.96M
26.33%651.16M
22.27%649.27M
22.63%669.74M
-11.01%505.13M
-11.49%515.45M
-11.12%531.01M
-10.82%546.15M
--567.65M
--582.37M
--597.45M
--612.43M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.14%623.92M
-14.56%570.45M
25.78%629.32M
24.96%650.25M
29.58%671.88M
27.73%667.69M
-8.43%500.33M
-3.85%520.39M
-7.04%518.50M
-7.17%522.72M
-3.97%546.41M
5.55%541.21M
26.87%557.75M
--563.11M
13.97%568.98M
--512.73M
--439.62M
--499.22M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu VTS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vitesse Energy Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Vitesse Energy Inc có 884.00K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Vitesse Energy Inc là bao nhiêu?

Vitesse Energy Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 264.03M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 51.25M nợ ngắn hạ và 212.78M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Vitesse Energy Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vitesse Energy Inc là 893.35M, bao gồm 52.17M tài sản ngắn hạn và 841.18M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Vitesse Energy Inc là bao nhiêu?

Vitesse Energy Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 629.32M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.