tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Catheter Precision Inc

VTAK
Thêm vào danh sách theo dõi
0.252USD
-0.026-9.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
677.70KVốn hóa
LỗP/E TTM

VTAK Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Catheter Precision Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-19.59%-2.80M
47.21%-1.51M
21.13%-2.18M
-33.35%-2.26M
-20.39%-2.34M
-51.61%-2.86M
-51.26%-2.77M
64.99%-1.70M
83.89%-1.94M
37.55%-1.89M
63.15%-1.83M
19.32%-4.85M
-40.66%-12.05M
47.03%-3.02M
31.17%-4.97M
9.26%-6.01M
-6.08%-8.57M
39.34%-5.71M
-19.32%-7.21M
-14.16%-6.62M
-14.70%-8.08M
---9.41M
---6.05M
---5.80M
---7.04M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
58.22%-1.69M
-3.91%-5.85M
43.11%-2.34M
-29.34%-5.46M
-51.21%-4.04M
-741.26%-5.63M
-113.80%-4.12M
-167.77%-4.22M
95.97%-2.67M
91.80%-669.00K
59.54%-1.93M
81.34%-1.58M
-1108.37%-66.40M
1.54%-8.16M
-10.82%-4.76M
-60.94%-8.45M
24.06%-5.50M
20.65%-8.29M
44.75%-4.30M
48.14%-5.25M
6.04%-7.24M
---10.44M
---7.78M
---10.12M
---7.70M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-23.73%405.00K
1316.57%7.52M
-0.38%528.00K
0.57%529.00K
1.72%531.00K
2.71%531.00K
1.92%530.00K
-89.15%526.00K
-99.09%522.00K
1968.00%517.00K
602.70%520.00K
57.45%4.85M
30830.11%57.53M
-92.06%25.00K
-79.95%74.00K
622.77%3.08M
-59.12%186.00K
-39.42%315.00K
-41.52%369.00K
-33.02%426.00K
-21.28%455.00K
--520.00K
--631.00K
--636.00K
--578.00K
Thuế hoãn lại
75.97%-174.00K
-106.81%-214.00K
--78.00K
---950.00K
---724.00K
--3.14M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
68.75%-100.00K
87.98%-41.00K
56.74%-93.00K
--102.00K
---320.00K
---341.00K
---215.00K
Các mục phi tiền mặt khác
5.04%125.00K
23.68%3.96M
---90.00K
--1.85M
--119.00K
--3.20M
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
---1.00K
---918.00K
--513.00K
-323.40%-105.00K
----
----
----
-69.68%47.00K
--0.00
-20330.00%-2.02M
-100.00%0.00
--155.00K
--0.00
--10.00K
--15.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-280.46%-951.00K
335.38%805.00K
170.33%301.00K
-99.38%3.00K
342.86%527.00K
-339.16%-342.00K
-246.58%-428.00K
119.92%480.00K
102.34%119.00K
-97.21%143.00K
183.19%292.00K
-211.77%-2.41M
-47.07%-5.09M
155.96%5.13M
-293.92%-351.00K
-76.48%-773.00K
-84.88%-3.46M
344.51%2.00M
-53.94%181.00K
-114.68%-438.00K
-144.07%-1.87M
---820.00K
--393.00K
--2.98M
---767.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
-556.25%-105.00K
-186.49%-32.00K
-300.00%-8.00K
9.38%-29.00K
-125.00%-16.00K
140.66%37.00K
-102.74%-2.00K
17.95%-32.00K
811.11%64.00K
-333.33%-91.00K
329.41%73.00K
-533.33%-39.00K
-80.00%-9.00K
58.82%-21.00K
-79.52%17.00K
113.24%9.00K
-106.41%-5.00K
-162.20%-51.00K
8400.00%83.00K
-134.00%-68.00K
-10.34%78.00K
--82.00K
---1.00K
--200.00K
--87.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
144.19%19.00K
-5600.00%-57.00K
-66.67%4.00K
--18.00K
-126.32%-43.00K
-105.00%-1.00K
340.00%12.00K
-100.00%0.00
-5.56%-19.00K
--20.00K
-111.63%-5.00K
-31.25%11.00K
75.34%-18.00K
-100.00%0.00
127.92%43.00K
117.02%16.00K
-421.43%-73.00K
-76.28%65.00K
-442.22%-154.00K
-171.76%-94.00K
85.71%-14.00K
--274.00K
--45.00K
--131.00K
---98.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
-613.24%-349.00K
2244.44%193.00K
19.42%-83.00K
-37.40%77.00K
-22.73%68.00K
75.68%-9.00K
-144.21%-103.00K
80.88%123.00K
-85.62%88.00K
-107.54%-37.00K
171.91%233.00K
125.95%68.00K
355.00%612.00K
248.23%491.00K
-689.09%-324.00K
-808.11%-262.00K
-189.16%-240.00K
117.74%141.00K
-93.01%55.00K
-93.76%37.00K
-245.61%-83.00K
---795.00K
--787.00K
--593.00K
--57.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
---3.00K
--3.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-93.33%3.00K
1.64%62.00K
1675.00%63.00K
1250.00%54.00K
--45.00K
--61.00K
---4.00K
-97.98%4.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
367.57%198.00K
-204.62%-198.00K
73.63%-24.00K
21.11%-71.00K
15.91%-74.00K
25.29%-65.00K
-12.35%-91.00K
-11.11%-90.00K
-11.39%-88.00K
-12.99%-87.00K
---81.00K
---81.00K
---79.00K
---77.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-19.59%-2.80M
47.21%-1.51M
21.13%-2.18M
-33.35%-2.26M
-20.39%-2.34M
-51.61%-2.86M
-51.26%-2.77M
64.99%-1.70M
83.89%-1.94M
37.55%-1.89M
63.15%-1.83M
19.32%-4.85M
-40.66%-12.05M
47.03%-3.02M
31.17%-4.97M
9.26%-6.01M
-6.08%-8.57M
39.34%-5.71M
-19.32%-7.21M
-14.16%-6.62M
-14.70%-8.08M
---9.41M
---6.05M
---5.80M
---7.04M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
990.00%109.00K
--82.00K
--28.00K
-71.11%13.00K
-54.55%10.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
125.00%45.00K
-40.54%22.00K
185.71%18.00K
--1.00K
--20.00K
--37.00K
-2200.00%-21.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
120.00%1.00K
456.52%128.00K
-904.76%-169.00K
-1132.14%-289.00K
---5.00K
--23.00K
--21.00K
--28.00K
Chi phí vốn
990.00%109.00K
--82.00K
--28.00K
-71.11%13.00K
-54.55%10.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
125.00%45.00K
-40.54%22.00K
5.88%18.00K
--1.00K
--20.00K
--37.00K
-58.54%17.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--41.00K
543.48%148.00K
166.67%56.00K
-28.57%20.00K
----
--23.00K
--21.00K
--28.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-40.00%6.00K
--0.00
--0.00
-84.44%7.00K
-54.55%10.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
125.00%45.00K
-40.54%22.00K
185.71%18.00K
--1.00K
--20.00K
--37.00K
-2200.00%-21.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
120.00%1.00K
456.52%128.00K
-904.76%-169.00K
-1132.14%-289.00K
---5.00K
--23.00K
--21.00K
--28.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
--103.00K
--82.00K
--28.00K
--6.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
---1.21M
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--15.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
--300.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--5.00M
--11.00M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---1.21M
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-13090.00%-1.32M
--218.00K
---28.00K
71.11%-13.00K
54.55%-10.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
-125.00%-45.00K
0.00%-22.00K
-185.71%-18.00K
---1.00K
---20.00K
---22.00K
2200.00%21.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-120.00%-1.00K
-456.52%-128.00K
-96.61%169.00K
-97.37%289.00K
--5.00K
---23.00K
--4.98M
--10.97M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
6057.33%4.47M
-93.13%307.00K
-39.10%2.45M
897.75%2.66M
31.82%-75.00K
4276.64%4.47M
--4.02M
352.54%267.00K
-101.30%-110.00K
-102.06%-107.00K
-100.00%0.00
111.43%59.00K
-24.53%8.43M
3592.20%5.21M
75.69%7.50M
-104.81%-516.00K
6956.44%11.18M
142.60%141.00K
-58.73%4.27M
-8.89%10.72M
-114.47%-163.00K
---331.00K
--10.34M
--11.76M
---76.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
548.00%336.00K
516.67%300.00K
-75.07%274.00K
-113.19%-76.00K
31.82%-75.00K
32.71%-72.00K
--1.10M
--576.00K
56.00%-110.00K
---107.00K
--0.00
--0.00
---250.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--2.00M
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--3.73M
-99.79%7.00K
-16.77%2.17M
--1.57M
----
--3.36M
--2.61M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1080.00%59.00K
-35.45%8.18M
3524.66%5.29M
-78.58%944.00K
-99.95%5.00K
4253.95%12.67M
873.33%146.00K
-59.54%4.41M
9.25%10.76M
--291.00K
--15.00K
--10.89M
--9.85M
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
--0.00
--0.00
--1.17M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--401.00K
----
----
----
----
--1.19M
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
5204.00%1.33M
--0.00
--5.68M
--0.00
--25.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--401.00K
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
---181.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--3.73M
-99.77%7.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
--3.11M
--309.00K
-270.72%-309.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
134.74%181.00K
45.95%-821.00K
-1620.00%-86.00K
714.08%872.00K
-1235.90%-521.00K
-234.58%-1.52M
98.55%-5.00K
74.60%-142.00K
52.44%-39.00K
-497.37%-454.00K
---346.00K
---559.00K
---82.00K
---76.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
6057.33%4.47M
-93.13%307.00K
-39.10%2.45M
897.75%2.66M
31.82%-75.00K
4276.64%4.47M
--4.02M
352.54%267.00K
-101.30%-110.00K
-102.06%-107.00K
-100.00%0.00
111.43%59.00K
-24.53%8.43M
3592.20%5.21M
75.69%7.50M
-104.81%-516.00K
6956.44%11.18M
142.60%141.00K
-58.73%4.27M
-8.89%10.72M
-114.47%-163.00K
---331.00K
--10.34M
--11.76M
---76.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-96.94%88.00K
-15.22%1.07M
5137.50%838.00K
-69.82%450.00K
-19.41%2.87M
-77.27%1.27M
-99.78%16.00K
-87.80%1.49M
-77.52%3.56M
-59.15%5.58M
-33.41%7.41M
-30.78%12.22M
5.41%15.86M
-33.76%13.66M
-44.97%11.13M
10.64%17.65M
-37.07%15.04M
-38.73%20.62M
-31.18%20.22M
-13.47%15.95M
63.92%23.91M
--33.65M
--29.38M
--18.44M
--14.58M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
114.57%353.00K
-161.50%-987.00K
-81.07%237.00K
126.31%388.00K
-16.83%-2.42M
179.69%1.60M
168.38%1.25M
69.32%-1.48M
43.04%-2.07M
-191.46%-2.01M
-172.40%-1.83M
26.30%-4.81M
-239.66%-3.64M
139.53%2.20M
538.64%2.53M
-252.93%-6.52M
132.78%2.61M
42.80%-5.57M
-90.72%396.00K
-61.02%4.27M
-306.38%-7.95M
---9.74M
--4.27M
--10.94M
--3.85M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-2.00%441.00K
-96.94%88.00K
-15.22%1.07M
5137.50%838.00K
-69.82%450.00K
-19.41%2.87M
-77.27%1.27M
-99.78%16.00K
-87.80%1.49M
-77.52%3.56M
-59.15%5.58M
-33.41%7.41M
-30.78%12.22M
5.41%15.86M
-33.76%13.66M
-44.97%11.13M
10.64%17.65M
-37.07%15.04M
-38.73%20.62M
-31.18%20.22M
-13.47%15.95M
--23.91M
--33.65M
--29.38M
--18.44M
Dòng tiền tự do
-23.72%-2.90M
44.34%-1.59M
20.12%-2.21M
-30.65%-2.28M
-19.55%-2.35M
-50.18%-2.86M
-51.17%-2.77M
64.21%-1.74M
83.76%-1.96M
37.31%-1.91M
63.13%-1.83M
18.99%-4.87M
-41.09%-12.09M
47.11%-3.04M
32.55%-4.97M
10.02%-6.01M
-5.82%-8.57M
38.90%-5.75M
-21.30%-7.36M
-14.71%-6.68M
-14.52%-8.10M
---9.41M
---6.07M
---5.82M
---7.07M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Catheter Precision Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Catheter Precision Inc đã tạo ra -8.30M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Catheter Precision Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Catheter Precision Inc đã tăng 10.52% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Catheter Precision Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Catheter Precision Inc đã chi 133.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Catheter Precision Inc đã thay đổi như thế nào?

Catheter Precision Inc đã sử dụng 5.34M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với VTAK?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Catheter Precision Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -8.43M, phản ánh sự thay đổi 9.73% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.