tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Catheter Precision Inc

VTAK
Thêm vào danh sách theo dõi
0.252USD
-0.026-9.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
677.70KVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của VTAK

Theo dõi tình hình tài chính của Catheter Precision Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Catheter Precision Inc

Mới phát hành
Th05 18, 2026
EPS / Dự báo
-1.39/--
Doanh thu / Dự báo
432.00K/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
819.00K
95.00%
EPS(YoY)
-15.90
87.47%
Xếp hạng của nhà phân tích
2025/12/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-287.04%-1.39
-199.92%-3.41
15.15%-1.70
-30.63%-7.28
90.04%-0.36
-19.54%-1.14
29.05%-2.01
-89.66%-5.57
98.54%-3.60
97.52%-0.95
---2.83
---2.94
---246.48
---38.27
---280.03
----
----
----
----
----
Doanh thu
202.10%432.00K
59.73%238.00K
135.42%226.00K
127.96%212.00K
74.39%143.00K
16.41%149.00K
-27.82%96.00K
-3.13%93.00K
-3.53%82.00K
--128.00K
--133.00K
1820.00%96.00K
844.44%85.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-44.44%5.00K
-99.19%9.00K
--5.00K
-92.65%5.00K
-99.00%9.00K
Lợi nhuận ròng
24.82%-3.04M
46.43%-5.78M
45.36%-2.25M
-21.07%-5.11M
-51.21%-4.04M
-1512.26%-10.79M
-113.80%-4.12M
-167.77%-4.22M
96.02%-2.67M
91.80%-669.00K
59.54%-1.93M
81.34%-1.58M
-1122.93%-67.20M
1.54%-8.16M
-10.82%-4.76M
-60.94%-8.45M
24.06%-5.50M
20.65%-8.29M
44.75%-4.30M
48.14%-5.25M
Biên lợi nhuận ròng
86.17%-391.20%
34.95%-2457.14%
75.83%-1037.17%
43.26%-2574.53%
13.29%-2828.67%
-622.69%-3777.18%
-196.21%-4291.67%
-176.40%-4537.63%
95.82%-3262.20%
---522.66%
---1448.87%
---1641.67%
---78117.65%
----
---133614.29%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.20%90.28%
-1.10%91.60%
2.74%92.04%
12.80%93.40%
-1.70%92.31%
-2.02%92.62%
-6.18%89.58%
-10.69%82.80%
6.42%93.90%
--94.53%
--95.49%
--92.71%
--88.24%
----
---1050.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
357.16%29.53%
284.44%23.22%
-81.81%1.19%
141.18%5.97%
2346.01%6.46%
908.75%6.04%
--6.54%
--2.48%
--0.26%
--0.60%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
202.10%432.00K
59.73%238.00K
135.42%226.00K
127.96%212.00K
74.39%143.00K
16.41%149.00K
-27.82%96.00K
-3.13%93.00K
-3.53%82.00K
--128.00K
--133.00K
1820.00%96.00K
844.44%85.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-44.44%5.00K
-99.19%9.00K
--5.00K
-92.65%5.00K
-99.00%9.00K
Lợi nhuận hoạt động
32.93%-2.32M
6.06%-2.87M
-5.67%-3.02M
-4.45%-2.84M
-32.11%-3.46M
-17.48%-3.05M
-4.73%-2.86M
-86.10%-2.72M
74.84%-2.62M
67.99%-2.60M
35.63%-2.73M
70.36%-1.46M
-90.20%-10.40M
1.84%-8.11M
42.64%-4.24M
26.82%-4.92M
23.91%-5.47M
19.19%-8.26M
1.51%-7.39M
33.47%-6.73M
Lợi nhuận ròng
24.82%-3.04M
46.43%-5.78M
45.36%-2.25M
-21.07%-5.11M
-51.21%-4.04M
-1512.26%-10.79M
-113.80%-4.12M
-167.77%-4.22M
96.02%-2.67M
91.80%-669.00K
59.54%-1.93M
81.34%-1.58M
-1122.93%-67.20M
1.54%-8.16M
-10.82%-4.76M
-60.94%-8.45M
24.06%-5.50M
20.65%-8.29M
44.75%-4.30M
48.14%-5.25M
Tài sản ngắn hạn
46.25%1.25M
-88.15%390.00K
43.93%2.47M
427.32%2.05M
-56.29%854.00K
-20.88%3.29M
-70.33%1.71M
-95.09%388.00K
-84.68%1.95M
-75.29%4.16M
-62.84%5.78M
-35.87%7.91M
-36.26%12.76M
-1.48%16.84M
-31.83%15.54M
-48.78%12.33M
0.48%20.01M
--17.09M
--22.80M
--24.08M
Tổng nợ ngắn hạn
382.71%19.74M
87.39%3.91M
105.92%5.33M
39.90%4.64M
74.00%4.09M
-15.66%2.08M
27.08%2.59M
62.49%3.32M
-47.23%2.35M
-67.37%2.47M
-36.70%2.04M
-25.85%2.04M
19.22%4.45M
40.56%7.58M
-7.51%3.21M
-47.09%2.75M
-37.53%3.73M
--5.39M
--3.48M
--5.21M
Tổng tài sản
41.47%35.09M
-42.89%15.86M
-4.76%25.47M
-2.66%25.56M
-11.49%24.80M
-9.65%27.77M
-18.64%26.75M
-26.11%26.26M
-42.24%28.02M
82.56%30.74M
88.15%32.87M
147.28%35.54M
104.27%48.51M
-20.00%16.84M
-35.48%17.47M
-50.71%14.37M
-6.00%23.75M
--21.04M
--27.08M
--29.16M
Tổng các khoản nợ
53.56%25.93M
-42.50%9.21M
36.68%19.02M
59.18%19.01M
77.78%16.88M
67.80%16.01M
26.49%13.92M
1.64%11.94M
-24.90%9.50M
25.96%9.54M
121.81%11.00M
156.46%11.75M
124.26%12.65M
2.78%7.58M
-10.29%4.96M
-41.97%4.58M
-44.26%5.64M
--7.37M
--5.53M
--7.90M
Tổng vốn chủ sở hữu
15.68%9.16M
-43.41%6.65M
-49.72%6.45M
-54.24%6.55M
-57.27%7.92M
-44.52%11.76M
-41.35%12.83M
-39.82%14.32M
-48.35%18.52M
128.87%21.19M
74.80%21.87M
142.99%23.79M
98.05%35.86M
-32.28%9.26M
-41.95%12.51M
-53.95%9.79M
19.56%18.11M
--13.67M
--21.55M
--21.26M
Thu nhập hoạt động ròng
-19.59%-2.80M
47.21%-1.51M
21.13%-2.18M
-33.35%-2.26M
-20.39%-2.34M
-51.61%-2.86M
-51.26%-2.77M
64.99%-1.70M
83.89%-1.94M
37.55%-1.89M
63.15%-1.83M
19.32%-4.85M
-40.66%-12.05M
47.03%-3.02M
31.17%-4.97M
9.26%-6.01M
-6.08%-8.57M
39.34%-5.71M
-19.32%-7.21M
-14.16%-6.62M
Đầu tư ròng
-13090.00%-1.32M
--218.00K
---28.00K
71.11%-13.00K
54.55%-10.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
-125.00%-45.00K
0.00%-22.00K
-185.71%-18.00K
---1.00K
---20.00K
---22.00K
2200.00%21.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-120.00%-1.00K
-456.52%-128.00K
-96.61%169.00K
Tài chính thuần
6057.33%4.47M
-93.13%307.00K
-39.10%2.45M
897.75%2.66M
31.82%-75.00K
4276.64%4.47M
--4.02M
352.54%267.00K
-101.30%-110.00K
-102.06%-107.00K
-100.00%0.00
111.43%59.00K
-24.53%8.43M
3592.20%5.21M
75.69%7.50M
-104.81%-516.00K
6956.44%11.18M
142.60%141.00K
-58.73%4.27M
-8.89%10.72M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Catheter Precision Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catheter Precision Inc, tổng doanh thu đạt 819.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 420.00K.

Tài sản ngắn hạn của Catheter Precision Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catheter Precision Inc, tài sản ngắn hạn là 390.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.15.

Tổng tài sản của Catheter Precision Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Catheter Precision Inc là 15.86M, bao gồm 390.00K tài sản ngắn hạn và 15.47M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Catheter Precision Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catheter Precision Inc, tổng nghĩa vụ của Catheter Precision Inc là 9.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.50.

Tổng vốn chủ sở hữu của Catheter Precision Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catheter Precision Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Catheter Precision Inc là 6.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.41.

Thu nhập hoạt động thuần của Catheter Precision Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catheter Precision Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Catheter Precision Inc là -12.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.34.

Giá trị đầu tư ròng của Catheter Precision Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catheter Precision Inc, giá trị đầu tư ròng của Catheter Precision Inc là 167.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 349.25.

Giá trị huy động vốn ròng của Catheter Precision Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catheter Precision Inc, giá trị huy động vốn ròng của Catheter Precision Inc là 5.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.19.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Catheter Precision Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catheter Precision Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -15.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.47.

Thu nhập ròng của Catheter Precision Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catheter Precision Inc, lợi nhuận ròng là -17.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.18.

Biên lợi nhuận ròng của Catheter Precision Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catheter Precision Inc, biên lợi nhuận ròng là -2160.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.48.

Biên lợi nhuận gộp của Catheter Precision Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catheter Precision Inc, biên lợi nhuận gộp là 92.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.56.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Catheter Precision Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catheter Precision Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 23.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 284.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Catheter Precision Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catheter Precision Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -182.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Catheter Precision Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catheter Precision Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -81.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.57.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Catheter Precision Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Catheter Precision Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -12.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.34.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.