tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vestis Corp

VSTS
Thêm vào danh sách theo dõi
13.260USD
+0.720+5.74%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
1.75BVốn hóa
LỗP/E TTM

VSTS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Vestis Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
184.01%64.94M
774.90%58.25M
897.01%37.69M
-89.54%30.93M
-53.01%22.86M
-91.24%6.66M
-92.66%3.78M
161.49%295.59M
-35.27%48.66M
--76.04M
545.99%51.51M
66.55%113.04M
-4.34%75.17M
--7.97M
--67.87M
--78.58M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
1734.02%11.05M
109.33%2.60M
-868.15%-6.39M
-446.08%-12.55M
-113.43%-676.00K
-566.40%-27.83M
-93.22%832.00K
-102.45%-2.30M
-89.70%5.04M
--5.97M
-63.35%12.27M
304.82%93.97M
14.58%48.86M
--33.47M
--23.21M
--42.65M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-2.44%34.01M
-4.17%34.57M
-5.78%34.80M
2.95%36.32M
-0.79%34.86M
0.24%36.07M
4.45%36.94M
1.41%35.28M
2.71%35.13M
--35.98M
-9.34%35.36M
3.09%34.79M
1.39%34.20M
--39.01M
--33.75M
--33.73M
Thuế hoãn lại
126.64%2.37M
133.61%1.29M
227.17%4.17M
127.67%2.60M
-100.32%-8.88M
-21.78%-3.85M
-27.29%-3.28M
-173.41%-9.41M
-655.26%-4.43M
---3.16M
-1414.29%-2.58M
285.30%12.82M
-87.07%798.00K
--196.00K
--3.33M
--6.17M
Các mục phi tiền mặt khác
823.45%14.92M
-119.65%-256.00K
413.98%1.03M
-83.14%827.00K
298.04%1.62M
-63.31%1.30M
-134.34%-329.00K
-37.61%4.91M
87.21%-816.00K
--3.55M
165.37%958.00K
-74.41%7.86M
-99.81%-6.38M
--361.00K
--30.73M
---3.19M
Thay đổi trong vốn lưu động
97.73%-49.00K
426.31%19.72M
105.29%2.00M
-99.13%2.30M
-122.66%-2.15M
-121.04%-6.04M
-4940.82%-37.71M
2002.82%263.65M
259.96%9.51M
--28.72M
101.12%779.00K
145.33%12.54M
-14.31%-5.94M
---69.56M
---27.66M
---5.20M
-Thay đổi các khoản phải thu
151.06%6.07M
-88.35%2.94M
179.66%9.81M
-94.45%12.94M
-175.81%-11.88M
829.93%25.26M
-30.22%-12.32M
4501.21%233.04M
46.81%-4.31M
---3.46M
36.65%-9.46M
-1.05%-5.29M
54.06%-8.10M
---14.94M
---5.24M
---17.63M
-Thay đổi hàng tồn kho
21.37%15.89M
79.58%-6.04M
302.42%10.11M
168.89%7.76M
203.06%13.09M
-436.82%-29.59M
-119.92%-4.99M
-133.03%-11.27M
-368.20%-12.70M
--8.78M
236.64%25.05M
3566.67%34.11M
9.15%4.74M
---18.34M
---984.00K
--4.34M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
180.25%5.91M
90.33%11.20M
70.08%-5.68M
-343.15%-19.32M
-43229.41%-7.37M
223.64%5.88M
-55.58%-18.99M
155.85%7.94M
99.40%-17.00K
---4.76M
-293.68%-12.21M
-4.63%-14.22M
88.41%-2.83M
---3.10M
---13.60M
---24.43M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
272.44%13.44M
124.27%1.99M
14.89%-5.71M
4443.31%31.26M
-59.88%-7.79M
-75.74%-8.22M
8.73%-6.71M
172.88%688.00K
---4.88M
---4.67M
-19442.11%-7.35M
56.76%-944.00K
----
--38.00K
---2.18M
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
184.01%64.94M
774.90%58.25M
897.01%37.69M
-89.54%30.93M
-53.01%22.86M
-91.24%6.66M
-92.66%3.78M
161.49%295.59M
-35.27%48.66M
--76.04M
545.99%51.51M
66.55%113.04M
-4.34%75.17M
--7.97M
--67.87M
--78.58M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
20.35%17.68M
-29.04%6.14M
-36.61%9.12M
-33.48%15.20M
-29.91%14.69M
-32.77%8.66M
-15.11%14.39M
-8.67%22.85M
4.91%20.96M
--12.88M
31.02%16.95M
-13.64%25.02M
-9.64%19.98M
--12.94M
--28.97M
--22.11M
Chi phí vốn
20.83%17.95M
-6.07%12.69M
-36.29%9.39M
-45.38%15.36M
-29.11%14.86M
4.92%13.51M
-13.08%14.73M
11.45%28.12M
3.28%20.96M
--12.88M
24.12%16.95M
-15.96%25.23M
-8.72%20.30M
--13.65M
--30.02M
--22.24M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
20.35%17.68M
-29.04%6.14M
-36.61%9.12M
-33.48%15.20M
-29.91%14.69M
-32.77%8.66M
-15.11%14.39M
-8.67%22.85M
4.91%20.96M
--12.88M
31.02%16.95M
-13.64%25.02M
-9.64%19.98M
--12.94M
--28.97M
--22.11M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--867.00K
--0.00
--0.00
--36.79M
----
----
----
----
--51.87M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-1658.62%-510.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
--36.00K
---29.00K
--3.00K
---4.55M
--0.00
----
----
----
--0.00
-62.50%75.00K
----
--0.00
--200.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-23.58%-18.19M
29.02%-6.14M
-151.09%-9.12M
37.43%-14.30M
29.77%-14.72M
32.80%-8.65M
205.34%17.85M
-185.09%-22.85M
-5.31%-20.96M
---12.88M
-31.02%-16.95M
192.70%26.85M
9.16%-19.91M
---12.94M
---28.97M
---21.91M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-213.52%-39.75M
-457.81%-43.55M
52.25%-16.53M
95.96%-10.94M
56.50%-12.68M
114.93%12.17M
-59.90%-34.61M
-129.85%-270.67M
43.64%-29.15M
---81.52M
-837.42%-21.64M
-197.77%-117.76M
6.39%-51.72M
---2.31M
---39.55M
---55.25M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-265.65%-39.52M
-302.57%-43.52M
42.81%-16.19M
95.92%-10.87M
55.75%-10.81M
133.94%21.48M
-72.98%-28.30M
-117.82%-266.04M
-251.37%-24.42M
---63.29M
-137.51%-16.36M
22554.17%1.49B
0.09%-6.95M
---6.89M
---6.65M
---6.96M
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.46%9.22M
--4.60M
--4.60M
--4.60M
--4.60M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
87.75%-229.00K
61.80%-34.00K
79.95%-342.00K
-164.29%-74.00K
-1396.00%-1.87M
99.35%-89.00K
67.71%-1.71M
100.00%-28.00K
99.72%-125.00K
---13.63M
-215.35%-5.28M
-4796.99%-1.61B
7.30%-44.77M
--4.58M
---32.90M
---48.29M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-213.52%-39.75M
-457.81%-43.55M
52.25%-16.53M
95.96%-10.94M
56.50%-12.68M
114.93%12.17M
-59.90%-34.61M
-129.85%-270.67M
43.64%-29.15M
---81.52M
-837.42%-21.64M
-197.77%-117.76M
6.39%-51.72M
---2.31M
---39.55M
---55.25M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
74.76%50.34M
123.80%41.55M
-4.07%29.75M
-18.40%23.74M
-6.04%28.81M
-62.00%18.56M
-13.98%31.01M
104.23%29.10M
192.19%30.66M
--48.86M
51.88%36.05M
-44.27%14.25M
-57.61%10.49M
--23.74M
--25.57M
--24.75M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
244.56%7.32M
-14.15%8.79M
194.80%11.80M
214.07%6.00M
-224.34%-5.06M
156.28%10.24M
-197.19%-12.45M
-91.23%1.91M
-141.57%-1.56M
---18.20M
285.25%12.81M
1290.12%21.80M
361.87%3.75M
---6.91M
---1.83M
--813.00K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
161.67%325.00K
253.03%233.00K
-145.09%-239.00K
295.03%314.00K
-383.49%-527.00K
-57.96%66.00K
604.76%530.00K
51.06%-161.00K
-153.43%-109.00K
--157.00K
-129.25%-105.00K
72.31%-329.00K
133.44%204.00K
--359.00K
---1.19M
---610.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
142.85%57.66M
74.76%50.34M
123.80%41.55M
-4.07%29.75M
-18.40%23.74M
-6.04%28.81M
-62.00%18.56M
-13.98%31.01M
104.23%29.10M
--30.66M
190.42%48.86M
51.88%36.05M
-44.27%14.25M
--16.82M
--23.74M
--25.57M
Dòng tiền tự do
486.96%46.98M
764.93%45.56M
358.41%28.30M
-94.18%15.57M
-71.10%8.00M
-110.85%-6.85M
-131.69%-10.95M
204.60%267.47M
-49.53%27.70M
--63.16M
708.17%34.56M
132.00%87.81M
-2.61%54.88M
---5.68M
--37.85M
--56.35M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Vestis Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Vestis Corp đã tạo ra 64.23M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Vestis Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Vestis Corp đã tăng -86.39% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Vestis Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Vestis Corp đã chi 58.46M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Vestis Corp đã thay đổi như thế nào?

Vestis Corp đã sử dụng -46.06M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với VSTS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Vestis Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 5.77M, phản ánh sự thay đổi -98.53% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.