tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vestis Corp

VSTS
Thêm vào danh sách theo dõi
14.550USD
-0.280-1.89%
Đóng cửa 10-22 16:00(ET)
1.92BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:10 (ET)14.550USD-0.015-0.10%

VSTS Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Vestis Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
142.85%57.66M
74.76%50.34M
123.80%41.55M
-4.07%29.75M
-18.40%23.74M
-6.04%28.81M
-62.00%18.56M
-13.98%31.01M
104.23%29.10M
192.19%30.66M
--48.86M
--36.05M
--14.25M
--10.49M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
142.85%57.66M
74.76%50.34M
123.80%41.55M
-4.07%29.75M
-18.40%23.74M
-6.04%28.81M
-62.00%18.56M
-13.98%31.01M
104.23%29.10M
192.19%30.66M
--48.86M
--36.05M
--14.25M
--10.49M
Các khoản phải thu
-18.68%142.95M
-7.89%149.54M
-18.30%152.99M
-8.45%162.29M
-57.12%175.79M
-60.01%162.36M
-53.57%187.24M
-54.88%177.27M
5.53%409.93M
6.93%405.95M
--403.26M
--392.92M
--388.44M
--379.65M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-18.68%142.95M
-7.89%149.54M
-18.30%152.99M
-8.45%162.29M
-57.12%175.79M
-60.01%162.36M
-53.57%187.24M
-54.88%177.27M
5.53%409.93M
6.93%405.95M
--403.26M
--392.92M
--388.44M
--379.65M
Hàng tồn kho
-15.02%158.90M
-12.37%174.96M
-0.55%169.10M
8.55%179.02M
21.79%186.99M
41.67%199.66M
13.41%170.03M
-5.61%164.91M
-26.56%153.54M
-34.01%140.93M
--149.93M
--174.72M
--209.07M
--213.57M
Tài sản ngắn hạn khác
8.77%472.13M
11.59%475.84M
12.84%489.43M
15.64%478.97M
1.56%434.08M
-0.18%426.43M
1.92%433.75M
-0.50%414.19M
3.78%427.39M
4.65%427.20M
--425.60M
--416.28M
--411.83M
--408.21M
Tổng tài sản ngắn hạn
1.35%831.64M
4.09%850.68M
5.37%853.06M
7.96%850.03M
-19.55%820.60M
-18.66%817.25M
-21.22%809.59M
-22.80%787.39M
-0.35%1.02B
-0.71%1.00B
--1.03B
--1.02B
--1.02B
--1.01B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-1.90%724.98M
0.59%735.38M
0.52%732.91M
0.56%748.57M
1.78%739.03M
2.83%731.04M
1.43%729.14M
3.04%744.39M
1.84%726.14M
-0.71%710.89M
--718.84M
--722.42M
--713.01M
--716.00M
-Tài sản cố định
-1.83%1.80B
0.14%1.81B
0.78%1.82B
-0.49%1.82B
1.34%1.83B
1.83%1.81B
2.14%1.80B
--1.83B
--1.81B
--1.77B
--1.77B
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
-1.77%1.07B
-0.16%1.07B
0.96%1.08B
-1.21%1.08B
1.05%1.09B
1.16%1.08B
2.62%1.07B
--1.09B
--1.08B
--1.06B
--1.05B
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-2.62%1.13B
-2.15%1.14B
-1.98%1.15B
-2.21%1.15B
-1.92%1.16B
-2.28%1.16B
-2.46%1.17B
-2.12%1.18B
-2.26%1.18B
-2.13%1.19B
--1.20B
--1.20B
--1.21B
--1.22B
Tài sản dài hạn khác
-23.39%144.84M
-20.45%149.92M
-19.60%152.84M
-29.58%157.73M
-13.07%189.06M
-13.00%188.47M
-12.56%190.11M
5.37%223.99M
4.51%217.48M
6.55%216.63M
--217.43M
--212.59M
--208.09M
--203.31M
Tổng tài sản dài hạn
-4.25%2.00B
-2.85%2.02B
-2.71%2.03B
-4.11%2.06B
-1.80%2.09B
-1.66%2.08B
-2.18%2.09B
0.37%2.14B
-0.22%2.13B
-0.83%2.12B
--2.13B
--2.14B
--2.13B
--2.13B
Tổng tài sản
-2.67%2.83B
-0.89%2.87B
-0.45%2.88B
-0.87%2.91B
-7.55%2.91B
-7.13%2.90B
-8.37%2.90B
-7.12%2.93B
-0.27%3.15B
-0.79%3.12B
--3.16B
--3.16B
--3.15B
--3.15B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Cổ tức phải trả
----
----
----
----
----
----
0.00%4.60M
--4.60M
--4.60M
--4.60M
--4.60M
----
----
----
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
-15.63%198.91M
-17.60%193.51M
-16.80%189.06M
-17.72%195.18M
8.60%235.77M
21.07%234.84M
23.43%227.25M
26.73%237.22M
21.88%217.09M
14.28%193.98M
--184.12M
--187.18M
--178.12M
--169.74M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
8.03%35.50M
-5.82%30.02M
9.17%35.35M
12.40%35.23M
-12.84%32.86M
-10.92%31.87M
-41.55%32.38M
-41.85%31.35M
60.55%37.70M
45.95%35.77M
--55.40M
--53.91M
--23.48M
--24.51M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
8.03%35.50M
-5.82%30.02M
9.17%35.35M
12.40%35.23M
10.64%32.86M
14.74%31.87M
11.09%32.38M
13.33%31.35M
26.48%29.70M
13.32%27.77M
--29.15M
--27.66M
--23.48M
--24.51M
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-13.88%383.97M
-8.77%398.82M
-12.59%392.22M
-10.33%408.96M
3.74%445.87M
9.25%437.16M
13.94%448.70M
15.32%456.10M
17.01%429.79M
8.52%400.15M
--393.81M
--395.52M
--367.30M
--368.72M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-6.19%1.16B
-3.25%1.19B
2.75%1.22B
1.51%1.23B
-14.98%1.23B
-15.28%1.23B
-20.55%1.19B
-19.55%1.21B
2867.38%1.45B
2696.72%1.45B
--1.50B
--1.51B
--48.94M
--52.00M
-Nợ dài hạn
-6.08%1.09B
-3.76%1.12B
1.80%1.15B
0.65%1.16B
-17.07%1.16B
-17.85%1.16B
-22.43%1.13B
-21.53%1.15B
--1.39B
--1.41B
--1.45B
--1.46B
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-7.73%72.19M
4.82%76.64M
19.43%76.16M
16.52%77.03M
35.58%78.24M
68.19%73.12M
39.10%63.77M
43.46%66.11M
17.91%57.71M
-16.40%43.48M
--45.84M
--46.08M
--48.94M
--52.00M
Nợ dài hạn khác
98.27%101.55M
90.80%97.56M
78.67%93.15M
74.35%91.71M
2.20%51.22M
1.04%51.13M
7.94%52.14M
0.00%52.60M
-4.85%50.12M
-3.51%50.61M
--48.30M
--52.60M
--52.67M
--52.45M
Tổng nợ dài hạn
-0.71%1.57B
1.36%1.61B
5.07%1.63B
3.75%1.63B
-12.93%1.58B
-12.92%1.59B
-16.90%1.55B
-16.51%1.57B
348.21%1.81B
349.74%1.82B
--1.86B
--1.88B
--404.87M
--404.86M
Tổng các khoản nợ
-3.61%1.95B
-0.83%2.01B
1.10%2.02B
0.59%2.04B
-9.74%2.03B
-8.92%2.02B
-11.52%2.00B
-10.98%2.03B
190.67%2.24B
187.10%2.22B
--2.26B
--2.28B
--772.17M
--773.58M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.95%947.25M
0.37%944.19M
0.86%940.85M
1.02%938.85M
1.29%938.37M
1.96%940.76M
1.29%932.87M
--929.40M
--926.39M
--922.66M
--921.02M
----
----
----
Lợi nhuận giữ lại
-15.43%-39.63M
-50.57%-50.67M
-4291.59%-53.27M
-1927.64%-46.88M
-462.67%-34.33M
-472.61%-33.65M
-115.82%-1.21M
--2.56M
--9.47M
--9.03M
--7.67M
----
----
----
Vốn dự trữ
0.95%945.93M
0.37%942.87M
0.86%939.53M
1.02%937.53M
1.29%937.05M
1.96%939.44M
1.29%931.55M
--928.08M
--925.08M
--921.35M
--919.71M
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-37.32%-29.95M
14.64%-26.32M
27.79%-23.16M
8.94%-26.33M
37.11%-21.81M
0.49%-30.83M
-30.71%-32.07M
7.26%-28.91M
-40.59%-34.68M
-19.66%-30.98M
---24.53M
---31.17M
---24.67M
---25.89M
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.52%877.67M
-1.04%867.20M
-3.91%864.43M
-4.14%865.64M
-2.10%882.23M
-2.71%876.27M
-0.51%899.59M
2.93%903.05M
-62.17%901.18M
-62.04%900.71M
--904.16M
--877.36M
--2.38B
--2.37B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu VSTS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vestis Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Vestis Corp có 57.66M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Vestis Corp là bao nhiêu?

Vestis Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 2.04B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 408.96M nợ ngắn hạ và 1.63B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Vestis Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vestis Corp là 2.91B, bao gồm 850.03M tài sản ngắn hạn và 2.06B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Vestis Corp là bao nhiêu?

Vestis Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 865.64M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.