tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vor Biopharma Inc

VOR
Thêm vào danh sách theo dõi
21.150USD
-0.650-2.98%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.15BVốn hóa
LỗP/E TTM

VOR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Vor Biopharma Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Vor Biopharma Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
Chi phí hoạt động
5.61%35.16M
14.85%35.96M
-1.42%28.11M
844.67%274.28M
2.99%33.29M
11.33%31.31M
-19.26%28.51M
-9.76%29.04M
6.26%32.33M
13.75%28.12M
46.53%35.32M
47.64%32.17M
33.43%30.42M
35.07%24.73M
29.56%24.10M
18.56%21.79M
66.06%22.80M
16.87%18.31M
57.84%18.60M
128.61%18.38M
74.28%13.73M
298.75%15.66M
217.14%11.79M
--8.04M
--7.88M
--3.93M
--3.72M
Chi phí R&D
-34.10%17.59M
-24.29%19.19M
-35.18%14.14M
1098.27%261.50M
9.78%26.70M
21.30%25.35M
-20.97%21.82M
-8.68%21.82M
10.98%24.32M
22.48%20.90M
63.59%27.61M
55.85%23.90M
43.42%21.91M
34.42%17.06M
30.56%16.88M
18.22%15.33M
70.90%15.28M
12.03%12.69M
58.74%12.93M
117.07%12.97M
44.89%8.94M
282.25%11.33M
419.26%8.14M
--5.97M
--6.17M
--2.96M
--1.57M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-96.61%28.00K
-99.12%23.00K
-99.78%2.00K
133.33%2.10M
-12.51%825.00K
188.89%2.60M
0.00%900.00K
0.00%900.00K
12.66%943.00K
42.41%900.00K
0.00%900.00K
56.52%900.00K
96.48%837.00K
58.00%632.00K
140.64%900.00K
43.75%575.00K
36.98%426.00K
65.29%400.00K
94.79%374.00K
280.95%400.00K
371.21%311.00K
490.24%242.00K
500.00%192.00K
--105.00K
--66.00K
--41.00K
--32.00K
Lợi nhuận hoạt động
-5.61%-35.16M
-14.85%-35.96M
1.42%-28.11M
-844.67%-274.28M
-2.99%-33.29M
-11.33%-31.31M
19.26%-28.51M
9.76%-29.04M
-6.26%-32.33M
-13.75%-28.12M
-46.53%-35.32M
-47.64%-32.17M
-33.43%-30.42M
-35.07%-24.73M
-29.56%-24.10M
-18.56%-21.79M
-66.06%-22.80M
-16.87%-18.31M
-57.84%-18.60M
-128.61%-18.38M
-74.28%-13.73M
-298.75%-15.66M
-217.14%-11.79M
---8.04M
---7.88M
---3.93M
---3.72M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
388.82%3.94M
366.61%2.79M
81.45%1.73M
-55.10%537.00K
-47.11%805.00K
-67.85%599.00K
-55.13%954.00K
-45.51%1.20M
-23.48%1.52M
128.59%1.86M
579.23%2.13M
1550.38%2.19M
3057.14%1.99M
1409.26%815.00K
552.08%313.00K
1230.00%133.00K
800.00%63.00K
--54.00K
--48.00K
--10.00K
-75.86%7.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--29.00K
--35.00K
--77.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---188.36M
--1.76B
---790.46M
---1.30B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--2.00K
--4.15M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-575.94%-219.59M
5709.72%1.72B
-2848.89%-812.68M
-5552.75%-1.57B
-5.46%-32.49M
-16.95%-30.71M
16.97%-27.56M
7.14%-27.84M
-8.34%-30.80M
-9.83%-26.26M
-39.52%-33.19M
-38.41%-29.98M
-25.05%-28.43M
-31.00%-23.91M
-28.21%-23.79M
-17.90%-21.66M
-65.69%-22.74M
-16.53%-18.25M
-57.44%-18.55M
-128.48%-18.37M
-74.84%-13.72M
-302.34%-15.66M
-223.85%-11.79M
---8.04M
---7.85M
---3.89M
---3.64M
Doanh thu sau thuế
-575.94%-219.59M
5709.72%1.72B
-2848.89%-812.68M
-5552.75%-1.57B
-5.46%-32.49M
-16.95%-30.71M
16.97%-27.56M
7.14%-27.84M
-8.34%-30.80M
-9.83%-26.26M
-39.52%-33.19M
-38.41%-29.98M
-25.05%-28.43M
-31.00%-23.91M
-28.21%-23.79M
-17.90%-21.66M
-65.69%-22.74M
-16.53%-18.25M
-57.44%-18.55M
-128.48%-18.37M
-74.84%-13.72M
-302.34%-15.66M
-223.85%-11.79M
---8.04M
---7.85M
---3.89M
---3.64M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-575.94%-219.59M
5709.72%1.72B
-2848.89%-812.68M
-5552.75%-1.57B
-5.46%-32.49M
-16.95%-30.71M
16.97%-27.56M
7.14%-27.84M
-8.34%-30.80M
-9.83%-26.26M
-39.52%-33.19M
-38.41%-29.98M
-25.05%-28.43M
-31.00%-23.91M
-28.21%-23.79M
-17.90%-21.66M
-65.69%-22.74M
-16.53%-18.25M
-57.44%-18.55M
-128.48%-18.37M
-74.84%-13.72M
-302.34%-15.66M
-223.85%-11.79M
---8.04M
---7.85M
---3.89M
---3.64M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-575.94%-219.59M
5709.72%1.72B
-2848.89%-812.68M
-5552.75%-1.57B
-5.46%-32.49M
-16.95%-30.71M
16.97%-27.56M
7.14%-27.84M
-8.34%-30.80M
-9.83%-26.26M
-39.52%-33.19M
-38.41%-29.98M
-25.05%-28.43M
-31.00%-23.91M
-28.21%-23.79M
-17.90%-21.66M
-52.08%-22.74M
-2.35%-18.25M
-32.81%-18.55M
-106.52%-18.37M
-74.58%-14.95M
-305.39%-17.83M
-236.95%-13.97M
---8.89M
---8.56M
---4.40M
---4.15M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-575.94%-219.59M
5709.72%1.72B
-2848.89%-812.68M
-5552.75%-1.57B
-5.46%-32.49M
-16.95%-30.71M
16.97%-27.56M
7.14%-27.84M
-8.34%-30.80M
-9.83%-26.26M
-39.52%-33.19M
-38.41%-29.98M
-25.05%-28.43M
-31.00%-23.91M
-28.21%-23.79M
-17.90%-21.66M
-52.08%-22.74M
-2.35%-18.25M
-32.81%-18.55M
-106.52%-18.37M
-74.58%-14.95M
-305.39%-17.83M
-236.95%-13.97M
---8.89M
---8.56M
---4.40M
---4.15M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-1861.68%-5.11
19454.33%84.89
-30116.29%-121.63
-61539.21%-251.24
42.52%-0.26
-13.31%-0.44
18.01%-0.40
8.86%-0.41
-5.53%-0.45
26.41%-0.39
21.56%-0.49
22.70%-0.45
29.62%-0.43
-8.15%-0.53
-24.58%-0.63
-16.17%-0.58
-49.94%-0.61
2.79%-0.49
-28.18%-0.50
-99.58%-0.50
-69.24%-0.41
-305.38%-0.50
-236.95%-0.39
---0.25
---0.24
---0.12
---0.12
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-1861.68%-5.11
19454.33%84.89
-30116.29%-121.63
-61539.21%-251.24
42.52%-0.26
-13.31%-0.44
18.01%-0.40
8.86%-0.41
-5.53%-0.45
26.41%-0.39
21.56%-0.49
22.70%-0.45
29.62%-0.43
-8.15%-0.53
-24.58%-0.63
-16.17%-0.58
-49.94%-0.61
2.79%-0.49
-28.18%-0.50
-99.58%-0.50
-69.24%-0.41
-305.38%-0.50
-236.95%-0.39
---0.25
---0.24
---0.12
---0.12
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Vor Biopharma Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu VOR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Vor Biopharma Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Vor Biopharma Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -695.98M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Vor Biopharma Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Vor Biopharma Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -219.59M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Vor Biopharma Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Vor Biopharma Inc là -341.94M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.