tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vista Energy SAB de CV

VIST
Thêm vào danh sách theo dõi
70.450USD
+1.970+2.87%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.85BVốn hóa
10.24P/E TTM

Tình hình tài chính của VIST

Theo dõi tình hình tài chính của Vista Energy SAB de CV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Vista Energy SAB de CV

Mới phát hành
Th07 16, 2026
EPS / Dự báo
3.06/3.40
Doanh thu / Dự báo
1.23B/1.18B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.47B
50.15%
EPS(YoY)
6.71
34.70%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
35.46%3.06
20.00%1.03
-16.54%0.82
73.93%3.01
56.26%2.26
4.76%0.86
-29.43%0.98
97.69%1.73
161.16%1.44
-42.77%0.82
62.02%1.40
--0.87
--0.55
--1.43
--0.86
--2.21
----
----
----
----
Doanh thu
102.26%1.23B
97.29%865.01M
52.56%719.06M
52.72%706.13M
53.90%610.54M
38.16%438.46M
36.65%471.32M
52.72%462.38M
71.76%396.71M
0.05%317.35M
11.97%344.90M
-9.24%302.76M
-21.52%230.97M
52.55%317.19M
57.16%308.03M
90.61%333.57M
78.06%294.29M
79.39%207.92M
146.43%196.00M
150.50%175.00M
Lợi nhuận ròng
36.74%321.74M
30.10%107.71M
-8.61%85.69M
90.55%315.29M
68.50%235.29M
5.27%82.79M
-29.46%93.77M
99.10%165.46M
167.61%139.64M
-38.90%78.65M
76.07%132.94M
8.40%83.10M
-48.76%52.18M
728.72%128.73M
112.36%75.50M
1520.05%76.66M
1749.88%101.84M
219.76%15.53M
357.42%35.55M
116.66%4.73M
Biên lợi nhuận ròng
-30.03%26.96%
-34.06%12.45%
-40.10%11.92%
24.78%44.65%
9.49%38.54%
-23.81%18.88%
-48.38%19.90%
30.37%35.78%
55.81%35.20%
-38.94%24.78%
57.25%38.54%
--27.45%
--22.59%
--40.59%
--24.51%
--23.22%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
22.79%57.36%
12.96%54.61%
339.59%202.06%
-4.98%47.75%
-10.93%46.71%
-4.53%48.34%
2.22%45.96%
-1.33%50.26%
4.23%52.44%
-3.10%50.63%
-20.45%44.97%
--50.93%
--50.31%
--52.25%
--56.53%
--54.57%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.52%40.33%
23.06%48.84%
27.08%46.37%
51.41%44.38%
47.92%44.08%
52.01%39.69%
38.07%36.49%
-2.70%29.31%
-2.53%29.80%
-14.78%26.11%
-6.91%26.43%
--30.12%
--30.58%
--30.64%
--28.39%
--29.20%
----
----
----
----
Doanh thu
102.26%1.23B
97.29%865.01M
52.56%719.06M
52.72%706.13M
53.90%610.54M
38.16%438.46M
36.65%471.32M
52.72%462.38M
71.76%396.71M
0.05%317.35M
11.97%344.90M
-9.24%302.76M
-21.52%230.97M
52.55%317.19M
57.16%308.03M
90.61%333.57M
78.06%294.29M
79.39%207.92M
146.43%196.00M
150.50%175.00M
Lợi nhuận hoạt động
200.64%546.37M
51.62%215.59M
923.83%1.32B
185.86%535.41M
1.19%181.74M
10.15%142.19M
-26.69%129.41M
28.60%187.30M
115.94%179.59M
-42.92%129.09M
27.43%176.52M
-12.66%145.65M
-42.18%83.17M
182.66%226.15M
68.85%138.53M
160.19%166.76M
180.96%143.85M
505.07%80.01M
560.34%82.04M
404.15%64.09M
Lợi nhuận ròng
36.74%321.74M
30.10%107.71M
-8.61%85.69M
90.55%315.29M
68.50%235.29M
5.27%82.79M
-29.46%93.77M
99.10%165.46M
167.61%139.64M
-38.90%78.65M
76.07%132.94M
8.40%83.10M
-48.76%52.18M
728.72%128.73M
112.36%75.50M
1520.05%76.66M
1749.88%101.84M
219.76%15.53M
357.42%35.55M
116.66%4.73M
Tài sản ngắn hạn
73.38%1.11B
33.20%1.35B
-14.89%895.54M
22.87%747.24M
4.03%642.99M
120.84%1.02B
147.07%1.05B
40.10%608.13M
56.69%618.09M
-8.62%459.91M
22.50%425.90M
55.08%434.07M
19.81%394.47M
82.95%503.30M
-7.30%347.69M
-21.01%279.89M
-0.15%329.24M
10.76%275.10M
40.04%375.07M
27.06%354.34M
Tổng nợ ngắn hạn
3.84%1.61B
57.61%1.76B
-2.04%1.04B
18.09%1.21B
94.31%1.55B
115.14%1.12B
194.32%1.06B
135.63%1.03B
116.57%798.58M
7.65%518.73M
-11.99%359.39M
-17.40%435.38M
-23.21%368.74M
21.16%481.87M
5.86%408.34M
48.51%527.11M
50.09%480.21M
17.87%397.71M
15.58%385.74M
23.61%354.93M
Tổng tài sản
53.51%9.31B
72.20%7.72B
68.06%7.11B
93.56%6.74B
88.35%6.07B
60.37%4.48B
62.91%4.23B
39.00%3.48B
36.84%3.22B
18.51%2.80B
27.48%2.60B
32.93%2.50B
28.22%2.35B
39.67%2.36B
21.04%2.04B
18.74%1.88B
25.86%1.84B
21.77%1.69B
22.67%1.68B
18.51%1.59B
Tổng các khoản nợ
46.81%5.78B
80.23%5.12B
76.22%4.60B
120.85%4.33B
116.80%3.94B
90.57%2.84B
93.28%2.61B
40.27%1.96B
36.32%1.82B
7.19%1.49B
13.16%1.35B
22.23%1.40B
13.35%1.33B
25.48%1.39B
6.74%1.19B
8.10%1.14B
25.61%1.18B
27.19%1.11B
29.44%1.12B
29.35%1.06B
Tổng vốn chủ sở hữu
65.93%3.53B
58.30%2.60B
54.92%2.51B
58.36%2.41B
51.49%2.12B
25.85%1.64B
30.01%1.62B
37.41%1.52B
37.51%1.40B
34.79%1.30B
47.74%1.25B
49.47%1.11B
54.76%1.02B
66.77%968.05M
49.32%844.06M
40.03%740.22M
26.30%658.99M
12.61%580.48M
11.16%565.26M
1.48%528.63M
Thu nhập hoạt động ròng
1812.88%904.33M
8.94%61.98M
7.30%362.32M
18.90%292.05M
-118.97%-52.80M
18.41%56.90M
-1.52%337.68M
121.83%245.63M
225.61%278.31M
-68.22%48.05M
62.08%342.90M
-40.44%110.73M
-46.92%85.47M
54.78%151.17M
56.57%211.56M
120.03%185.91M
46.16%161.02M
473.07%97.67M
613.72%135.12M
2866.75%84.49M
Đầu tư ròng
33.71%-892.94M
-38.37%-430.26M
-15.16%-361.32M
-2.93%-340.33M
-390.78%-1.35B
-126.08%-310.95M
-30.41%-313.75M
-105.30%-330.64M
-57.22%-274.48M
-10.63%-137.54M
-51.65%-240.59M
-5.96%-161.06M
-69.50%-174.58M
26.82%-124.32M
-108.59%-158.65M
-157.84%-151.99M
-27.86%-103.00M
-112.46%-169.89M
-36.13%-76.06M
-152.93%-58.95M
Tài chính thuần
-99.45%4.47M
96.07%435.96M
-55.00%216.40M
2469.16%224.42M
386.76%812.69M
476.41%222.35M
832.67%480.84M
-74.53%8.73M
743.21%166.96M
-61.37%38.58M
-603.13%-65.63M
142.11%34.29M
-233.77%-25.96M
406.16%99.84M
397.74%13.04M
-4095.39%-81.43M
-117.35%-7.78M
-274.48%-32.61M
-125.88%-4.38M
-92.23%2.04M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Vista Energy SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vista Energy SAB de CV, tổng doanh thu đạt 2.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.65B.

Tài sản ngắn hạn của Vista Energy SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vista Energy SAB de CV, tài sản ngắn hạn là 895.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.89.

Tổng tài sản của Vista Energy SAB de CV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vista Energy SAB de CV là 7.11B, bao gồm 895.54M tài sản ngắn hạn và 6.22B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Vista Energy SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vista Energy SAB de CV, tổng nghĩa vụ của Vista Energy SAB de CV là 4.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.22.

Tổng vốn chủ sở hữu của Vista Energy SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vista Energy SAB de CV, tổng vốn chủ sở hữu của Vista Energy SAB de CV là 2.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.92.

Thu nhập hoạt động thuần của Vista Energy SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vista Energy SAB de CV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Vista Energy SAB de CV là 1.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 107.52.

Giá trị đầu tư ròng của Vista Energy SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vista Energy SAB de CV, giá trị đầu tư ròng của Vista Energy SAB de CV là -2.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -123.37.

Giá trị huy động vốn ròng của Vista Energy SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vista Energy SAB de CV, giá trị huy động vốn ròng của Vista Energy SAB de CV là 1.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 112.32.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Vista Energy SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vista Energy SAB de CV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.70.

Thu nhập ròng của Vista Energy SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vista Energy SAB de CV, lợi nhuận ròng là 719.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.58.

Biên lợi nhuận ròng của Vista Energy SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vista Energy SAB de CV, biên lợi nhuận ròng là 29.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.29.

Biên lợi nhuận gộp của Vista Energy SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vista Energy SAB de CV, biên lợi nhuận gộp là 47.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.30.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Vista Energy SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vista Energy SAB de CV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 46.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Vista Energy SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vista Energy SAB de CV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 34.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Vista Energy SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vista Energy SAB de CV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.34.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Vista Energy SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vista Energy SAB de CV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 107.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.