tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vir Biotechnology Inc

VIR
Thêm vào danh sách theo dõi
8.660USD
-0.240-2.70%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.46BVốn hóa
LỗP/E TTM

VIR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Vir Biotechnology Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Vir Biotechnology Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
Tổng doanh thu
-100.96%-29.00K
417.78%64.07M
-89.92%240.00K
-60.52%1.21M
-94.62%3.03M
-26.29%12.37M
-9.81%2.38M
-19.02%3.08M
-10.45%56.38M
-66.03%16.79M
-99.30%2.64M
109.35%3.80M
-94.89%62.96M
-93.92%49.41M
261.49%374.56M
-122.95%-40.63M
62271.41%1.23B
46771.22%812.75M
5274.27%103.62M
164.33%177.07M
-65.44%1.98M
76.94%1.73M
37.42%1.93M
3172.50%66.99M
56.19%5.72M
-68.65%980.00K
-51.37%1.40M
--2.05M
--3.66M
--3.13M
--2.88M
Doanh thu
-100.96%-29.00K
412.69%63.44M
-89.92%240.00K
-60.52%1.21M
-94.62%3.03M
-26.29%12.37M
-9.81%2.38M
-19.02%3.08M
-10.45%56.38M
-66.03%16.79M
-99.30%2.64M
109.35%3.80M
-94.89%62.96M
-93.92%49.41M
261.49%374.56M
-122.95%-40.63M
62271.41%1.23B
46771.22%812.75M
5274.27%103.62M
164.33%177.07M
-65.44%1.98M
76.94%1.73M
37.42%1.93M
3172.50%66.99M
56.19%5.72M
-68.65%980.00K
-51.37%1.40M
--2.05M
--3.66M
--3.13M
--2.88M
Chi phí doanh thu
----
-96.20%26.00K
-122.00%-11.00K
-78.85%11.00K
-100.00%0.00
-14.29%684.00K
31.58%50.00K
136.36%52.00K
-96.91%59.00K
-86.69%798.00K
-99.83%38.00K
-99.92%22.00K
-97.88%1.91M
-89.46%6.00M
183.98%22.25M
2340.65%27.92M
--90.15M
--56.88M
--7.84M
--1.14M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-7.22%132.29M
-16.09%111.99M
-21.40%173.68M
-11.54%119.80M
4.46%142.59M
-14.34%133.47M
16.69%220.97M
-38.16%135.43M
-33.84%136.50M
-22.06%155.80M
5.44%189.37M
18.63%218.98M
-5.63%206.33M
-17.05%199.91M
14.39%179.59M
59.06%184.59M
36.13%218.63M
118.81%241.00M
75.34%157.00M
20.84%116.05M
106.90%160.61M
70.13%110.14M
82.43%89.54M
153.96%96.04M
125.46%77.63M
116.36%64.74M
31.83%49.08M
--37.82M
--34.43M
--29.92M
--37.23M
Chi phí R&D
-8.20%108.92M
-16.72%88.35M
-22.40%151.46M
-7.23%97.51M
18.50%118.64M
-5.21%106.08M
31.65%195.18M
-38.84%105.11M
-36.49%100.13M
-27.88%111.92M
29.86%148.25M
49.34%171.86M
74.72%157.64M
20.91%155.17M
15.71%114.17M
33.62%115.08M
-33.10%90.23M
47.36%128.34M
39.59%98.67M
8.13%86.13M
107.56%134.87M
64.54%87.09M
77.32%70.68M
167.25%79.65M
151.16%64.98M
140.89%52.93M
33.60%39.86M
--29.80M
--25.87M
--21.97M
--29.84M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-1.95%2.81M
0.42%2.90M
3.38%3.00M
-31.53%2.92M
-36.53%2.87M
-83.44%2.89M
-37.41%2.90M
-10.28%4.26M
-19.88%4.52M
757.45%17.43M
167.34%4.63M
190.75%4.75M
263.27%5.64M
32.53%2.03M
13.05%1.73M
13.96%1.63M
10.70%1.55M
14.56%1.53M
7.20%1.53M
4.83%1.43M
7.35%1.40M
15.03%1.34M
18.38%1.43M
20.65%1.37M
29.05%1.31M
29.62%1.16M
62.80%1.21M
--1.13M
--1.01M
--898.00K
--742.00K
Chi phí hoạt động khác
--29.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
5.21%-132.29M
60.43%-47.92M
20.65%-173.44M
10.40%-118.59M
-74.17%-139.56M
12.89%-121.09M
-17.06%-218.59M
38.49%-132.35M
44.11%-80.13M
7.63%-139.02M
-195.78%-186.73M
4.46%-215.19M
-114.14%-143.37M
-126.32%-150.50M
465.20%194.96M
-469.11%-225.22M
739.10%1.01B
627.43%571.75M
39.07%-53.38M
310.03%61.02M
-120.60%-158.63M
-70.02%-108.40M
-83.76%-87.61M
18.78%-29.05M
-133.70%-71.91M
-137.94%-63.76M
-38.82%-47.68M
---35.77M
---30.77M
---26.80M
---34.35M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-41.50%7.19M
-44.87%7.80M
-46.58%9.36M
-42.77%10.79M
-42.26%12.29M
-31.75%14.15M
-20.08%17.53M
-18.12%18.85M
-0.11%21.28M
28.22%20.74M
135.01%21.93M
946.18%23.02M
5391.49%21.31M
9583.83%16.17M
84736.36%9.33M
2168.04%2.20M
136.59%388.00K
-42.01%167.00K
-97.33%11.00K
-88.24%97.00K
-90.66%164.00K
-85.21%288.00K
-79.52%412.00K
-64.24%825.00K
-21.83%1.75M
213.53%1.95M
182.58%2.01M
--2.31M
--2.25M
--621.00K
--712.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-102.66%-170.00K
-194.01%-2.61M
111.53%1.33M
87.58%-3.21M
208.95%6.39M
379.44%2.77M
-327.85%-11.58M
-408.18%-25.85M
55.22%-5.87M
-111.17%-992.00K
80.08%-2.71M
55.35%-5.09M
86.21%-13.10M
134.12%8.88M
-108.28%-13.59M
---11.39M
---95.04M
---26.02M
--164.07M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-252.78%-254.00K
33.79%-335.00K
74.47%-228.00K
142.24%226.00K
74.91%-72.00K
65.93%-506.00K
-201.25%-893.00K
-45.78%-535.00K
96.42%-287.00K
94.33%-1.48M
-96.74%882.00K
-153.11%-367.00K
-393.81%-8.02M
-374000.00%-26.19M
42128.13%27.03M
-8.11%691.00K
126.64%2.73M
-100.29%-7.00K
-97.55%64.00K
125.98%752.00K
-44.94%-10.25M
234.64%2.44M
198.38%2.62M
-547.65%-2.90M
-4775.17%-7.07M
-814.14%-1.81M
-1593.82%-2.66M
---447.00K
---145.00K
---198.00K
--178.00K
Thu nhập trước thuế
-3.78%-125.53M
58.86%-43.06M
23.68%-162.97M
20.80%-110.79M
-86.08%-120.95M
13.32%-104.67M
-28.16%-213.54M
29.21%-139.89M
54.61%-65.00M
20.36%-120.76M
-176.53%-166.63M
15.44%-197.62M
-115.53%-143.19M
-127.78%-151.64M
96.58%217.73M
-477.79%-233.72M
646.43%921.91M
616.55%545.89M
230.94%110.76M
298.79%61.87M
-118.47%-168.72M
-66.10%-105.68M
-75.03%-84.59M
8.22%-31.12M
-169.35%-77.22M
-141.24%-63.62M
-44.45%-48.33M
---33.91M
---28.67M
---26.37M
---33.46M
Thuế thu nhập
962.50%170.00K
-59.30%-137.00K
-5.08%168.00K
111.24%170.00K
-94.20%16.00K
98.20%-86.00K
105.51%177.00K
46.91%-1.51M
112.37%276.00K
90.44%-4.78M
-107.57%-3.21M
98.19%-2.85M
-100.55%-2.23M
-342.48%-50.03M
12600.60%42.42M
-296756.60%-157.23M
205658.16%403.29M
68883.33%20.64M
1418.18%334.00K
15.22%53.00K
1125.00%196.00K
-120.13%-30.00K
269.23%22.00K
142.11%46.00K
--16.00K
645.00%149.00K
---13.00K
--19.00K
--0.00
--20.00K
--0.00
Doanh thu sau thuế
-3.91%-125.69M
58.96%-42.92M
23.66%-163.14M
19.82%-110.96M
-85.31%-120.97M
9.82%-104.59M
-30.78%-213.72M
28.95%-138.38M
53.69%-65.28M
-14.14%-115.97M
-193.21%-163.41M
-154.63%-194.78M
-127.18%-140.96M
-119.34%-101.60M
58.76%175.31M
-223.75%-76.49M
407.04%518.62M
597.17%525.25M
230.52%110.43M
298.33%61.81M
-118.68%-168.91M
-65.67%-105.65M
-75.12%-84.61M
8.14%-31.17M
-169.41%-77.24M
-141.62%-63.77M
-44.41%-48.31M
---33.93M
---28.67M
---26.39M
---33.46M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-3.91%-125.69M
58.96%-42.92M
23.66%-163.14M
19.82%-110.96M
-85.31%-120.97M
9.82%-104.59M
-30.78%-213.72M
28.95%-138.38M
53.69%-65.28M
-14.14%-115.97M
-193.21%-163.41M
-154.63%-194.78M
-127.18%-140.96M
-119.34%-101.60M
58.76%175.31M
-223.75%-76.49M
407.04%518.62M
597.17%525.25M
230.52%110.43M
298.33%61.81M
-118.68%-168.91M
-65.67%-105.65M
-75.12%-84.61M
8.14%-31.17M
-169.41%-77.24M
-141.62%-63.77M
-44.41%-48.31M
---33.93M
---28.67M
---26.39M
---33.46M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---56.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-3.91%-125.69M
58.96%-42.92M
23.66%-163.14M
19.82%-110.96M
-85.31%-120.97M
9.82%-104.59M
-30.78%-213.72M
28.95%-138.38M
53.67%-65.28M
-14.14%-115.97M
-193.21%-163.41M
-154.63%-194.78M
-127.17%-140.90M
-119.34%-101.60M
58.76%175.31M
-223.75%-76.49M
407.04%518.62M
597.17%525.25M
230.52%110.43M
298.33%61.81M
-118.68%-168.91M
-65.67%-105.65M
-75.12%-84.61M
8.14%-31.17M
-169.41%-77.24M
-141.62%-63.77M
-44.41%-48.31M
---33.93M
---28.67M
---26.39M
---33.46M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-3.91%-125.69M
58.96%-42.92M
23.66%-163.14M
19.82%-110.96M
-85.31%-120.97M
9.82%-104.59M
-30.78%-213.72M
28.95%-138.38M
53.67%-65.28M
-14.14%-115.97M
-193.21%-163.41M
-154.63%-194.78M
-127.17%-140.90M
-119.34%-101.60M
58.76%175.31M
-223.75%-76.49M
407.04%518.62M
597.17%525.25M
230.52%110.43M
298.33%61.81M
-118.68%-168.91M
-65.67%-105.65M
-75.12%-84.61M
8.14%-31.17M
-169.41%-77.24M
-141.62%-63.77M
-44.41%-48.31M
---33.93M
---28.67M
---26.39M
---33.46M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
3.06%-0.85
59.67%-0.31
24.92%-1.17
21.10%-0.80
-82.36%-0.88
11.26%-0.76
-28.52%-1.56
30.09%-1.02
54.26%-0.48
-12.91%-0.86
-192.13%-1.22
-151.58%-1.45
-126.87%-1.06
-119.03%-0.76
56.29%1.32
-221.57%-0.58
396.96%3.93
583.42%4.01
225.67%0.85
275.25%0.48
-85.55%-1.32
82.52%-0.83
-52.28%-0.67
12.60%-0.27
-171.92%-0.71
-1867.23%-4.75
-44.41%-0.44
---0.31
---0.26
---0.24
---0.31
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
3.06%-0.85
59.67%-0.31
24.92%-1.17
21.10%-0.80
-82.36%-0.88
11.26%-0.76
-28.52%-1.56
30.09%-1.02
54.26%-0.48
-12.91%-0.86
-193.68%-1.22
-151.58%-1.45
-127.37%-1.06
-119.44%-0.76
57.45%1.30
-225.00%-0.58
391.53%3.85
573.25%3.93
222.67%0.82
270.45%0.46
-85.55%-1.32
82.52%-0.83
-52.28%-0.67
12.60%-0.27
-171.92%-0.71
-1867.23%-4.75
-44.41%-0.44
---0.31
---0.26
---0.24
---0.31
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Vir Biotechnology Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu VIR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Vir Biotechnology Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Vir Biotechnology Inc báo cáo doanh thu là 68.56M cho năm tài chính 2025, tăng từ 74.20M của năm trước.

Doanh thu mà Vir Biotechnology Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Vir Biotechnology Inc báo cáo doanh thu là -29.00K cho quý gần nhất, tăng -100.96% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Vir Biotechnology Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Vir Biotechnology Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -437.99M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Vir Biotechnology Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Vir Biotechnology Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -125.69M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Vir Biotechnology Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Vir Biotechnology Inc là -479.51M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.