tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Viomi Technology Co Ltd

VIOT
Thêm vào danh sách theo dõi
0.750USD
-0.014-1.87%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
51.45MVốn hóa
0.81P/E TTM

VIOT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Viomi Technology Co Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Viomi Technology Co Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
FY2016Q4
FY2016Q3
FY2016Q2
FY2016Q1
Tổng doanh thu
7.85%1.28B
-20.26%1.04B
--1.19B
--1.30B
-31.68%910.55M
-35.09%685.82M
-44.29%924.22M
-43.28%712.14M
-29.44%1.33B
-28.94%1.06B
-1.51%1.66B
64.02%1.26B
8.46%1.89B
39.01%1.49B
45.18%1.68B
13.21%765.51M
82.23%1.74B
89.19%1.07B
63.56%1.16B
104.39%676.21M
142.62%955.74M
170.92%565.31M
418.87%709.33M
147.05%330.85M
230.45%393.93M
234.33%208.67M
78.75%136.71M
145.85%133.92M
--119.21M
--62.41M
--76.48M
--54.47M
Doanh thu
7.85%1.28B
-20.26%1.04B
--1.19B
--1.30B
-31.68%910.55M
-35.09%685.82M
-44.29%924.22M
-43.28%712.14M
-29.44%1.33B
-28.94%1.06B
-1.51%1.66B
64.02%1.26B
8.46%1.89B
39.01%1.49B
45.18%1.68B
13.21%765.51M
82.23%1.74B
89.19%1.07B
63.56%1.16B
104.39%676.21M
142.62%955.74M
170.92%565.31M
418.87%709.33M
147.05%330.85M
230.45%393.93M
234.33%208.67M
78.75%136.71M
145.85%133.92M
--119.21M
--62.41M
--76.48M
--54.47M
Chi phí doanh thu
9.55%992.86M
-23.14%782.08M
--906.28M
--1.02B
-29.30%700.88M
-32.68%549.90M
-44.94%719.73M
-46.99%525.13M
-31.41%991.33M
-33.73%816.80M
-9.45%1.31B
59.37%990.57M
3.60%1.45B
48.25%1.23B
69.44%1.44B
27.68%621.54M
100.05%1.40B
110.23%831.37M
64.58%851.88M
108.90%486.79M
162.05%697.35M
179.54%395.45M
444.44%517.60M
144.29%233.03M
207.84%266.11M
209.08%141.46M
77.78%95.07M
103.60%95.39M
--86.44M
--45.77M
--53.48M
--46.85M
Chi phí hoạt động
-3.34%1.20B
-23.24%1.05B
--1.24B
--1.37B
-26.74%969.83M
-28.51%782.98M
-39.21%979.84M
-35.67%777.39M
-24.90%1.32B
-24.49%1.10B
-3.81%1.61B
60.49%1.21B
6.89%1.76B
46.94%1.45B
57.89%1.68B
17.82%752.99M
84.15%1.65B
58.05%986.98M
60.17%1.06B
114.21%639.12M
162.66%895.50M
251.47%624.47M
426.65%662.59M
142.08%298.36M
207.84%340.93M
191.32%177.67M
74.39%125.81M
126.63%123.25M
--110.75M
--60.99M
--72.14M
--54.38M
Chi phí R&D
-40.32%67.68M
-1.17%108.21M
--113.42M
--109.49M
-23.76%74.56M
-19.07%66.53M
20.40%79.69M
20.51%79.06M
5.07%97.80M
56.06%82.20M
9.10%66.19M
10.70%65.60M
41.81%93.08M
22.03%52.67M
1.84%60.67M
62.04%59.26M
56.97%65.63M
29.35%43.16M
112.29%59.57M
74.28%36.57M
62.29%41.81M
160.55%33.37M
91.89%28.06M
177.84%20.98M
184.03%25.76M
59.94%12.81M
67.67%14.62M
83.10%7.55M
--9.07M
--8.01M
--8.72M
--4.13M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
289.81%2.10M
----
----
----
--540.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
-48.57%-15.87M
-205.87%-20.88M
---10.68M
---6.83M
30.90%-5.71M
20.98%-9.40M
11.22%-4.50M
-33.10%-2.52M
42.17%-8.27M
-39.35%-11.90M
29.78%-5.07M
30.90%-1.89M
27.08%-14.30M
37.15%-8.54M
-284.66%-7.22M
-237.56%-2.74M
-4019.12%-19.61M
-1027.30%-13.58M
-23562.50%-1.88M
-420.51%-812.00K
-293.39%-476.00K
-383.94%-1.21M
100.61%8.00K
71.64%-156.00K
-3933.33%-121.00K
-81.75%-249.00K
-363.20%-1.32M
-554.55%-550.00K
---3.00K
---137.00K
--500.00K
--121.00K
Lợi nhuận hoạt động
264.52%83.82M
80.38%-13.38M
---50.95M
---68.20M
-753.46%-59.28M
-151.34%-97.16M
-217.91%-55.62M
-238.59%-65.26M
-92.82%9.07M
-206.10%-38.66M
439.67%47.17M
276.15%47.09M
36.39%126.29M
-55.85%36.43M
-91.16%8.74M
-66.25%12.52M
53.71%92.60M
239.50%82.52M
111.53%98.86M
14.17%37.09M
13.66%60.24M
-290.84%-59.15M
329.06%46.74M
204.49%32.49M
526.53%53.00M
2075.16%31.00M
151.22%10.89M
12023.86%10.67M
--8.46M
--1.43M
--4.34M
--88.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
100.00%0.00
-100.00%0.00
---175.00K
--1.84M
10.81%656.00K
15.12%632.00K
252.24%612.00K
-7.27%587.00K
6.86%592.00K
-5.34%549.00K
-167.68%-402.00K
603.33%633.00K
4.53%554.00K
30.04%580.00K
36.55%594.00K
-79.12%90.00K
107.84%530.00K
--446.00K
--435.00K
--431.00K
--255.00K
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
316.71%79.81M
100.10%53.00K
---36.83M
---50.77M
-381.41%-56.58M
-170.08%-95.44M
-197.51%-54.24M
-207.29%-58.19M
-85.26%20.11M
-175.19%-35.34M
238.54%55.63M
202.26%54.24M
32.80%136.40M
-45.21%47.00M
-84.09%16.43M
-62.01%17.94M
60.74%102.71M
252.18%85.78M
115.63%103.30M
39.00%47.23M
18.97%63.90M
-277.48%-56.37M
316.69%47.91M
209.13%33.98M
528.10%53.71M
2230.23%31.76M
174.26%11.50M
11792.55%10.99M
--8.55M
--1.36M
--4.19M
---94.00K
Thuế thu nhập
274.82%8.35M
-184.69%-5.52M
---4.78M
--6.51M
2474.66%50.79M
-130.51%-14.27M
-216.94%-10.77M
-255.98%-7.58M
-108.49%-2.14M
-152.07%-6.19M
50.64%9.21M
3756.35%4.86M
102.01%25.19M
-4.54%11.89M
-57.44%6.11M
-97.86%126.00K
38.49%12.47M
259.48%12.46M
104.03%14.36M
29.61%5.90M
34.19%9.00M
-21.94%3.46M
313.87%7.04M
143.68%4.55M
52.74%6.71M
317.20%4.44M
122.08%1.70M
--1.87M
--4.39M
--1.06M
---7.70M
--0.00
Doanh thu sau thuế
322.96%71.45M
109.72%5.57M
---32.05M
---57.28M
-582.69%-107.38M
-178.48%-81.17M
-193.66%-43.47M
-202.50%-50.61M
-80.00%22.25M
-183.02%-29.15M
349.89%46.41M
177.12%49.38M
23.23%111.20M
-52.12%35.11M
-88.40%10.32M
-56.89%17.82M
64.39%90.24M
222.55%73.33M
117.63%88.94M
40.46%41.33M
16.80%54.89M
-319.00%-59.84M
317.18%40.87M
222.53%29.42M
1030.33%47.00M
9037.79%27.32M
-17.65%9.80M
9805.32%9.12M
--4.16M
--299.00K
--11.90M
---94.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
322.96%71.45M
109.72%5.57M
---32.05M
---57.28M
-582.69%-107.38M
-178.48%-81.17M
-193.66%-43.47M
-202.50%-50.61M
-80.00%22.25M
-183.02%-29.15M
349.89%46.41M
177.12%49.38M
23.23%111.20M
-52.12%35.11M
-88.40%10.32M
-56.89%17.82M
64.39%90.24M
222.55%73.33M
117.63%88.94M
40.46%41.33M
16.80%54.89M
-319.00%-59.84M
317.18%40.87M
222.53%29.42M
1030.33%47.00M
9037.79%27.32M
-17.65%9.80M
9805.32%9.12M
--4.16M
--299.00K
--11.90M
---94.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
71.49%-656.00K
82.44%-414.00K
---2.30M
---2.36M
-137.24%-1.03M
-1477.59%-1.60M
-1230.21%-3.85M
-339.02%-631.00K
-168.83%-435.00K
-37.97%116.00K
-25.87%341.00K
268.15%264.00K
17.04%632.00K
-56.10%187.00K
-17.27%460.00K
-213.77%-157.00K
7814.29%540.00K
42700.00%426.00K
--556.00K
--138.00K
---7.00K
---1.00K
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
293.06%57.43M
110.89%5.98M
---29.75M
---54.93M
-568.88%-106.34M
-171.92%-79.57M
-185.99%-39.62M
-201.77%-49.98M
-79.49%22.68M
-183.80%-29.26M
367.42%46.07M
173.24%49.11M
23.27%110.57M
-52.10%34.92M
-88.85%9.86M
-56.36%17.98M
63.38%89.70M
212.43%72.90M
4988.14%88.38M
1139.17%41.19M
373.62%54.90M
-2431.50%-64.84M
120.81%1.74M
-63.56%3.32M
-29.00%-20.07M
830.10%2.78M
-170.17%-8.35M
9805.32%9.12M
---15.55M
--299.00K
--11.90M
---94.00K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-3.79%2.56M
-53.57%2.55M
--2.54M
-50.07%5.31M
--2.66M
--5.50M
----
--10.63M
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
293.06%57.43M
110.89%5.98M
---29.75M
---54.93M
-568.88%-106.34M
-171.92%-79.57M
-185.99%-39.62M
-201.77%-49.98M
-79.49%22.68M
-183.80%-29.26M
367.42%46.07M
173.24%49.11M
23.27%110.57M
-52.10%34.92M
-88.85%9.86M
-56.36%17.98M
63.38%89.70M
212.43%72.90M
4988.14%88.38M
1139.17%41.19M
373.62%54.90M
-2431.50%-64.84M
120.81%1.74M
-63.56%3.32M
-29.00%-20.07M
830.10%2.78M
-170.17%-8.35M
9805.32%9.12M
---15.55M
--299.00K
--11.90M
---94.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
293.98%0.28
111.00%0.03
---0.14
---0.27
-572.54%-0.51
-175.23%-0.38
-186.25%-0.19
-201.34%-0.24
-79.65%0.11
-183.28%-0.14
366.13%0.22
175.12%0.24
23.94%0.53
-52.35%0.17
-88.91%0.05
-56.67%0.09
62.49%0.43
212.29%0.35
4987.56%0.43
1138.88%0.20
373.61%0.26
-2432.06%-0.31
120.81%0.01
-63.55%0.02
-29.00%-0.10
829.17%0.01
-170.17%-0.04
9855.56%0.04
---0.07
--0.00
--0.06
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
292.05%0.28
110.95%0.03
---0.14
---0.27
-612.75%-0.51
-175.23%-0.38
-191.54%-0.19
-208.75%-0.24
-80.80%0.10
-186.70%-0.14
351.93%0.21
164.37%0.22
25.27%0.52
-52.53%0.16
-88.79%0.05
-56.50%0.08
63.51%0.41
208.27%0.34
4790.31%0.41
1096.50%0.19
362.78%0.25
-2432.06%-0.31
120.81%0.01
-63.55%0.02
-29.00%-0.10
829.17%0.01
-170.17%-0.04
9855.56%0.04
---0.07
--0.00
--0.06
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Viomi Technology Co Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu VIOT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Viomi Technology Co Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Viomi Technology Co Ltd báo cáo doanh thu là 351.86M cho năm tài chính 2025, tăng từ 292.00M của năm trước.

Doanh thu mà Viomi Technology Co Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Viomi Technology Co Ltd báo cáo doanh thu là 1.28B cho quý gần nhất, tăng 7.85% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Viomi Technology Co Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Viomi Technology Co Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 20.52M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Viomi Technology Co Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Viomi Technology Co Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 57.43M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Viomi Technology Co Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Viomi Technology Co Ltd là 18.63M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.