tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vinci Partners Investments Ltd

VINP
Thêm vào danh sách theo dõi
9.860USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
645.99MVốn hóa
12.40P/E TTM

VINP Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Vinci Partners Investments Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Vinci Partners Investments Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2020Q4
FY2020Q2
FY2019Q4
Tổng doanh thu
-76.07%56.18M
-79.89%49.45M
-60.26%45.55M
-65.91%44.73M
115.17%234.72M
95.99%245.86M
5.06%114.61M
11.60%131.23M
6.63%109.09M
12.41%125.44M
6.26%109.09M
17.86%117.58M
8.75%102.31M
-3.12%111.59M
-16.96%102.66M
-16.71%99.77M
--94.08M
10.11%115.19M
--123.63M
37.93%119.78M
0.50%104.61M
--86.84M
--104.09M
Chi phí hoạt động
-78.03%38.54M
-81.56%36.71M
-51.34%32.93M
-59.52%33.82M
184.55%175.44M
178.59%199.09M
9.62%67.68M
28.67%83.55M
13.91%61.66M
15.76%71.46M
3.30%61.74M
20.50%64.93M
0.31%54.13M
3.14%61.73M
3.55%59.77M
-2.77%53.89M
--53.96M
50.13%59.85M
--57.72M
87.72%55.42M
16.86%39.87M
--29.52M
--34.12M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-74.51%3.53M
-72.76%3.18M
-55.91%2.70M
-50.48%2.79M
148.80%13.84M
133.33%11.67M
6.07%6.13M
26.63%5.63M
22.11%5.56M
9.82%5.00M
42.06%5.78M
17.73%4.44M
26.46%4.55M
22.85%4.55M
12.12%4.07M
-11.41%3.77M
--3.60M
10.07%3.71M
--3.63M
30.60%4.26M
-19.96%3.37M
--3.26M
--4.21M
Lợi nhuận hoạt động
-70.26%17.63M
-72.76%12.74M
-73.12%12.62M
-77.12%10.91M
24.98%59.28M
-13.36%46.77M
-0.89%46.93M
-9.44%47.68M
-1.55%47.43M
8.26%53.98M
10.39%47.35M
14.75%52.65M
20.10%48.18M
-9.90%49.86M
-34.92%42.89M
-28.71%45.88M
--40.11M
-14.53%55.34M
--65.91M
12.28%64.36M
-7.47%64.74M
--57.32M
--69.97M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--15.51M
--8.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--67.00K
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-79.66%4.05M
-79.76%3.60M
-80.49%3.43M
-79.71%3.55M
15.52%19.90M
-3.09%17.78M
17.67%17.58M
27.68%17.49M
162.39%17.23M
203.67%18.35M
251.64%14.94M
454.17%13.70M
165.25%6.56M
93.90%6.04M
38.49%4.25M
-21.67%2.47M
--2.48M
-5.17%3.12M
--3.07M
1.94%3.16M
-0.90%3.29M
--3.10M
--3.32M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
9.03%12.85M
73.95%-3.75M
-94.99%445.47K
6449.10%1.90M
104.17%11.79M
-355.93%-14.38M
705.25%8.90M
107.42%29.00K
41.35%5.77M
-60.66%5.62M
320.15%1.10M
-160.25%-391.00K
460.55%4.08M
4614.85%14.29M
-66.20%263.00K
131.35%649.00K
---1.13M
1783.33%303.00K
--778.00K
-908.59%-2.07M
-105.49%-18.00K
--256.00K
--328.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
108.22%180.88K
119.26%288.95K
--681.23K
---741.51K
---2.20M
---1.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-90.74%1.70M
302.68%4.73M
-92.67%1.23M
-37.82%6.10M
-8.91%18.32M
-106.31%-2.33M
93.74%16.82M
-84.87%9.81M
18221.62%20.11M
102.20%36.96M
-79.02%8.68M
363.70%64.83M
-100.54%-111.00K
30.62%18.28M
6816.56%41.37M
56.29%13.98M
--20.54M
249.41%13.99M
---616.00K
200.50%8.95M
-4.55%4.00M
--2.98M
--4.20M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--180.88K
--202.13K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-57.92%28.31M
-3.33%10.41M
-79.03%11.54M
-63.47%14.62M
19.96%67.29M
-86.23%10.77M
30.50%55.06M
-61.29%40.03M
23.04%56.09M
2.39%78.21M
-47.44%42.19M
77.93%103.40M
-20.09%45.59M
14.83%76.38M
27.42%80.28M
-14.64%58.11M
--57.05M
1.64%66.52M
--63.00M
18.49%68.08M
-8.06%65.44M
--57.45M
--71.18M
Thuế thu nhập
-47.47%5.97M
-87.42%1.29M
-82.63%2.38M
-80.91%2.23M
9.40%11.36M
-31.06%10.22M
31.98%13.69M
-1.39%11.68M
-19.39%10.38M
-17.13%14.83M
-6.30%10.38M
1.14%11.84M
9.73%12.88M
80.30%17.89M
-2.89%11.07M
-20.18%11.71M
--11.74M
-24.21%9.92M
--11.40M
32.52%14.67M
16.05%13.09M
--11.07M
--11.28M
Doanh thu sau thuế
-60.04%22.35M
1562.14%9.13M
-77.84%9.17M
-56.29%12.39M
22.36%55.93M
-99.13%549.00K
30.02%41.37M
-69.04%28.35M
39.75%45.71M
8.37%63.38M
-54.03%31.82M
97.32%91.55M
-27.81%32.71M
3.35%58.49M
34.11%69.21M
-13.12%46.40M
--45.31M
8.10%56.59M
--51.60M
15.14%53.41M
-12.60%52.35M
--46.38M
--59.90M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-60.04%22.35M
1562.14%9.13M
-77.84%9.17M
-56.29%12.39M
22.36%55.93M
-99.13%549.00K
30.02%41.37M
-69.04%28.35M
39.75%45.71M
8.37%63.38M
-54.03%31.82M
97.32%91.55M
-27.81%32.71M
3.35%58.49M
34.11%69.21M
-13.12%46.40M
--45.31M
8.10%56.59M
--51.60M
15.14%53.41M
-12.60%52.35M
--46.38M
--59.90M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
---1.29M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
313.82%1.29M
208.68%728.17K
75.90%-129.68K
73.17%-153.46K
-34.52%-604.00K
9.58%-670.00K
-186.17%-538.00K
-202.65%-572.00K
-1348.39%-449.00K
-3800.00%-741.00K
-1980.00%-188.00K
-9350.00%-189.00K
-933.33%-31.00K
-480.00%-19.00K
300.00%10.00K
---2.00K
---3.00K
100.14%5.00K
---5.00K
-100.00%0.00
-243.28%-3.53M
--2.16M
--2.46M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-62.76%21.06M
588.84%8.40M
-77.82%9.30M
-56.62%12.54M
22.48%56.53M
-98.10%1.22M
30.94%41.91M
-68.48%28.92M
40.99%46.16M
9.60%64.13M
-53.75%32.01M
97.72%91.74M
-27.75%32.74M
3.39%58.51M
34.08%69.20M
-13.12%46.40M
--45.31M
1.27%56.59M
--51.61M
20.77%53.41M
-2.71%55.88M
--44.22M
--57.44M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-62.76%21.06M
588.84%8.40M
-77.82%9.30M
-56.62%12.54M
22.48%56.53M
-98.10%1.22M
30.94%41.91M
-68.48%28.92M
40.99%46.16M
9.60%64.13M
-53.75%32.01M
97.72%91.74M
-27.75%32.74M
3.39%58.51M
34.08%69.20M
-13.12%46.40M
--45.31M
1.27%56.59M
--51.61M
20.77%53.41M
-2.71%55.88M
--44.22M
--57.44M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-63.73%0.32
558.95%0.13
-81.37%0.15
-63.51%0.20
5.34%0.89
-98.37%0.02
36.89%0.78
-66.78%0.54
45.99%0.84
17.97%1.23
-53.23%0.57
98.29%1.62
-27.75%0.58
4.17%1.04
33.95%1.22
-17.22%0.82
--0.80
2.17%1.00
--0.91
26.82%0.99
-2.71%0.98
--0.78
--1.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-64.74%0.30
497.75%0.12
-81.62%0.14
-62.44%0.19
8.32%0.86
-98.38%0.02
33.33%0.76
-68.16%0.51
39.99%0.80
22.07%1.21
-53.48%0.57
95.93%1.60
-28.66%0.57
-1.42%0.99
33.95%1.22
-17.22%0.82
--0.80
2.17%1.00
--0.91
26.82%0.99
-2.71%0.98
--0.78
--1.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
-79.19%0.18
-83.53%0.15
-83.64%0.15
-82.21%0.16
-11.09%0.88
10.97%0.93
-3.45%0.94
11.92%0.89
12.06%0.99
-20.02%0.84
9.59%0.98
-5.14%0.79
-15.78%0.88
17.92%1.05
-43.18%0.89
--0.83
--1.05
--0.89
--1.57
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Vinci Partners Investments Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu VINP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Vinci Partners Investments Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Vinci Partners Investments Ltd báo cáo doanh thu là 185.68M cho năm tài chính 2025, tăng từ 102.87M của năm trước.

Doanh thu mà Vinci Partners Investments Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Vinci Partners Investments Ltd báo cáo doanh thu là 56.18M cho quý gần nhất, tăng -76.07% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Vinci Partners Investments Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Vinci Partners Investments Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 41.33M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Vinci Partners Investments Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Vinci Partners Investments Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 21.06M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Vinci Partners Investments Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Vinci Partners Investments Ltd là 47.87M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.