tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vinci Partners Investments Ltd

VINP
Thêm vào danh sách theo dõi
9.860USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
645.99MVốn hóa
12.40P/E TTM

VINP Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Vinci Partners Investments Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2019Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1732.79%-5.01M
262.45%12.75M
122.57%18.95M
-92.82%10.56M
-99.37%307.00K
47.73%-7.85M
-219.18%-83.96M
68.42%147.00M
350.48%48.59M
-133.25%-15.02M
-9.15%70.44M
138.27%87.28M
53.19%-19.40M
-39.43%45.17M
-34.55%77.54M
--36.63M
---41.44M
143.70%74.58M
71.38%118.47M
29.93%30.60M
--69.13M
--23.55M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-57.92%28.31M
-3.33%10.41M
-79.03%11.54M
-63.47%14.62M
19.96%67.29M
-86.23%10.77M
30.50%55.06M
-61.29%40.03M
23.04%56.09M
2.39%78.21M
-47.44%42.19M
77.93%103.40M
-20.09%45.59M
14.83%76.38M
27.42%80.28M
--58.11M
--57.05M
1.64%66.52M
47.58%63.00M
-8.06%65.44M
--42.69M
--71.18M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-74.51%3.53M
-75.68%2.80M
-55.91%2.70M
-51.28%2.72M
153.26%13.84M
130.23%11.51M
6.07%6.13M
25.84%5.59M
19.96%5.46M
9.82%5.00M
45.50%5.78M
19.60%4.44M
28.53%4.55M
24.66%4.55M
15.66%3.97M
--3.71M
--3.54M
8.46%3.65M
4.92%3.44M
-19.96%3.37M
--3.27M
--4.21M
Thuế hoãn lại
180.33%392.82K
--24.32K
--60.97K
--7.05K
---489.00K
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-95.81%1.30M
-94.83%3.46M
-96.71%2.50M
-93.84%5.27M
-48.51%30.91M
32.58%66.97M
227.27%75.98M
449.98%85.57M
2249.78%60.04M
2304.19%50.51M
953.88%23.22M
576.77%15.56M
8.17%2.56M
-28.97%2.10M
-27.20%2.20M
--2.30M
--2.36M
-3.08%2.96M
4.92%3.03M
4.27%3.05M
--2.88M
--2.93M
Thay đổi trong vốn lưu động
69.62%-23.84M
98.16%-2.61M
101.91%3.64M
-110.04%-3.25M
36.19%-78.46M
-17.35%-142.32M
-2472.60%-190.85M
155.69%32.38M
-131.58%-122.96M
-1399.04%-121.29M
-77.60%8.04M
289.55%12.66M
20.02%-53.10M
-130.98%-8.09M
-33.55%35.91M
---6.68M
---66.39M
187.66%26.12M
130.37%54.04M
27.86%-29.79M
--23.46M
---41.30M
-Thay đổi các khoản phải thu
-95.68%2.84M
94.69%-2.63M
-142.98%-3.12M
-115.92%-3.27M
445.15%65.68M
-200.02%-49.44M
93.04%-1.29M
456.93%20.52M
583.08%12.05M
-129.34%-16.48M
-1442.69%-18.47M
-48.51%-5.75M
-213.93%-2.49M
-152.82%-7.18M
-111.54%-1.20M
---3.87M
--2.19M
167.99%13.60M
251.25%10.38M
47.68%-20.01M
--2.95M
---38.25M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-118.03%-3.87M
108.57%4.38M
79.39%-648.57K
135.45%3.46M
434.45%21.45M
-180.69%-51.14M
39.69%-3.15M
-212.08%-9.77M
-55.66%-6.41M
-666.43%-18.22M
-77.12%-5.22M
290.52%8.72M
-48.41%-4.12M
-148.55%-2.38M
17.92%-2.95M
---4.58M
---2.78M
190.72%4.90M
-206.66%-3.59M
-155.30%-5.40M
--3.37M
---2.11M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
111.79%2.05M
92.66%-6.38M
100.86%1.78M
41.38%-6.11M
63.43%-17.42M
23.63%-87.02M
-1750.35%-206.26M
39.49%-10.42M
-376.66%-47.64M
-581.77%-113.94M
-25.22%12.50M
1.63%-17.22M
-1.63%17.22M
9.72%-16.71M
-9.72%16.71M
---17.50M
--17.50M
8.06%-18.51M
-8.06%18.51M
-57.45%-20.14M
--20.14M
---12.79M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-1732.79%-5.01M
262.45%12.75M
122.57%18.95M
-92.82%10.56M
-99.37%307.00K
47.73%-7.85M
-219.18%-83.96M
68.42%147.00M
350.48%48.59M
-133.25%-15.02M
-9.15%70.44M
138.27%87.28M
53.19%-19.40M
-39.43%45.17M
-34.55%77.54M
--36.63M
---41.44M
143.70%74.58M
71.38%118.47M
29.93%30.60M
--69.13M
--23.55M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-90.76%770.52K
-75.39%1.86M
-55.87%1.94M
-47.43%2.14M
152.67%8.34M
-31.60%7.55M
-72.28%4.40M
-27.82%4.07M
-21.31%3.30M
174.14%11.04M
1130.39%15.87M
595.43%5.63M
1098.86%4.20M
622.80%4.03M
205.69%1.29M
--810.00K
--350.00K
406.36%557.00K
11.35%422.00K
-74.94%110.00K
--379.00K
--439.00K
Chi phí vốn
-90.76%770.52K
-75.39%1.86M
-55.87%1.94M
-47.43%2.14M
152.67%8.34M
-31.60%7.55M
-72.28%4.40M
-27.82%4.07M
-21.31%3.30M
174.14%11.04M
1130.39%15.87M
595.43%5.63M
1098.86%4.20M
622.80%4.03M
205.69%1.29M
--810.00K
--350.00K
406.36%557.00K
11.35%422.00K
-74.94%110.00K
--379.00K
--439.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
100.16%426.11K
----
----
----
---271.37M
--0.00
---5.00M
----
--0.00
----
----
----
--0.00
---80.00M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-86.11%10.28M
-117.76%-560.80K
-98.60%2.38M
136.13%9.20M
192.92%74.03M
-96.30%3.16M
163.68%170.27M
-154.46%-25.45M
-226.38%-79.67M
16.56%85.36M
132.33%64.57M
-5.77%46.73M
-6.19%63.04M
2086.18%73.24M
78.96%27.79M
--49.59M
--67.19M
-71.48%3.35M
-70.31%15.53M
353.84%11.74M
--52.31M
---4.63M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
----
--53.02M
--0.00
--285.00K
----
----
----
----
----
--497.00K
----
----
----
----
----
---1.18M
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-85.52%9.51M
99.11%-1.99M
-99.74%437.73K
120.62%7.06M
179.17%65.69M
-399.69%-222.74M
240.59%165.87M
-183.30%-34.23M
-241.00%-82.97M
6.62%74.33M
191.03%48.70M
-15.76%41.10M
-11.97%58.84M
2395.81%69.71M
-454.10%-53.50M
--48.78M
--66.84M
-73.28%2.79M
-70.91%15.11M
306.32%10.45M
--51.93M
---5.07M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
86.03%-16.44M
97.63%-2.10M
90.37%-13.43M
76.84%-13.22M
-22.47%-117.66M
-121.23%-88.67M
-53.82%-139.48M
22.05%-57.07M
-32.02%-96.07M
645.99%417.62M
-768.95%-90.68M
-11.59%-73.21M
16.32%-72.77M
7.29%-76.49M
112.40%13.55M
---65.61M
---86.97M
-59.47%-82.50M
-226.97%-109.33M
-167.94%-51.74M
---33.44M
---19.31M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
78.77%-4.80M
555.65%7.75M
94.46%-3.65M
70.21%-1.68M
-55.52%-22.61M
68.97%-1.70M
-668.74%-65.88M
7.00%-5.65M
-147.97%-14.54M
5.58%-5.48M
-111.68%-8.57M
-7.11%-6.07M
-3.11%-5.86M
-20.53%-5.81M
1678.95%73.34M
---5.67M
---5.69M
8.80%-4.82M
-44.39%-4.64M
-43.10%-5.28M
---3.22M
---3.69M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
100.00%0.00
99.13%-312.13K
100.00%0.00
50.62%-1.69M
-42.63%-40.37M
-821.85%-36.03M
-38.13%-22.54M
85.83%-3.42M
-53.56%-28.30M
72.47%-3.91M
-34.95%-16.32M
-64.93%-24.11M
17.88%-18.43M
47.14%-14.20M
18.92%-12.09M
---14.62M
---22.44M
---26.86M
---14.92M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--471.83M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
-78.72%11.64M
-81.27%9.54M
-80.86%9.77M
-79.48%9.85M
2.72%54.67M
13.65%50.95M
-5.12%51.06M
11.57%48.01M
9.81%53.23M
-22.64%44.83M
9.32%53.81M
-5.06%43.03M
-17.61%48.47M
14.00%57.94M
-44.56%49.22M
--45.32M
--58.83M
--50.83M
--88.78M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--11.97M
---11.97M
----
----
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
96.71%-995.00K
-200.58%-46.45M
---30.22M
---15.46M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
86.03%-16.44M
97.63%-2.10M
90.37%-13.43M
76.84%-13.22M
-22.47%-117.66M
-121.23%-88.67M
-53.82%-139.48M
22.05%-57.07M
-32.02%-96.07M
645.99%417.62M
-768.95%-90.68M
-11.59%-73.21M
16.32%-72.77M
7.29%-76.49M
112.40%13.55M
---65.61M
---86.97M
-59.47%-82.50M
-226.97%-109.33M
-167.94%-51.74M
---33.44M
---19.31M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-74.36%57.25M
-92.32%41.02M
-93.97%35.71M
-94.29%30.39M
-66.18%223.30M
190.10%534.41M
284.64%592.31M
425.67%531.99M
383.45%660.30M
89.17%184.22M
166.51%153.99M
162.75%101.20M
33.16%136.58M
-7.69%97.38M
-27.75%57.78M
--38.52M
--102.57M
11.31%105.50M
1118.48%79.97M
1763.53%94.78M
--6.56M
--5.09M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
75.43%-14.62M
103.92%12.19M
108.72%5.05M
-92.18%4.71M
53.61%-59.52M
-165.35%-311.10M
-291.58%-57.90M
14.26%60.32M
-262.69%-128.32M
1114.58%476.09M
-23.69%30.22M
174.03%52.79M
44.77%-35.38M
1437.82%39.20M
55.12%39.60M
--19.26M
---64.05M
74.14%-2.93M
-71.06%25.53M
-852.10%-11.33M
--88.22M
---1.19M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
65.81%-2.69M
-56.71%3.53M
-179.11%-915.47K
-93.20%314.90K
-469.17%-7.86M
1076.32%8.16M
-118.69%-328.00K
294.99%4.63M
203.75%2.13M
-164.06%-836.00K
16.38%1.75M
-338.82%-2.37M
17.66%-2.05M
-40.76%1.30M
17.26%1.51M
---541.00K
---2.49M
439.97%2.20M
114.69%1.29M
-75.61%-648.00K
--599.00K
---369.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-73.98%42.62M
-76.17%53.21M
-92.37%40.76M
-94.07%35.11M
-69.21%163.78M
-66.18%223.30M
190.10%534.41M
284.64%592.31M
425.67%531.99M
383.45%660.30M
89.17%184.22M
166.51%153.99M
162.75%101.20M
33.16%136.58M
-7.69%97.38M
--57.78M
--38.52M
22.91%102.57M
11.31%105.50M
2041.91%83.45M
--94.78M
--3.90M
Dòng tiền tự do
28.03%-5.78M
170.75%10.89M
119.25%17.01M
-94.11%8.42M
-117.74%-8.04M
40.90%-15.40M
-261.91%-88.36M
75.06%142.93M
291.94%45.29M
-163.32%-26.05M
-28.43%54.57M
127.93%81.64M
43.54%-23.60M
-44.41%41.15M
-35.41%76.25M
--35.82M
---41.79M
142.75%74.02M
71.71%118.05M
31.92%30.49M
--68.75M
--23.11M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Vinci Partners Investments Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Vinci Partners Investments Ltd đã tạo ra 42.69M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Vinci Partners Investments Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Vinci Partners Investments Ltd đã tăng 54.07% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Vinci Partners Investments Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Vinci Partners Investments Ltd đã chi 7.59M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Vinci Partners Investments Ltd đã thay đổi như thế nào?

Vinci Partners Investments Ltd đã sử dụng -51.50M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với VINP?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Vinci Partners Investments Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 35.11M, phản ánh sự thay đổi 43.87% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.