tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vinci Partners Investments Ltd

VINP
Thêm vào danh sách theo dõi
9.860USD
-0.040-0.40%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
645.99MVốn hóa
12.40P/E TTM

Tình hình tài chính của VINP

Theo dõi tình hình tài chính của Vinci Partners Investments Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Vinci Partners Investments Ltd

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
--/0.21
Doanh thu / Dự báo
--/56.10M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
185.68M
80.50%
EPS(YoY)
0.63
80.75%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-65.75%0.30
3017.49%0.63
-81.45%0.14
-63.80%0.19
5.34%0.89
-98.37%0.02
36.89%0.78
-66.78%0.54
45.99%0.84
17.97%1.23
-53.23%0.57
--1.62
--0.58
--1.04
--1.22
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-76.07%56.18M
-79.89%49.45M
-60.26%45.55M
-65.91%44.73M
115.17%234.72M
95.99%245.86M
5.06%114.61M
11.60%131.23M
6.63%109.09M
12.41%125.44M
6.26%109.09M
17.86%117.58M
8.75%102.31M
-3.12%111.59M
-16.96%102.66M
-16.71%99.77M
--94.08M
10.11%115.19M
--123.63M
37.93%119.78M
----
Lợi nhuận ròng
-62.76%21.06M
588.84%8.40M
-77.82%9.30M
-56.62%12.54M
22.48%56.53M
-98.10%1.22M
30.94%41.91M
-68.48%28.92M
40.99%46.16M
9.60%64.13M
-53.75%32.01M
97.72%91.74M
-27.75%32.74M
3.39%58.51M
34.08%69.20M
-13.12%46.40M
--45.31M
1.27%56.59M
--51.61M
20.77%53.41M
----
Biên lợi nhuận ròng
66.95%39.78%
9947.65%22.44%
-44.25%20.12%
28.22%27.70%
-43.13%23.83%
-99.56%0.22%
23.76%36.10%
-72.26%21.60%
31.07%41.90%
-3.60%50.53%
-56.73%29.17%
--77.86%
--31.97%
--52.41%
--67.41%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.73%26.74%
2.11%27.94%
-12.00%25.37%
-19.34%26.03%
-10.99%27.49%
-8.79%27.36%
99.00%28.83%
115.55%32.28%
105.11%30.88%
102.71%30.00%
-2.16%14.49%
--14.97%
--15.06%
--14.80%
--14.81%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-76.07%56.18M
-79.89%49.45M
-60.26%45.55M
-65.91%44.73M
115.17%234.72M
95.99%245.86M
5.06%114.61M
11.60%131.23M
6.63%109.09M
12.41%125.44M
6.26%109.09M
17.86%117.58M
8.75%102.31M
-3.12%111.59M
-16.96%102.66M
-16.71%99.77M
--94.08M
10.11%115.19M
--123.63M
37.93%119.78M
----
Lợi nhuận hoạt động
-70.26%17.63M
-72.76%12.74M
-73.12%12.62M
-77.12%10.91M
24.98%59.28M
-13.36%46.77M
-0.89%46.93M
-9.44%47.68M
-1.55%47.43M
8.26%53.98M
10.39%47.35M
14.75%52.65M
20.10%48.18M
-9.90%49.86M
-34.92%42.89M
-28.71%45.88M
--40.11M
-14.53%55.34M
--65.91M
12.28%64.36M
----
Lợi nhuận ròng
-62.76%21.06M
588.84%8.40M
-77.82%9.30M
-56.62%12.54M
22.48%56.53M
-98.10%1.22M
30.94%41.91M
-68.48%28.92M
40.99%46.16M
9.60%64.13M
-53.75%32.01M
97.72%91.74M
-27.75%32.74M
3.39%58.51M
34.08%69.20M
-13.12%46.40M
--45.31M
1.27%56.59M
--51.61M
20.77%53.41M
----
Tài sản ngắn hạn
-86.49%255.93M
-80.67%402.64M
-81.87%364.39M
-82.41%352.31M
1.11%1.89B
6.52%2.08B
42.72%2.01B
40.72%2.00B
37.53%1.87B
34.17%1.96B
-3.96%1.41B
0.90%1.42B
-3.79%1.36B
-4.56%1.46B
-3.97%1.47B
-7.90%1.41B
--1.42B
877.85%1.53B
854.06%1.53B
--1.53B
----
Tổng nợ ngắn hạn
-77.89%50.39M
-77.68%78.48M
-65.60%54.53M
-76.04%44.94M
37.32%227.95M
49.41%351.64M
-22.21%158.51M
48.43%187.54M
66.03%166.00M
50.95%235.35M
43.11%203.77M
36.59%126.34M
14.40%99.98M
-4.86%155.91M
-8.10%142.39M
-13.60%92.50M
--87.39M
-22.06%163.87M
74.85%154.94M
--107.06M
----
Tổng tài sản
-76.78%795.78M
-78.63%766.16M
-73.30%656.09M
-74.14%634.98M
50.99%3.43B
55.89%3.59B
41.06%2.46B
42.02%2.46B
35.73%2.27B
30.15%2.30B
-1.04%1.74B
13.62%1.73B
9.04%1.67B
7.28%1.77B
5.08%1.76B
-9.43%1.52B
--1.53B
401.33%1.65B
424.92%1.68B
--1.68B
----
Tổng các khoản nợ
-75.98%369.32M
-77.11%376.05M
-73.76%301.55M
-74.48%285.58M
67.19%1.54B
78.79%1.64B
180.66%1.15B
208.82%1.12B
178.75%919.51M
134.78%918.95M
8.78%409.45M
137.30%362.37M
116.76%329.88M
68.62%391.41M
55.13%376.41M
-23.18%152.70M
--152.19M
-24.95%232.13M
33.15%242.64M
--198.77M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-77.43%426.46M
-79.91%390.11M
-72.90%354.54M
-73.85%349.41M
39.96%1.89B
40.65%1.94B
-1.83%1.31B
-2.21%1.34B
0.58%1.35B
0.38%1.38B
-3.71%1.33B
-0.18%1.37B
-2.83%1.34B
-2.78%1.38B
-3.39%1.38B
-7.59%1.37B
--1.38B
7255.35%1.41B
946.25%1.43B
--1.48B
----
Thu nhập hoạt động ròng
-1732.79%-5.01M
262.45%12.75M
122.57%18.95M
-92.82%10.56M
-99.37%307.00K
47.73%-7.85M
-219.18%-83.96M
68.42%147.00M
350.48%48.59M
-133.25%-15.02M
-9.15%70.44M
138.27%87.28M
53.19%-19.40M
-39.43%45.17M
-34.55%77.54M
--36.63M
---41.44M
143.70%74.58M
71.38%118.47M
----
29.93%30.60M
Đầu tư ròng
-85.52%9.51M
99.11%-1.99M
-99.74%437.73K
120.62%7.06M
179.17%65.69M
-399.69%-222.74M
240.59%165.87M
-183.30%-34.23M
-241.00%-82.97M
6.62%74.33M
191.03%48.70M
-15.76%41.10M
-11.97%58.84M
2395.81%69.71M
-454.10%-53.50M
--48.78M
--66.84M
-73.28%2.79M
-70.91%15.11M
----
306.32%10.45M
Tài chính thuần
86.03%-16.44M
97.63%-2.10M
90.37%-13.43M
76.84%-13.22M
-22.47%-117.66M
-121.23%-88.67M
-53.82%-139.48M
22.05%-57.07M
-32.02%-96.07M
645.99%417.62M
-768.95%-90.68M
-11.59%-73.21M
16.32%-72.77M
7.29%-76.49M
112.40%13.55M
---65.61M
---86.97M
-59.47%-82.50M
-226.97%-109.33M
----
-167.94%-51.74M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Vinci Partners Investments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vinci Partners Investments Ltd, tổng doanh thu đạt 185.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.87M.

Tài sản ngắn hạn của Vinci Partners Investments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vinci Partners Investments Ltd, tài sản ngắn hạn là 402.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.07.

Tổng nghĩa vụ của Vinci Partners Investments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vinci Partners Investments Ltd, tổng nghĩa vụ của Vinci Partners Investments Ltd là 376.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.67.

Tổng vốn chủ sở hữu của Vinci Partners Investments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vinci Partners Investments Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Vinci Partners Investments Ltd là 390.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.31.

Thu nhập hoạt động thuần của Vinci Partners Investments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vinci Partners Investments Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Vinci Partners Investments Ltd là 47.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.06.

Giá trị đầu tư ròng của Vinci Partners Investments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vinci Partners Investments Ltd, giá trị đầu tư ròng của Vinci Partners Investments Ltd là 18.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 145.67.

Giá trị huy động vốn ròng của Vinci Partners Investments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vinci Partners Investments Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Vinci Partners Investments Ltd là -51.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.12.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Vinci Partners Investments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vinci Partners Investments Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.75.

Thu nhập ròng của Vinci Partners Investments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vinci Partners Investments Ltd, lợi nhuận ròng là 41.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 104.22.

Biên lợi nhuận ròng của Vinci Partners Investments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vinci Partners Investments Ltd, biên lợi nhuận ròng là 22.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.23.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Vinci Partners Investments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vinci Partners Investments Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 27.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Vinci Partners Investments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vinci Partners Investments Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Vinci Partners Investments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vinci Partners Investments Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.07.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Vinci Partners Investments Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vinci Partners Investments Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 47.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.06.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.