Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Viking Holdings Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Viking Holdings Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Tổng doanh thu
16.49%2.19B
17.47%1.05B
27.76%1.72B
19.12%2.00B
18.47%1.88B
24.91%897.06M
20.52%1.35B
11.41%1.68B
9.11%1.59B
14.18%718.15M
27.11%1.12B
--1.51B
--1.45B
--628.99M
--881.07M
Doanh thu
16.49%2.19B
17.47%1.05B
27.76%1.72B
19.12%2.00B
18.47%1.88B
24.91%897.06M
20.52%1.35B
11.41%1.68B
9.11%1.59B
14.18%718.15M
27.11%1.12B
--1.51B
--1.45B
--628.99M
--881.07M
Chi phí doanh thu
17.61%1.28B
16.15%769.47M
21.82%1.09B
16.26%1.13B
15.62%1.09B
16.33%662.46M
17.24%896.18M
7.05%970.17M
4.92%939.74M
5.62%569.47M
16.48%764.42M
--906.24M
--895.65M
--539.19M
--656.26M
Chi phí hoạt động
15.86%1.55B
14.93%1.04B
21.69%1.36B
17.30%1.39B
15.04%1.33B
14.83%906.32M
16.27%1.12B
8.65%1.19B
6.33%1.16B
5.96%789.29M
12.67%963.89M
--1.09B
--1.09B
--744.86M
--855.50M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
28.44%84.05M
9.61%75.41M
9.62%80.83M
14.19%69.72M
7.03%65.44M
4.97%68.80M
13.62%73.74M
-2.79%61.05M
-3.43%61.14M
4.54%65.54M
-1.21%64.90M
--62.81M
--63.31M
--62.70M
--65.69M
Chi phí hoạt động khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
18.03%643.90M
230.15%12.06M
57.41%360.56M
23.51%604.71M
27.78%545.53M
86.97%-9.27M
46.79%229.05M
18.74%489.59M
17.46%426.93M
38.61%-71.13M
510.43%156.04M
--412.31M
--363.47M
---115.86M
--25.56M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
36.65%26.93M
15.85%23.39M
41.03%27.37M
5.07%17.61M
33.72%19.71M
9.31%20.19M
17.01%19.41M
32.93%16.76M
46.95%14.74M
109.78%18.47M
130.44%16.59M
--12.61M
--10.03M
--8.80M
--7.20M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-2.16%82.17M
-11.34%76.88M
17.36%84.94M
18.84%106.96M
-16.54%83.98M
-23.70%86.70M
-33.15%72.37M
-26.75%90.00M
-41.95%100.62M
-8.06%113.63M
7.12%108.26M
--122.87M
--173.33M
--123.59M
--101.07M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
115.52%5.81M
70.98%-7.69M
104.03%2.29M
115.14%5.55M
68.86%-37.43M
-64.03%-26.50M
18.32%-56.89M
22.60%-36.67M
-240.97%-120.19M
19.24%-16.16M
-2153.32%-69.65M
---47.38M
---35.25M
---20.01M
---3.09M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--0.00
----
--0.00
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-312.42%-57.57M
-883.08%-306.65M
-300.62%-578.57M
---1.49B
--27.10M
--39.16M
--288.39M
Thu nhập trước thuế
33.94%594.48M
51.98%-49.12M
156.12%305.29M
37.20%520.91M
171.81%443.83M
79.09%-102.28M
120.42%119.20M
130.62%379.67M
-14.96%163.29M
-131.25%-489.10M
-369.07%-583.85M
---1.24B
--192.02M
---211.50M
--216.99M
Thuế thu nhập
47.41%6.78M
61.70%5.12M
72.28%4.98M
41.75%6.91M
-38.61%4.60M
97.20%3.17M
-22.61%2.89M
352.57%4.87M
281.55%7.49M
-44.00%1.61M
-51.27%3.74M
---1.93M
--1.96M
--2.87M
--7.67M
Doanh thu sau thuế
33.80%587.70M
48.57%-54.24M
158.20%300.30M
37.14%514.01M
181.92%439.24M
78.51%-105.45M
119.79%116.30M
130.27%374.80M
-18.02%155.80M
-128.91%-490.70M
-380.71%-587.59M
---1.24B
--190.05M
---214.37M
--209.32M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
33.80%587.70M
48.57%-54.24M
158.20%300.30M
37.14%514.01M
181.92%439.24M
78.51%-105.45M
119.79%116.30M
130.27%374.80M
-18.02%155.80M
-128.91%-490.70M
-380.71%-587.59M
---1.24B
--190.05M
---214.37M
--209.32M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
37.57%260.00K
580.95%143.00K
-20.20%395.00K
72.79%-80.00K
26.85%189.00K
-92.91%21.00K
2.70%495.00K
---294.00K
--149.00K
--296.00K
577.23%482.00K
----
----
----
---101.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
33.80%587.44M
48.44%-54.38M
199.94%299.91M
37.06%514.09M
224.90%439.05M
60.36%-105.47M
132.50%99.99M
130.29%375.09M
-28.90%135.13M
-24.13%-266.10M
-348.18%-307.61M
---1.24B
--190.05M
---214.37M
--123.94M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
33.80%587.44M
48.44%-54.38M
199.94%299.91M
37.06%514.09M
224.90%439.05M
60.36%-105.47M
132.50%99.99M
130.29%375.09M
-28.90%135.13M
-24.13%-266.10M
-348.18%-307.61M
---1.24B
--190.05M
---214.37M
--123.94M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
32.85%1.32
48.79%-0.12
194.81%0.67
33.37%1.16
167.40%0.99
80.14%-0.24
132.11%0.23
130.28%0.87
-15.90%0.37
-141.32%-1.20
-348.18%-0.71
---2.87
--0.44
---0.50
--0.29
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
33.05%1.31
48.79%-0.12
195.07%0.67
33.65%1.15
132.46%0.99
80.14%-0.24
131.84%0.23
130.01%0.86
-3.77%0.42
-141.32%-1.20
26.52%-0.71
---2.87
--0.44
---0.50
---0.97
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Viking Holdings Ltd trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu VIK?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Viking Holdings Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?
Viking Holdings Ltd báo cáo doanh thu là 6.50B cho năm tài chính 2025, tăng từ 5.33B của năm trước.
Doanh thu mà Viking Holdings Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Viking Holdings Ltd báo cáo doanh thu là 2.19B cho quý gần nhất, tăng 16.49% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Viking Holdings Ltd cho cả năm là bao nhiêu?
Viking Holdings Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 1.15B cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Viking Holdings Ltd trong quý trước là bao nhiêu?
Viking Holdings Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 587.44M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Viking Holdings Ltd là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Viking Holdings Ltd là 1.50B cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.