tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Viking Holdings Ltd

VIK
Thêm vào danh sách theo dõi
88.080USD
+2.270+2.65%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
39.39BVốn hóa
32.61P/E TTM

VIK Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Viking Holdings Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2022Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-24.77%334.51M
42.31%677.95M
134.74%827.82M
-21.37%561.86M
20.55%444.63M
39.37%476.38M
906.34%352.65M
--714.54M
--368.83M
--341.81M
-56.57%35.04M
--80.70M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
33.80%587.70M
48.57%-54.24M
158.20%300.30M
37.14%514.01M
181.92%439.24M
78.65%-105.45M
119.51%116.30M
--374.80M
--155.80M
---493.93M
-408.59%-596.10M
--193.17M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
28.44%84.05M
9.61%75.41M
9.62%80.83M
14.19%69.72M
7.03%65.44M
5.99%68.80M
18.00%73.74M
--61.05M
--61.14M
--64.91M
-2.58%62.49M
--64.15M
Các mục phi tiền mặt khác
-92.63%4.19M
-95.72%1.32M
-93.78%3.81M
-43.64%27.78M
-54.72%56.80M
91.67%30.91M
-26.22%61.24M
--49.29M
--125.44M
--16.13M
1428.58%83.00M
--5.43M
Thay đổi trong vốn lưu động
-107.44%-347.92M
26.17%658.18M
441.64%378.38M
-112.91%-35.41M
-186.54%-167.72M
9.26%521.66M
158.20%69.86M
--274.38M
---58.53M
--477.43M
-209.72%-120.03M
--109.39M
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
138.73%3.59M
--2.43M
--1.63M
--4.42M
-186.13%-9.26M
--10.75M
-Thay đổi hàng tồn kho
2452.74%7.72M
-8065.93%-22.29M
108.82%2.83M
-0.66%-6.53M
-121.48%-328.00K
-163.64%-273.00K
-2277.28%-32.02M
---6.49M
--1.53M
--429.00K
70.66%-1.35M
---4.59M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-1.74%-379.43M
15.95%815.13M
1026.78%284.71M
-133.36%-70.97M
-52.36%-372.93M
20.89%703.00M
123.84%25.27M
--212.72M
---244.76M
--581.54M
-220.52%-106.01M
--87.96M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-24.77%334.51M
42.31%677.95M
134.74%827.82M
-21.37%561.86M
20.55%444.63M
39.37%476.38M
906.34%352.65M
--714.54M
--368.83M
--341.81M
-56.57%35.04M
--80.70M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
10.14%735.86M
262.92%530.93M
-71.31%157.93M
-52.65%54.55M
327.13%668.09M
53.33%146.29M
474.47%550.40M
--115.19M
--156.41M
--95.41M
-71.48%95.81M
--335.89M
Chi phí vốn
10.14%735.86M
262.92%530.93M
-71.31%157.93M
-52.65%54.55M
327.13%668.09M
53.33%146.29M
474.47%550.40M
--115.19M
--156.41M
--95.41M
-71.48%95.81M
--335.89M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-100.00%0.00
---5.63M
--0.00
-76.78%244.00K
100.24%1.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
--1.05M
---425.00K
---183.00K
45.02%-513.00K
---933.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-9.08%-735.86M
-266.77%-536.56M
71.41%-157.93M
53.44%-54.30M
-330.11%-674.59M
-46.89%-146.29M
-473.48%-552.40M
---116.64M
---156.84M
---99.60M
71.40%-96.32M
---336.82M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
429.95%338.12M
267.58%95.20M
-69.32%95.58M
-25.08%-75.28M
247.29%63.80M
28.95%-56.81M
410.13%311.51M
---60.18M
---43.32M
---79.96M
-146.97%-100.45M
--213.87M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
268.87%374.66M
253.60%94.31M
-67.84%109.71M
-29.55%-77.97M
172.44%101.57M
22.51%-61.40M
552.74%341.16M
---60.18M
---140.21M
---79.24M
-127.39%-75.36M
--275.12M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
--87.00K
--0.00
--243.93M
----
-100.00%0.00
--560.00K
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
20.01%4.97M
-6.27%5.12M
-18.90%9.97M
--2.69M
--4.14M
--5.46M
--12.29M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
0.94%-41.52M
-386.85%-4.22M
42.65%-24.10M
--0.00
71.50%-41.91M
-20.42%-867.00K
-67.52%-42.03M
--0.00
---147.04M
---720.00K
59.40%-25.09M
---61.81M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
429.95%338.12M
267.58%95.20M
-69.32%95.58M
-25.08%-75.28M
247.29%63.80M
28.95%-56.81M
410.13%311.51M
---60.18M
---43.32M
---79.96M
-146.97%-100.45M
--213.87M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
46.33%4.05B
53.00%3.81B
27.33%3.04B
41.41%2.61B
65.25%2.77B
64.47%2.49B
42.79%2.39B
--1.84B
--1.67B
--1.51B
29.54%1.67B
--1.29B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
61.83%-61.28M
-13.94%237.42M
635.60%766.60M
-20.43%432.33M
-195.25%-160.54M
72.56%275.88M
166.42%104.21M
--543.32M
--168.55M
--159.88M
-329.37%-156.91M
---36.54M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-65.35%1.95M
-67.86%837.00K
115.01%1.13M
-99.09%51.00K
4705.74%5.62M
209.83%2.60M
-256.53%-7.54M
--5.60M
---122.00K
---2.37M
-15.53%4.82M
--5.71M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
52.99%3.99B
46.33%4.05B
52.79%3.80B
27.33%3.04B
41.41%2.61B
65.25%2.77B
64.47%2.49B
--2.39B
--1.84B
--1.67B
20.79%1.51B
--1.25B
Dòng tiền tự do
-79.60%-401.35M
-55.46%147.01M
438.75%669.89M
-15.36%507.31M
-205.20%-223.46M
33.97%330.09M
-225.42%-197.75M
--599.35M
--212.41M
--246.39M
76.19%-60.77M
---255.19M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Viking Holdings Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Viking Holdings Ltd đã tạo ra 2.31B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Viking Holdings Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Viking Holdings Ltd đã tăng 29.97% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Viking Holdings Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Viking Holdings Ltd đã chi 1.03B cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Viking Holdings Ltd đã thay đổi như thế nào?

Viking Holdings Ltd đã sử dụng 27.29M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với VIK?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Viking Holdings Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 1.28B, phản ánh sự thay đổi 49.21% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.