tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Venture Global Inc

VG
Thêm vào danh sách theo dõi
14.020USD
-0.400-2.77%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
35.10BVốn hóa
14.56P/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:42 (ET)14.110USD+0.035+0.25%

Tình hình tài chính của VG

Theo dõi tình hình tài chính của Venture Global Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
35.10B
Cổ tức TTM
0.07
P/E TTM
14.56
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.96
Doanh thu
13.77B
Lợi nhuận ròng
1.48B
ROE
38.83%
ROA
5.61%

Ngày công bố lợi nhuận của Venture Global Inc

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
0.54/0.49
Doanh thu / Dự báo
4.58B/4.66B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
256.32%0.54
20.03%0.20
20.98%0.44
222.95%0.18
21.28%0.15
-38.37%0.17
1841.61%0.36
-156.24%-0.14
--0.13
--0.27
---0.02
--0.26
----
----
----
Doanh thu
47.63%4.58B
58.91%4.60B
191.67%4.45B
259.50%3.33B
179.87%3.10B
104.67%2.89B
-6.62%1.52B
-12.14%926.00M
--1.11B
--1.41B
--1.63B
--1.05B
----
----
----
Lợi nhuận ròng
266.03%1.35B
23.23%488.00M
22.50%1.07B
223.63%429.00M
21.45%368.00M
-38.89%396.00M
1842.00%871.00M
-156.24%-347.00M
--303.00M
--648.00M
---50.00M
--617.00M
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
102.07%30.95%
-23.93%13.59%
-58.75%26.79%
152.04%16.52%
-51.78%15.32%
-63.81%17.86%
106123.55%64.96%
-142.85%-31.75%
--31.77%
--49.36%
---0.06%
--74.10%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
27.24%58.06%
-39.21%34.01%
-27.48%48.39%
-15.17%51.76%
-31.49%45.63%
-19.20%55.94%
1.40%66.73%
1.28%61.02%
--66.61%
--69.24%
--65.81%
--60.25%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
5.21%68.39%
-0.36%65.43%
-5.05%64.48%
-4.92%65.61%
--65.00%
--65.67%
--67.91%
--69.01%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
47.63%4.58B
58.91%4.60B
191.67%4.45B
259.50%3.33B
179.87%3.10B
104.67%2.89B
-6.62%1.52B
-12.14%926.00M
--1.11B
--1.41B
--1.63B
--1.05B
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
110.79%2.19B
6.57%1.15B
189.23%1.72B
598.41%1.32B
185.95%1.04B
75.04%1.08B
-18.07%594.00M
-38.83%189.00M
--363.00M
--617.00M
--725.00M
--309.00M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
266.03%1.35B
23.23%488.00M
22.50%1.07B
223.63%429.00M
21.45%368.00M
-38.89%396.00M
1842.00%871.00M
-156.24%-347.00M
--303.00M
--648.00M
---50.00M
--617.00M
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
13.85%4.53B
-34.21%3.22B
-11.38%4.04B
-39.44%3.26B
--3.98B
--4.89B
--4.56B
--5.38B
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
33.74%3.82B
31.44%3.71B
22.64%4.34B
24.66%3.92B
--2.86B
--2.82B
--3.54B
--3.15B
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
32.26%61.52B
24.97%56.30B
22.89%53.45B
27.03%50.08B
--46.51B
--45.05B
--43.49B
--39.42B
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
36.94%49.44B
25.11%43.95B
16.45%41.45B
20.78%39.26B
--36.10B
--35.13B
--35.59B
--32.50B
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
16.02%12.08B
24.46%12.35B
51.93%12.00B
56.40%10.82B
--10.41B
--9.92B
--7.90B
--6.92B
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
42.11%2.07B
-31.51%763.00M
213.67%2.11B
--1.88B
--1.46B
74.61%1.11B
13.49%673.00M
----
----
--638.00M
--593.00M
----
----
----
----
Đầu tư ròng
-25.32%-3.68B
13.60%-3.00B
2.15%-3.64B
---3.17B
---2.93B
-10.51%-3.47B
-1.14%-3.72B
----
----
---3.14B
---3.68B
----
----
----
----
Tài chính thuần
763.74%3.14B
4.79%1.86B
-30.26%1.42B
--1.91B
--364.00M
3.38%1.78B
-65.27%2.03B
----
----
--1.72B
--5.84B
----
----
----
----

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Venture Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venture Global Inc, tổng doanh thu đạt 13.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.97B.

Tài sản ngắn hạn của Venture Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venture Global Inc, tài sản ngắn hạn là 4.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.38.

Tổng tài sản của Venture Global Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Venture Global Inc là 53.45B, bao gồm 4.04B tài sản ngắn hạn và 49.41B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Venture Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venture Global Inc, tổng nghĩa vụ của Venture Global Inc là 41.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.45.

Tổng vốn chủ sở hữu của Venture Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venture Global Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Venture Global Inc là 12.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.93.

Thu nhập hoạt động thuần của Venture Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venture Global Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Venture Global Inc là 5.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 192.46.

Giá trị đầu tư ròng của Venture Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venture Global Inc, giá trị đầu tư ròng của Venture Global Inc là -13.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.63.

Giá trị huy động vốn ròng của Venture Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venture Global Inc, giá trị huy động vốn ròng của Venture Global Inc là 5.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.17.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Venture Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venture Global Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.81.

Thu nhập ròng của Venture Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venture Global Inc, lợi nhuận ròng là 2.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.22.

Biên lợi nhuận ròng của Venture Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venture Global Inc, biên lợi nhuận ròng là 19.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.48.

Biên lợi nhuận gộp của Venture Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venture Global Inc, biên lợi nhuận gộp là 50.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.39.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Venture Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venture Global Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 64.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Venture Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venture Global Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 46.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Venture Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venture Global Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.19.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Venture Global Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Venture Global Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 5.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 192.46.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.