tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Venture Global Inc

VG
Thêm vào danh sách theo dõi
13.370USD
+0.130+0.98%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
33.20BVốn hóa
13.86P/E TTM

VG Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Venture Global Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q1
FY2023Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-31.51%763.00M
213.67%2.11B
--1.88B
--1.46B
74.61%1.11B
13.49%673.00M
--638.00M
--593.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
20.89%625.00M
20.30%1.19B
--550.00M
--475.00M
-25.93%517.00M
99100.00%990.00M
--698.00M
---1.00M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
16.20%251.00M
158.06%240.00M
--218.00M
--267.00M
208.57%216.00M
34.78%93.00M
--70.00M
--69.00M
Thuế hoãn lại
-34.90%97.00M
10.77%288.00M
--86.00M
--115.00M
-13.87%149.00M
482.35%260.00M
--173.00M
---68.00M
Các mục phi tiền mặt khác
--13.00M
6000.00%61.00M
--141.00M
--63.00M
-100.00%0.00
-90.00%1.00M
--5.00M
--10.00M
Thay đổi trong vốn lưu động
-128.87%-222.00M
625.58%226.00M
--110.00M
---23.00M
-9600.00%-97.00M
66.14%-43.00M
---1.00M
---127.00M
-Thay đổi các khoản phải thu
138.71%108.00M
-10.04%-285.00M
--41.00M
---41.00M
-875.00%-279.00M
-87.68%-259.00M
--36.00M
---138.00M
-Thay đổi hàng tồn kho
194.44%17.00M
-350.00%-5.00M
---41.00M
--3.00M
10.00%-18.00M
133.33%2.00M
---20.00M
---6.00M
-Thay đổi chi phí trả trước
46.43%-15.00M
95.00%-1.00M
--23.00M
---4.00M
-177.78%-28.00M
71.43%-20.00M
--36.00M
---70.00M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-236.55%-340.00M
122.78%528.00M
--65.00M
--31.00M
561.11%249.00M
185.54%237.00M
---54.00M
--83.00M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-31.51%763.00M
213.67%2.11B
--1.88B
--1.46B
74.61%1.11B
13.49%673.00M
--638.00M
--593.00M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-8.22%3.18B
-0.93%3.63B
--3.29B
--2.98B
15.38%3.47B
2.98%3.66B
--3.00B
--3.55B
Chi phí vốn
-8.22%3.18B
-0.93%3.63B
--3.29B
--2.98B
15.38%3.47B
2.98%3.66B
--3.00B
--3.55B
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-8.22%3.18B
-0.93%3.63B
--3.29B
--2.98B
15.38%3.47B
2.98%3.66B
--3.00B
--3.55B
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
32.14%-19.00M
----
----
----
84.70%-28.00M
----
---183.00M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
4675.00%183.00M
102.78%1.00M
--121.00M
--46.00M
97.06%-4.00M
-165.45%-36.00M
---136.00M
--55.00M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
13.60%-3.00B
2.15%-3.64B
---3.17B
---2.93B
-10.51%-3.47B
-1.14%-3.72B
---3.14B
---3.68B
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
4.79%1.86B
-30.26%1.42B
--1.91B
--364.00M
3.38%1.78B
-65.27%2.03B
--1.72B
--5.84B
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
591.99%2.33B
-32.54%1.56B
--2.74B
--616.00M
-82.81%337.00M
-62.48%2.32B
--1.96B
--6.18B
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--0.00
--0.00
--0.00
--1.75B
----
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-51.45%-471.00M
48.45%-150.00M
---830.00M
---252.00M
-28.51%-311.00M
14.66%-291.00M
---242.00M
---341.00M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
4.79%1.86B
-30.26%1.42B
--1.91B
--364.00M
3.38%1.78B
-65.27%2.03B
--1.72B
--5.84B
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-25.77%3.42B
-37.14%3.54B
--2.92B
--4.03B
-21.42%4.61B
80.72%5.63B
--5.87B
--3.12B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
35.52%-374.00M
88.54%-117.00M
--620.00M
---1.11B
26.02%-580.00M
-137.07%-1.02B
---784.00M
--2.75B
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-24.37%3.05B
-25.77%3.42B
--3.54B
--2.92B
-20.72%4.03B
-21.42%4.61B
--5.09B
--5.87B
Dòng tiền tự do
-2.81%-2.42B
49.30%-1.51B
---1.41B
---1.52B
0.59%-2.35B
-0.88%-2.99B
---2.37B
---2.96B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Venture Global Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Venture Global Inc đã tạo ra 6.57B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Venture Global Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Venture Global Inc đã tăng 205.54% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Venture Global Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Venture Global Inc đã chi 13.37B cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Venture Global Inc đã thay đổi như thế nào?

Venture Global Inc đã sử dụng 5.46B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với VG?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Venture Global Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -6.80B, phản ánh sự thay đổi 41.23% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.