tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Venture Global Inc

VG
Thêm vào danh sách theo dõi
13.370USD
+0.130+0.98%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
33.20BVốn hóa
13.86P/E TTM

VG Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Venture Global Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-55.64%1.60B
-34.73%2.35B
-58.81%1.88B
--2.25B
--3.60B
--3.61B
--4.56B
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-55.64%1.60B
-34.73%2.35B
-58.81%1.88B
--2.25B
--3.60B
--3.61B
--4.56B
Các khoản phải thu
26.56%810.00M
152.20%918.00M
559.38%633.00M
--673.00M
--640.00M
--364.00M
--96.00M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
26.56%810.00M
152.20%918.00M
559.38%633.00M
--673.00M
--640.00M
--364.00M
--96.00M
Hàng tồn kho
27.51%241.00M
47.95%253.00M
31.21%227.00M
--184.00M
--189.00M
--171.00M
--173.00M
Chi phí trả trước
-36.52%146.00M
173.12%254.00M
15.85%95.00M
--696.00M
--230.00M
--93.00M
--82.00M
Tài sản ngắn hạn khác
431.75%335.00M
15.38%195.00M
-2.62%334.00M
--76.00M
--63.00M
--169.00M
--343.00M
Tổng tài sản ngắn hạn
-34.21%3.22B
-11.38%4.04B
-39.44%3.26B
--3.98B
--4.89B
--4.56B
--5.38B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
34.32%50.48B
34.15%47.33B
41.10%44.02B
--40.55B
--37.59B
--35.28B
--31.20B
-Tài sản cố định
35.95%52.47B
36.02%49.06B
42.72%45.51B
--41.83B
--38.59B
--36.07B
--31.89B
-Khấu hao lũy kế
96.92%1.99B
119.19%1.74B
115.73%1.50B
--1.28B
--1.01B
--792.00M
--693.00M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
--209.00M
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
143.13%2.39B
-10.29%1.66B
41.54%2.42B
--1.30B
--983.00M
--1.85B
--1.71B
Tổng tài sản dài hạn
32.18%53.08B
26.90%49.41B
37.53%46.82B
--42.53B
--40.16B
--38.93B
--34.04B
Tổng tài sản
24.97%56.30B
22.89%53.45B
27.03%50.08B
--46.51B
--45.05B
--43.49B
--39.42B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
64.24%473.00M
47.92%534.00M
53.60%427.00M
--398.00M
--288.00M
--361.00M
--278.00M
Chi phí trích trước
36.70%2.02B
52.93%2.09B
11.45%1.61B
--1.58B
--1.48B
--1.36B
--1.44B
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-33.50%135.00M
310.50%821.00M
339.09%865.00M
--207.00M
--203.00M
--200.00M
--197.00M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-10.00%9.00M
-10.00%9.00M
-10.00%9.00M
--10.00M
--10.00M
--10.00M
--10.00M
Nợ ngắn hạn khác
64.24%473.00M
47.92%534.00M
53.60%427.00M
--398.00M
--288.00M
--361.00M
--278.00M
Tổng nợ ngắn hạn
31.44%3.71B
22.64%4.34B
24.66%3.92B
--2.86B
--2.82B
--3.54B
--3.15B
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
25.30%37.15B
15.08%34.09B
19.24%32.45B
--30.29B
--29.65B
--29.62B
--27.21B
-Nợ dài hạn
25.15%36.46B
14.81%33.39B
18.63%31.74B
--29.77B
--29.13B
--29.09B
--26.76B
-Nợ thuê tài chính dài hạn
33.78%697.00M
29.85%696.00M
54.92%708.00M
--514.00M
--521.00M
--536.00M
--457.00M
Nợ dài hạn khác
-31.39%424.00M
-17.95%448.00M
17.99%610.00M
--785.00M
--618.00M
--546.00M
--517.00M
Tổng nợ dài hạn
24.56%40.24B
15.76%37.11B
20.36%35.34B
--33.24B
--32.31B
--32.05B
--29.36B
Tổng các khoản nợ
25.11%43.95B
16.45%41.45B
20.78%39.26B
--36.10B
--35.13B
--35.59B
--32.50B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
5.35%2.31B
322.80%2.26B
321.47%2.24B
--2.20B
--2.19B
--535.00M
--531.00M
Lợi nhuận giữ lại
75.67%5.16B
80.77%4.72B
120.80%3.69B
--3.31B
--2.94B
--2.61B
--1.67B
Vốn dự trữ
5.36%2.28B
337.11%2.24B
316.95%2.21B
--2.18B
--2.16B
--512.00M
--531.00M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
4.47%-235.00M
4.02%-239.00M
4.76%-240.00M
---242.00M
---246.00M
---249.00M
---252.00M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
0.35%3.48B
2.51%3.56B
0.12%3.48B
--3.54B
--3.47B
--3.47B
--3.48B
Tổng vốn chủ sở hữu
24.46%12.35B
51.93%12.00B
56.40%10.82B
--10.41B
--9.92B
--7.90B
--6.92B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu VG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Venture Global Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Venture Global Inc có 1.60B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Venture Global Inc là bao nhiêu?

Venture Global Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 41.45B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 4.34B nợ ngắn hạ và 37.11B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Venture Global Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Venture Global Inc là 53.45B, bao gồm 4.04B tài sản ngắn hạn và 49.41B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Venture Global Inc là bao nhiêu?

Venture Global Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 12.00B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.