tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vera Therapeutics Inc

VERA
Thêm vào danh sách theo dõi
32.100USD
-0.950-2.87%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.30BVốn hóa
LỗP/E TTM

VERA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Vera Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Vera Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Chi phí hoạt động
118.79%125.13M
92.60%94.21M
68.53%83.93M
114.61%80.14M
83.83%57.19M
80.98%48.91M
128.91%49.80M
69.97%37.34M
-0.47%31.11M
-19.51%27.03M
-13.82%21.76M
45.91%21.97M
83.64%31.26M
102.48%33.58M
248.10%25.24M
157.43%15.06M
260.92%17.02M
-59.53%16.59M
176.69%7.25M
84.34%5.85M
90.85%4.72M
--40.98M
--2.62M
--3.17M
--2.47M
Chi phí R&D
108.37%86.01M
77.86%59.31M
40.08%56.47M
98.54%58.20M
77.92%41.28M
60.44%33.35M
150.40%40.31M
80.59%29.31M
-7.60%23.20M
-22.08%20.79M
-18.09%16.10M
60.51%16.23M
100.08%25.11M
109.17%26.68M
451.52%19.66M
212.58%10.11M
328.00%12.55M
-67.99%12.75M
81.01%3.56M
65.56%3.23M
103.75%2.93M
--39.84M
--1.97M
--1.95M
--1.44M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
64.71%140.00K
145.45%135.00K
437.50%129.00K
357.69%119.00K
--85.00K
--55.00K
--24.00K
--26.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
-74.29%9.00K
--32.00K
-91.23%59.00K
-55.36%50.00K
-67.59%35.00K
----
--673.00K
--112.00K
--108.00K
Lợi nhuận hoạt động
-118.79%-125.13M
-92.60%-94.21M
-68.53%-83.93M
-114.61%-80.14M
-83.83%-57.19M
-80.98%-48.91M
-128.91%-49.80M
-69.97%-37.34M
0.47%-31.11M
19.51%-27.03M
13.82%-21.76M
-45.91%-21.97M
-83.64%-31.26M
-102.48%-33.58M
-248.10%-25.24M
-157.43%-15.06M
-260.92%-17.02M
59.53%-16.59M
-176.69%-7.25M
-84.34%-5.85M
-90.85%-4.72M
---40.98M
---2.62M
---3.17M
---2.47M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-7.98%6.36M
-17.20%5.52M
20.48%5.74M
23.82%6.32M
64.98%6.91M
239.95%6.66M
120.62%4.76M
127.96%5.10M
157.92%4.19M
119.24%1.96M
280.60%2.16M
751.33%2.24M
6142.31%1.62M
14800.00%894.00K
11240.00%567.00K
13050.00%263.00K
1200.00%26.00K
200.00%6.00K
--5.00K
--2.00K
-66.67%2.00K
--2.00K
--0.00
--0.00
--6.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
1.73%1.82M
1.76%1.90M
1.24%1.96M
-1.99%1.87M
-5.98%1.79M
77.18%1.87M
105.30%1.94M
109.19%1.91M
118.08%1.91M
76.29%1.06M
541.50%943.00K
614.06%914.00K
640.68%874.00K
2895.00%599.00K
--147.00K
--128.00K
--118.00K
33.33%20.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--15.00K
--64.00K
--63.00K
--24.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
75.00%-7.00K
-300.00%-4.00K
96.88%-2.00K
92.57%-15.00K
89.06%-28.00K
99.65%-1.00K
74.09%-64.00K
44.51%-202.00K
-110.62%-256.00K
---287.00K
86.87%-247.00K
79.49%-364.00K
754.89%2.41M
-100.00%0.00
---1.88M
---1.77M
---368.00K
--15.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-211.92%-432.00K
-172.06%-503.00K
-139.83%-137.00K
-285.78%-836.00K
-14.79%386.00K
47.88%698.00K
-23.89%344.00K
-11.94%450.00K
2.72%453.00K
-48.25%472.00K
30.26%452.00K
57.23%511.00K
40.00%441.00K
--912.00K
--347.00K
--325.00K
--315.00K
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
Thu nhập trước thuế
-134.13%-121.03M
-109.78%-91.10M
-72.18%-80.29M
-127.04%-76.53M
-82.13%-51.69M
-69.27%-43.42M
-131.95%-46.63M
-67.19%-33.71M
5.61%-28.38M
20.91%-25.65M
18.54%-20.10M
-35.74%-20.16M
-76.00%-30.07M
-92.56%-32.44M
-224.25%-24.68M
-332.15%-14.85M
-262.43%-17.09M
60.71%-16.85M
-70.65%-7.61M
4.63%-3.44M
-90.54%-4.71M
---42.87M
---4.46M
---3.60M
---2.47M
Thuế thu nhập
----
----
----
----
----
0.00%1.00K
----
----
----
0.00%1.00K
----
----
----
0.00%1.00K
----
----
----
0.00%1.00K
----
----
----
--1.00K
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-134.13%-121.03M
-109.78%-91.10M
-72.18%-80.29M
-127.04%-76.53M
-82.13%-51.69M
-69.27%-43.42M
-131.95%-46.63M
-67.19%-33.71M
5.61%-28.38M
20.91%-25.66M
18.54%-20.10M
-35.74%-20.16M
-76.00%-30.07M
-92.55%-32.44M
-224.25%-24.68M
-332.15%-14.85M
-262.43%-17.09M
60.71%-16.85M
-70.65%-7.61M
4.63%-3.44M
-90.54%-4.71M
---42.88M
---4.46M
---3.60M
---2.47M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-134.13%-121.03M
-109.78%-91.10M
-72.18%-80.29M
-127.04%-76.53M
-82.13%-51.69M
-69.27%-43.42M
-131.95%-46.63M
-67.19%-33.71M
5.61%-28.38M
20.91%-25.66M
18.54%-20.10M
-35.74%-20.16M
-76.00%-30.07M
-92.55%-32.44M
-224.25%-24.68M
-332.15%-14.85M
-262.43%-17.09M
60.71%-16.85M
-70.65%-7.61M
4.63%-3.44M
-90.54%-4.71M
---42.88M
---4.46M
---3.60M
---2.47M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
---1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-134.13%-121.03M
-109.78%-91.10M
-72.18%-80.29M
-127.04%-76.53M
-82.13%-51.69M
-69.27%-43.42M
-131.95%-46.63M
-67.19%-33.71M
5.61%-28.38M
20.91%-25.66M
18.54%-20.10M
-35.74%-20.16M
-76.00%-30.07M
-92.55%-32.44M
-224.25%-24.68M
-332.15%-14.85M
-262.43%-17.09M
60.71%-16.85M
-70.65%-7.61M
4.63%-3.44M
-90.54%-4.71M
---42.88M
---4.46M
---3.60M
---2.47M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-134.13%-121.03M
-109.78%-91.10M
-72.18%-80.29M
-127.04%-76.53M
-82.13%-51.69M
-69.27%-43.42M
-131.95%-46.63M
-67.19%-33.71M
5.61%-28.38M
20.91%-25.66M
18.54%-20.10M
-35.74%-20.16M
-76.00%-30.07M
-92.55%-32.44M
-224.25%-24.68M
-332.15%-14.85M
-262.43%-17.09M
60.71%-16.85M
-70.65%-7.61M
4.63%-3.44M
-90.54%-4.71M
---42.88M
---4.46M
---3.60M
---2.47M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-108.56%-1.69
-94.01%-1.39
-48.05%-1.26
-94.79%-1.20
-45.80%-0.81
-23.98%-0.72
-87.44%-0.85
-35.24%-0.62
30.24%-0.56
51.50%-0.58
50.02%-0.45
16.97%-0.46
-13.20%-0.80
-50.30%-1.19
-153.51%-0.91
-239.58%-0.55
-206.37%-0.71
62.18%-0.79
-64.25%-0.36
8.21%-0.16
-90.55%-0.23
---2.09
---0.22
---0.18
---0.12
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-108.56%-1.69
-94.01%-1.39
-48.05%-1.26
-94.79%-1.20
-45.80%-0.81
-23.98%-0.72
-87.44%-0.85
-35.24%-0.62
30.24%-0.56
51.50%-0.58
50.02%-0.45
16.97%-0.46
-13.20%-0.80
-50.30%-1.19
-153.51%-0.91
-239.58%-0.55
-206.37%-0.71
62.18%-0.79
-64.25%-0.36
8.21%-0.16
-90.55%-0.23
---2.09
---0.22
---0.18
---0.12
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Vera Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu VERA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Vera Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Vera Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -299.62M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Vera Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Vera Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -121.03M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Vera Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Vera Therapeutics Inc là -315.47M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.