tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vera Therapeutics Inc

VERA
Thêm vào danh sách theo dõi
32.100USD
-0.950-2.87%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.30BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của VERA

Theo dõi tình hình tài chính của Vera Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Vera Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-1.69/-1.33
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-4.66
-69.62%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-108.56%-1.69
-94.01%-1.39
-48.05%-1.26
-94.79%-1.20
-45.80%-0.81
-23.98%-0.72
-87.44%-0.85
-35.24%-0.62
30.24%-0.56
51.50%-0.58
---0.45
---0.46
---0.80
---1.19
---2.16
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-134.13%-121.03M
-109.78%-91.10M
-72.18%-80.29M
-127.04%-76.53M
-82.13%-51.69M
-69.27%-43.42M
-131.95%-46.63M
-67.19%-33.71M
5.61%-28.38M
20.91%-25.66M
18.54%-20.10M
-35.74%-20.16M
-76.00%-30.07M
-92.55%-32.44M
-224.25%-24.68M
-332.15%-14.85M
-262.43%-17.09M
60.71%-16.85M
-70.65%-7.61M
4.63%-3.44M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
44.64%12.07%
31.76%10.19%
5.34%14.42%
1.74%12.87%
-30.12%8.34%
-72.79%7.73%
-3.97%13.69%
-1.08%12.65%
0.56%11.94%
50.52%28.41%
--14.26%
--12.79%
--11.87%
--18.88%
--3.78%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-118.79%-125.13M
-92.60%-94.21M
-68.53%-83.93M
-114.61%-80.14M
-83.83%-57.19M
-80.98%-48.91M
-128.91%-49.80M
-69.97%-37.34M
0.47%-31.11M
19.51%-27.03M
13.82%-21.76M
-45.91%-21.97M
-83.64%-31.26M
-102.48%-33.58M
-248.10%-25.24M
-157.43%-15.06M
-260.92%-17.02M
59.53%-16.59M
-176.69%-7.25M
-84.34%-5.85M
Lợi nhuận ròng
-134.13%-121.03M
-109.78%-91.10M
-72.18%-80.29M
-127.04%-76.53M
-82.13%-51.69M
-69.27%-43.42M
-131.95%-46.63M
-67.19%-33.71M
5.61%-28.38M
20.91%-25.66M
18.54%-20.10M
-35.74%-20.16M
-76.00%-30.07M
-92.55%-32.44M
-224.25%-24.68M
-332.15%-14.85M
-262.43%-17.09M
60.71%-16.85M
-70.65%-7.61M
4.63%-3.44M
Tài sản ngắn hạn
1.60%615.80M
11.93%728.88M
40.42%511.31M
44.74%571.35M
45.56%606.08M
278.56%651.22M
112.17%364.13M
107.09%394.75M
103.65%416.37M
36.85%172.02M
37.32%171.62M
33.92%190.61M
29.61%204.45M
52.29%125.70M
39.24%124.98M
48.46%142.34M
206.11%157.74M
--82.54M
--89.76M
--95.88M
Tổng nợ ngắn hạn
106.22%45.15M
110.69%53.45M
58.25%41.88M
82.18%33.55M
50.55%21.89M
13.76%25.37M
7.49%26.46M
-31.37%18.42M
-38.19%14.54M
-12.88%22.30M
54.65%24.62M
55.30%26.84M
17.83%23.53M
232.90%25.60M
293.86%15.92M
358.21%17.28M
432.08%19.97M
--7.69M
--4.04M
--3.77M
Tổng tài sản
1.90%621.74M
12.06%734.73M
40.41%517.50M
45.62%578.53M
45.50%610.17M
273.51%655.68M
109.86%368.56M
103.55%397.29M
100.07%419.36M
33.56%175.55M
33.68%175.62M
31.18%195.18M
27.05%209.60M
56.94%131.44M
44.10%131.37M
52.37%148.78M
218.33%164.97M
--83.75M
--91.17M
--97.65M
Tổng các khoản nợ
62.36%122.04M
65.82%130.21M
49.21%118.62M
58.81%110.25M
14.21%75.17M
6.32%78.53M
53.15%79.50M
27.02%69.42M
26.82%65.81M
35.46%73.86M
102.37%51.91M
100.36%54.66M
69.87%51.90M
285.19%54.53M
350.83%25.65M
396.68%27.28M
448.95%30.55M
--14.16M
--5.69M
--5.49M
Tổng vốn chủ sở hữu
-6.60%499.70M
4.74%604.52M
37.99%398.88M
42.82%468.28M
51.33%535.00M
467.59%577.15M
133.66%289.06M
133.32%327.87M
124.17%353.54M
32.22%101.69M
17.02%123.71M
15.65%140.52M
17.32%157.71M
10.51%76.91M
23.68%105.72M
31.85%121.50M
190.59%134.43M
--69.59M
--85.48M
--92.16M
Thu nhập hoạt động ròng
-95.75%-106.50M
-78.64%-69.99M
-67.84%-61.91M
-121.12%-54.80M
-60.82%-54.41M
-55.83%-39.18M
-60.56%-36.88M
-39.44%-24.78M
-28.67%-33.83M
-18.82%-25.14M
-24.72%-22.97M
6.63%-17.77M
-192.75%-26.29M
-228.70%-21.16M
-235.89%-18.42M
-148.31%-19.03M
-117.93%-8.98M
76.49%-6.44M
-124.11%-5.48M
-186.54%-7.67M
Đầu tư ròng
-999.76%-137.82M
136.44%80.66M
82.06%69.76M
225.87%28.54M
106.98%15.32M
-1293.05%-221.38M
136.12%38.32M
73.77%-22.68M
-1892.43%-219.29M
38.10%18.56M
765.08%16.23M
-105.37%-86.45M
131.01%12.23M
368.74%13.44M
---2.44M
-5388.19%-42.09M
---39.45M
-8871.93%-5.00M
--0.00
1793.62%796.00K
Tài chính thuần
157.14%3.94M
-12.17%286.28M
7.85%797.00K
489.85%20.29M
-99.45%1.53M
1212.85%325.95M
148.82%739.00K
696.06%3.44M
156.09%276.54M
19.89%24.83M
-67.29%297.00K
800.00%432.00K
34.53%107.98M
320.83%20.71M
--908.00K
-99.90%48.00K
286771.43%80.27M
-93.83%4.92M
100.00%0.00
7852.76%48.99M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Vera Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vera Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 728.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.93.

Tổng tài sản của Vera Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Vera Therapeutics Inc là 734.73M, bao gồm 728.88M tài sản ngắn hạn và 5.85M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Vera Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vera Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Vera Therapeutics Inc là 130.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.82.

Tổng vốn chủ sở hữu của Vera Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vera Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Vera Therapeutics Inc là 604.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.74.

Thu nhập hoạt động thuần của Vera Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vera Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Vera Therapeutics Inc là -315.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.71.

Giá trị đầu tư ròng của Vera Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vera Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Vera Therapeutics Inc là 194.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 145.71.

Giá trị huy động vốn ròng của Vera Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vera Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Vera Therapeutics Inc là 308.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.08.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Vera Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vera Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.62.

Thu nhập ròng của Vera Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vera Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -299.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -96.92.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Vera Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vera Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Vera Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vera Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -50.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Vera Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vera Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -43.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.73.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Vera Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Vera Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -315.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.71.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.