tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Veea Inc

VEEA
Thêm vào danh sách theo dõi
0.152USD
+0.006+4.10%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.70MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của VEEA

Theo dõi tình hình tài chính của Veea Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Veea Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.09/--
Doanh thu / Dự báo
180.42K/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
222.02K
56.62%
EPS(YoY)
-0.16
91.74%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-178.34%-0.09
82.92%-0.10
103.23%0.03
-0.76%-0.19
164.31%0.12
-239.12%-0.57
-1992.54%-0.93
4.54%-0.19
-52.26%-0.18
0.46%-0.17
--0.05
---0.20
---0.12
---0.17
----
----
----
----
Doanh thu
1165.02%180.42K
-130.08%-10.08K
185.95%144.93K
78.69%72.93K
-14.96%14.26K
-99.63%33.50K
447.69%50.68K
429.60%40.81K
-28.33%16.77K
9645.74%9.03M
--9.25K
--7.71K
--23.40K
--92.67K
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-208.70%-4.67M
-431.04%-4.92M
104.13%1.38M
-9.80%-7.41M
165.66%4.30M
84.61%-927.15K
-1996.05%-33.32M
4.54%-6.75M
-52.26%-6.55M
0.46%-6.03M
-29.28%1.76M
-476.22%-7.07M
-227.56%-4.30M
-555.48%-6.05M
--2.49M
--1.88M
--3.37M
--1.33M
Biên lợi nhuận ròng
-108.59%-2590.14%
----
101.44%948.96%
38.56%-10162.02%
177.21%30143.40%
-3913.14%-2767.94%
-410.14%-65748.98%
81.98%-16538.81%
-112.44%-39042.41%
98.96%-68.97%
--21199.47%
---91756.74%
---18377.85%
---6625.56%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
93.58%-26.18%
----
-35.89%-85.92%
26.87%-104.58%
-6.68%-407.97%
-292.13%-181.42%
93.53%-63.22%
98.13%-143.00%
-44.69%-382.41%
144.14%94.42%
---976.56%
---7642.07%
---264.29%
---213.93%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-43.57%41.78%
15.41%70.02%
102.72%58.75%
-32.83%69.32%
--74.04%
-41.47%60.67%
-85.17%28.98%
--103.21%
----
-49.87%103.65%
-66.92%195.45%
----
----
--206.77%
--590.88%
----
----
----
Doanh thu
1165.02%180.42K
-130.08%-10.08K
185.95%144.93K
78.69%72.93K
-14.96%14.26K
-99.63%33.50K
447.69%50.68K
429.60%40.81K
-28.33%16.77K
9645.74%9.03M
--9.25K
--7.71K
--23.40K
--92.67K
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
12.25%-5.03M
75.31%-3.50M
-89.63%-4.66M
21.84%-4.93M
5.88%-5.73M
-652.62%-14.18M
56.45%-2.46M
-29.08%-6.31M
-65.66%-6.09M
261.98%2.57M
-791.96%-5.65M
-216.46%-4.89M
-622.20%-3.68M
-4.05%-1.58M
---633.05K
---1.54M
---509.08K
---1.52M
Lợi nhuận ròng
-208.70%-4.67M
-431.04%-4.92M
104.13%1.38M
-9.80%-7.41M
165.66%4.30M
84.61%-927.15K
-1996.05%-33.32M
4.54%-6.75M
-52.26%-6.55M
0.46%-6.03M
-29.28%1.76M
-476.22%-7.07M
-227.56%-4.30M
-555.48%-6.05M
--2.49M
--1.88M
--3.37M
--1.33M
Tài sản ngắn hạn
25.44%17.14M
4.62%15.57M
-57.25%16.32M
6.55%15.24M
--13.66M
6.64%14.88M
325.73%38.16M
--14.30M
----
76.97%13.95M
43.84%8.96M
----
----
--7.88M
--6.23M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-40.61%15.10M
46.42%29.48M
35.14%28.38M
-3.14%31.60M
--25.42M
-37.44%20.14M
-50.38%21.00M
--32.63M
----
-29.90%32.19M
-60.36%42.33M
----
----
--45.91M
--106.77M
----
----
----
Tổng tài sản
49.24%29.86M
33.79%28.22M
-34.51%29.47M
36.67%28.60M
--20.01M
1.23%21.09M
179.96%45.00M
--20.93M
----
28.92%20.84M
10.69%16.07M
----
----
--16.16M
--14.52M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-21.59%24.84M
-0.38%37.97M
-36.35%33.73M
21.18%39.53M
--31.68M
18.00%38.12M
24.61%53.00M
--32.63M
----
-30.47%32.30M
-60.44%42.53M
----
----
--46.46M
--107.52M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
142.98%5.02M
42.72%-9.75M
46.72%-4.27M
6.54%-10.93M
---11.68M
-48.47%-17.02M
69.75%-8.01M
---11.70M
----
62.15%-11.47M
71.55%-26.46M
----
----
---30.30M
---93.00M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-40.35%-5.19M
35.60%-3.71M
7.98%-4.45M
21.70%-3.37M
65.42%-3.70M
-4.79%-5.77M
-423.16%-4.84M
-2129.07%-4.30M
-4382.46%-10.69M
3.92%-5.50M
-330.15%-924.29K
0.57%-192.88K
29.72%-238.59K
-2094.03%-5.73M
---214.88K
---193.98K
---339.51K
---260.99K
Đầu tư ròng
-104.22%-269.52K
61.23%-22.39K
12.07%-65.41K
53.46%-27.57K
-78.18%-131.97K
-3.47%-57.75K
-510.76%-74.39K
62.97%-59.24K
-100.03%-74.07K
23.31%-55.81K
---12.18K
---160.00K
--272.63M
---72.78K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tài chính thuần
189.79%6.92M
-44.50%2.80M
-17.88%5.38M
866.04%3.37M
-77.08%2.39M
-51.32%5.04M
568.62%6.55M
-259.58%-440.36K
103.83%10.43M
76.86%10.35M
291.85%979.62K
--275.94K
-54576.46%-272.38M
--5.85M
--250.00K
--0.00
--500.00K
--0.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Veea Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veea Inc, tổng doanh thu đạt 222.02K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 141.76K.

Tài sản ngắn hạn của Veea Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veea Inc, tài sản ngắn hạn là 15.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.62.

Tổng tài sản của Veea Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Veea Inc là 28.22M, bao gồm 15.57M tài sản ngắn hạn và 12.65M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Veea Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veea Inc, tổng nghĩa vụ của Veea Inc là 37.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.38.

Tổng vốn chủ sở hữu của Veea Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veea Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Veea Inc là -9.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.72.

Thu nhập hoạt động thuần của Veea Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veea Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Veea Inc là -18.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.22.

Giá trị đầu tư ròng của Veea Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veea Inc, giá trị đầu tư ròng của Veea Inc là -247.34K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.82.

Giá trị huy động vốn ròng của Veea Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veea Inc, giá trị huy động vốn ròng của Veea Inc là 13.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.40.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Veea Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veea Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.74.

Thu nhập ròng của Veea Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veea Inc, lợi nhuận ròng là -6.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.99.

Biên lợi nhuận ròng của Veea Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veea Inc, biên lợi nhuận ròng là -2999.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.06.

Biên lợi nhuận gộp của Veea Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veea Inc, biên lợi nhuận gộp là -216.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.48.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Veea Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veea Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 70.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Veea Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veea Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -27.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Veea Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Veea Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -18.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.22.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.