tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Veea Inc

VEEA
Thêm vào danh sách theo dõi
0.152USD
+0.006+4.10%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.70MVốn hóa
LỗP/E TTM

VEEA Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Veea Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-40.35%-5.19M
35.60%-3.71M
7.98%-4.45M
21.70%-3.37M
65.42%-3.70M
-4.79%-5.77M
-423.16%-4.84M
-2129.07%-4.30M
-4382.46%-10.69M
3.92%-5.50M
-330.15%-924.29K
0.57%-192.88K
29.72%-238.59K
-2094.03%-5.73M
---214.88K
---193.98K
---339.51K
---260.99K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-208.70%-4.67M
-431.04%-4.92M
104.13%1.38M
-9.80%-7.41M
165.66%4.30M
85.12%-927.15K
-1798.62%-33.32M
-258.13%-6.75M
-1458.73%-6.55M
-1.45%-6.23M
-21.06%1.96M
127.12%4.27M
-112.46%-420.05K
-562.06%-6.14M
--2.49M
--1.88M
--3.37M
--1.33M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
38.44%204.99K
35.32%211.38K
39.74%216.43K
-6.90%144.55K
-37.11%148.07K
-45.66%156.21K
-41.77%154.88K
--155.26K
--235.46K
-69.60%287.49K
--266.00K
----
----
--945.57K
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-77.03%254.02K
-134.05%-1.17M
-99.92%43.65K
-232.02%-375.78K
208.52%1.11M
796.36%3.44M
2405.44%53.09M
--284.63K
209.15%358.52K
70.94%-493.66K
--2.12M
--0.00
---328.47K
-6653.76%-1.70M
--0.00
--0.00
--0.00
--25.92K
Thay đổi trong vốn lưu động
-114.89%-254.22K
198.16%778.76K
-107.12%-1.13M
-6.05%1.63M
135.54%1.71M
-531.48%-793.39K
88.39%-544.81K
350.25%1.74M
-625.20%-4.80M
97.30%-125.64K
-1222.15%-4.69M
-71.41%386.08K
439.42%914.69K
-469.04%-4.66M
--418.17K
--1.35M
--169.57K
--1.26M
-Thay đổi các khoản phải thu
-768.16%-122.00K
20700.00%8.24K
-204.93%-99.28K
2.58%18.53K
205.93%18.26K
99.05%-40.00
76.56%-32.56K
--18.06K
---17.24K
91.16%-4.19K
---138.93K
----
----
---47.44K
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
106.17%19.66K
-140.10%-89.09K
-282.39%-132.97K
49.69%-253.78K
-405.55%-318.48K
81.22%-37.10K
-130.20%-34.77K
---504.47K
---63.00K
89.91%-197.58K
--115.15K
----
----
---1.96M
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-114.97%-15.05K
-246.89%-105.12K
95.55%-4.91K
219.71%23.42K
102.05%100.49K
88.32%-30.30K
-1082.59%-110.26K
-139.06%-19.57K
-8164.21%-4.90M
-1703.45%-259.41K
-85.87%11.22K
-41.79%50.09K
-156.78%-59.35K
-105.37%-14.38K
--79.41K
--86.06K
--104.53K
--267.88K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
----
----
----
----
----
----
99.02%535.68K
-42.93%538.73K
9207.04%610.63K
--122.74K
--269.16K
--944.04K
--6.56K
----
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
215.36%1.96K
--2.98K
---41.00
--55.23K
---1.70K
-100.00%0.00
----
----
----
698.56%3.33K
---3.99M
----
----
---557.00
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
---569.27K
---219.00
-194.68%-37.17K
1922.19%606.66K
----
----
-41.26%39.26K
0.00%30.00K
141.08%72.33K
-342.87%-72.86K
122.75%66.83K
0.00%30.00K
-20.82%30.00K
--30.00K
--30.00K
--30.00K
--37.89K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-40.35%-5.19M
35.60%-3.71M
7.98%-4.45M
21.70%-3.37M
65.42%-3.70M
-4.79%-5.77M
-423.16%-4.84M
-2129.07%-4.30M
-4382.46%-10.69M
3.92%-5.50M
-330.15%-924.29K
0.57%-192.88K
29.72%-238.59K
-2094.03%-5.73M
---214.88K
---193.98K
---339.51K
---260.99K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-88.23%15.54K
-61.23%22.39K
-12.07%65.41K
-53.46%27.57K
78.18%131.97K
3.47%57.75K
510.76%74.39K
--59.24K
--74.07K
-23.31%55.81K
--12.18K
----
----
--72.78K
----
----
----
----
Chi phí vốn
-88.23%15.54K
-61.23%22.39K
-10.62%66.48K
-53.46%27.57K
78.18%131.97K
3.47%57.75K
392.68%74.39K
--59.24K
--74.07K
-23.31%55.81K
--15.10K
----
----
--72.78K
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
-35.69%8.21K
-344.12%-1.08K
-68.97%1.08K
-100.00%0.00
-33.91%12.77K
-97.07%442.00
--3.48K
--29.52K
-3.65%19.32K
--15.10K
----
----
--20.05K
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-88.23%15.54K
-68.48%14.18K
-10.09%66.48K
-52.50%26.49K
196.26%131.97K
23.25%44.98K
2633.16%73.94K
--55.77K
--44.55K
-30.78%36.50K
---2.92K
----
----
--52.73K
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
---253.98K
----
----
----
----
----
----
43.75%-90.00K
71.88%-135.00K
---45.00K
---455.00K
---160.00K
---480.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
---8.21K
--1.08K
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--294.25M
----
---273.11M
--273.11M
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-104.22%-269.52K
61.23%-22.39K
12.07%-65.41K
53.46%-27.57K
-78.18%-131.97K
-3.47%-57.75K
-510.76%-74.39K
62.97%-59.24K
-100.03%-74.07K
23.31%-55.81K
---12.18K
---160.00K
--272.63M
---72.78K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
189.79%6.92M
-44.50%2.80M
-17.88%5.38M
866.04%3.37M
-77.08%2.39M
-51.32%5.04M
568.62%6.55M
-259.58%-440.36K
103.83%10.43M
76.86%10.35M
291.85%979.62K
--275.94K
-54576.46%-272.38M
--5.85M
--250.00K
--0.00
--500.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
287.91%6.92M
-55.83%2.33M
-91.21%550.00K
--3.14M
--1.79M
159.00%5.29M
538.38%6.25M
--0.00
-100.00%0.00
-1154.03%-8.96M
291.84%979.61K
--0.00
-50.00%250.00K
--850.00K
--250.00K
--0.00
--500.00K
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
289.89%460.00K
-52.68%4.83M
--232.34K
--604.43K
---242.25K
148.26%10.20M
----
100.00%0.00
--0.00
---21.14M
--0.00
---273.11M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--475.00K
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
--0.00
-99.99%8.00
-100.00%0.00
--11.00
--0.00
1349900.00%54.00K
--25.48K
----
--0.00
--4.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
99.99%-1.00
109.03%899.86K
----
----
-100.04%-7.74K
-1337.44%-9.96M
-268.82%-465.85K
2072.33%10.43M
326.64%19.31M
--805.00K
--275.94K
--480.00K
--4.53M
--0.00
----
----
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
189.79%6.92M
-44.50%2.80M
-17.88%5.38M
866.04%3.37M
-77.08%2.39M
-51.32%5.04M
568.62%6.55M
-259.58%-440.36K
103.83%10.43M
76.86%10.35M
291.85%979.62K
--275.94K
-54576.46%-272.38M
--5.85M
--250.00K
--0.00
--500.00K
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-92.06%133.86K
-61.79%1.07M
-72.63%238.01K
-95.62%247.34K
-71.95%1.69M
140.68%2.80M
-22.37%869.59K
5675.23%5.65M
6856.02%6.01M
685.98%1.16M
1419.25%1.12M
-63.46%97.81K
-19.42%86.40K
-59.76%148.17K
--73.74K
--267.72K
--107.22K
--368.21K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
201.55%1.46M
16.11%-937.29K
-56.91%833.14K
99.80%-9.33K
-298.13%-1.44M
-123.06%-1.12M
4257.39%1.93M
-6112.34%-4.78M
-3266.22%-361.27K
12749.64%4.85M
26.33%44.37K
60.34%-76.93K
-92.89%11.41K
114.45%37.71K
--35.12K
---193.98K
--160.49K
---260.99K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-203.69%-3.10K
100.95%3.13K
-110.44%-30.63K
-42.65%11.30K
115.15%2.98K
-679.64%-330.16K
23872.30%293.42K
--19.71K
---19.71K
525.11%56.96K
--1.22K
----
----
---13.40K
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
544.65%1.59M
-92.06%133.86K
-61.79%1.07M
-72.63%238.01K
-95.62%247.34K
-71.95%1.69M
140.68%2.80M
4064.72%869.59K
5675.23%5.65M
3133.29%6.01M
969.83%1.16M
-71.68%20.88K
-63.46%97.81K
73.36%185.88K
--108.86K
--73.74K
--267.72K
--107.22K
Dòng tiền tự do
-35.92%-5.21M
35.85%-3.74M
8.02%-4.52M
22.13%-3.39M
64.43%-3.83M
-4.78%-5.82M
-422.67%-4.91M
-2159.78%-4.36M
-4413.50%-10.77M
4.16%-5.56M
-337.17%-939.39K
0.57%-192.88K
29.72%-238.59K
-2121.92%-5.80M
---214.88K
---193.98K
---339.51K
---260.99K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Veea Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Veea Inc đã tạo ra -15.23M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Veea Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Veea Inc đã tăng 40.50% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Veea Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Veea Inc đã chi 247.34K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Veea Inc đã thay đổi như thế nào?

Veea Inc đã sử dụng 13.94M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với VEEA?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Veea Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -15.48M, phản ánh sự thay đổi 40.16% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.