tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

UTZ Brands Inc

UTZ
Thêm vào danh sách theo dõi
14.100USD
+0.010+0.07%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.03BVốn hóa
LỗP/E TTM

UTZ Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của UTZ Brands Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của UTZ Brands Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
2.62%361.30M
0.34%342.20M
3.36%377.80M
2.95%366.70M
1.60%352.08M
-3.14%341.05M
-1.70%365.52M
-1.84%356.19M
-1.40%346.52M
-0.72%352.10M
2.49%371.85M
3.63%362.85M
3.13%351.43M
17.86%354.67M
16.03%362.82M
17.53%350.15M
26.59%340.77M
22.19%300.93M
26.07%312.68M
23.12%297.92M
18.05%269.18M
22.07%246.28M
24.25%248.03M
28.42%241.98M
27.81%228.03M
--201.76M
--199.63M
--188.43M
--178.41M
Doanh thu
2.62%361.30M
0.34%342.20M
3.36%377.80M
2.95%366.70M
1.60%352.08M
-3.14%341.05M
-1.70%365.52M
-1.84%356.19M
-1.40%346.52M
-0.72%352.10M
2.49%371.85M
3.63%362.85M
3.13%351.43M
17.86%354.67M
16.03%362.82M
17.53%350.15M
26.59%340.77M
22.19%300.93M
26.07%312.68M
23.12%297.92M
18.05%269.18M
22.07%246.28M
24.25%248.03M
28.42%241.98M
27.81%228.03M
--201.76M
--199.63M
--188.43M
--178.41M
Chi phí doanh thu
15.20%269.40M
60.55%355.80M
6.99%250.90M
3.66%239.90M
3.04%233.85M
-6.40%221.62M
-7.16%234.50M
-5.71%231.44M
-8.09%226.95M
-1.02%236.77M
3.29%252.58M
2.87%245.46M
4.21%246.94M
13.67%239.22M
16.42%244.54M
17.92%238.62M
36.23%236.96M
27.80%210.45M
29.83%210.05M
28.81%202.36M
17.52%173.94M
20.96%164.67M
24.65%161.79M
24.07%157.10M
21.44%148.01M
--136.14M
--129.79M
--126.62M
--121.88M
Chi phí hoạt động
7.25%354.80M
1.79%318.30M
3.24%346.00M
4.74%343.60M
1.64%330.81M
-5.17%312.71M
-5.70%335.14M
-3.03%328.06M
-4.05%325.47M
-1.08%329.75M
5.26%355.39M
0.45%338.31M
2.55%339.22M
8.65%333.33M
16.51%337.61M
17.22%336.81M
29.52%330.79M
54.92%306.81M
17.61%289.76M
30.33%287.34M
21.92%255.40M
-3.44%198.05M
34.99%246.37M
28.02%220.48M
22.14%209.49M
--205.09M
--182.51M
--172.22M
--171.51M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
20.03%22.50M
25.36%22.00M
16.52%20.40M
20.90%21.25M
2.42%18.75M
-9.41%17.55M
-11.17%17.51M
-13.44%17.58M
-8.92%18.30M
-5.29%19.37M
-9.51%19.71M
-9.50%20.31M
-9.16%20.09M
-4.55%20.46M
5.00%21.78M
17.23%22.44M
13.98%22.12M
41.45%21.43M
77.29%20.74M
111.90%19.14M
117.76%19.41M
74.12%15.15M
69.57%11.70M
30.94%9.04M
29.16%8.91M
--8.70M
--6.90M
--6.90M
--6.90M
Chi phí hoạt động khác
----
-44.03%-29.70M
-197.90%-28.00M
-98.17%-15.80M
-48.76%-16.26M
-46.24%-20.62M
-248.11%-9.40M
63.09%-7.97M
20.80%-10.93M
-3.89%-14.10M
71.21%-2.70M
-129.18%-21.60M
57.97%-13.80M
---13.57M
50.65%-9.38M
-10.88%-9.43M
-531.40%-32.83M
----
---19.00M
-80.85%-8.50M
23.53%-5.20M
-324.35%-48.80M
----
-487.50%-4.70M
-655.56%-6.80M
---11.50M
--1.80M
---800.00K
---900.00K
Lợi nhuận hoạt động
-69.45%6.50M
-15.65%23.90M
4.67%31.80M
-17.89%23.10M
1.05%21.28M
26.77%28.34M
84.52%30.38M
14.65%28.13M
72.44%21.05M
4.77%22.35M
-34.68%16.46M
83.93%24.54M
22.36%12.21M
463.07%21.33M
9.98%25.20M
26.11%13.34M
-27.58%9.98M
-112.18%-5.88M
1284.77%22.92M
-50.79%10.58M
-25.68%13.78M
1544.79%48.23M
-90.33%1.66M
32.64%21.50M
168.63%18.54M
---3.34M
--17.11M
--16.21M
--6.90M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
33.33%800.00K
-33.33%400.00K
400.00%500.00K
-37.50%500.00K
--600.00K
--600.00K
--100.00K
--800.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-9.33%10.40M
16.63%9.60M
-15.81%10.60M
11.67%11.40M
-17.07%11.47M
-47.43%8.23M
-18.96%12.59M
-32.03%10.21M
-3.80%13.83M
20.93%15.66M
33.39%15.54M
40.01%15.02M
57.95%14.38M
57.40%12.95M
50.76%11.65M
35.85%10.73M
-16.19%9.10M
-28.37%8.22M
-12.67%7.73M
-20.94%7.90M
12.63%10.86M
10.67%11.48M
-29.88%8.85M
-22.29%9.99M
-23.13%9.64M
--10.38M
--12.62M
--12.85M
--12.54M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.00%0.00
-486.03%-29.70M
-81.57%-28.70M
-207.08%-3.90M
-127.14%-5.78M
82.17%-5.07M
-218.99%-15.81M
119.38%3.64M
232.72%21.28M
-68.37%-28.43M
201.80%13.28M
-412.74%-18.79M
48.10%-16.03M
-770.00%-16.88M
-175.48%-13.05M
-133.72%-3.67M
-15.68%-30.89M
101.79%2.52M
--17.29M
331.23%10.87M
-292.66%-26.70M
-1123.05%-140.65M
----
-487.50%-4.70M
-655.56%-6.80M
---11.50M
--1.80M
---800.00K
---900.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
96.97%1.30M
2162.50%9.90M
66.69%-500.00K
-137.93%-900.00K
240.43%660.00K
-124.94%-480.00K
82.32%-1.50M
950.54%2.37M
7.48%-470.00K
944.30%1.93M
-931.35%-8.49M
-120.29%-279.00K
-238.42%-508.00K
-125.74%-228.00K
21.09%-823.00K
-39.93%1.38M
-48.96%367.00K
-112.72%-101.00K
-468.55%-1.04M
251.07%2.29M
52.33%719.00K
-23.29%794.00K
-95.26%283.00K
-78.87%652.00K
-85.12%472.00K
--1.03M
--5.97M
--3.08M
--3.17M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
679.71%800.00K
-467.89%-1.10M
633.33%800.00K
-610.20%-500.00K
-225.45%-138.00K
-62.01%299.00K
-138.27%-150.00K
-63.97%98.00K
-93.19%110.00K
145.94%787.00K
91.22%392.00K
142.17%272.00K
210.58%1.61M
-76.03%320.00K
-72.30%205.00K
-185.09%-645.00K
-27.58%520.00K
403.77%1.33M
139.13%740.00K
192.66%758.00K
23.79%718.00K
-51.73%265.00K
-105.32%-1.89M
119.37%259.00K
-48.85%580.00K
--549.00K
---921.00K
---1.34M
--1.13M
Thu nhập trước thuế
-135.62%-1.80M
-137.53%-5.80M
-829.61%-6.80M
-71.41%6.90M
-82.54%5.05M
181.26%15.46M
-84.76%932.00K
360.16%24.14M
269.31%28.94M
-126.32%-19.02M
5660.00%6.12M
-2799.38%-9.28M
41.31%-17.09M
18.78%-8.40M
-100.34%-110.00K
-101.93%-320.00K
-30.35%-29.13M
89.94%-10.35M
465.65%32.18M
114.93%16.60M
-809.37%-22.34M
-335.24%-102.85M
-177.57%-8.80M
79.35%7.72M
240.75%3.15M
---23.63M
--11.34M
--4.31M
---2.24M
Thuế thu nhập
196.00%600.00K
-118.75%-2.50M
8275.00%13.40M
-144.46%-3.20M
-102.35%-625.00K
-6.04%13.34M
101.58%160.00K
-80.55%-1.31M
1116.62%26.54M
163.84%14.19M
-533.17%-10.10M
74.69%-725.00K
-194.19%-2.61M
-480.99%-22.23M
-292.87%-1.59M
-782.14%-2.87M
176.10%2.77M
122.54%5.83M
153.53%827.00K
-64.13%420.00K
-31.14%1.00M
630.36%2.62M
-251.32%-1.54M
-15.69%1.17M
286.74%1.46M
--359.00K
--1.02M
--1.39M
--377.00K
Doanh thu sau thuế
-142.27%-2.40M
-255.59%-3.30M
-2716.58%-20.20M
-60.31%10.10M
136.88%5.68M
106.39%2.12M
-95.24%772.00K
397.52%25.45M
116.55%2.40M
-340.20%-33.21M
991.92%16.21M
-436.07%-8.55M
54.60%-14.48M
185.45%13.83M
-95.26%1.48M
-84.27%2.54M
-36.61%-31.90M
84.66%-16.18M
532.12%31.35M
146.93%16.18M
-1479.96%-23.35M
-339.66%-105.47M
-170.28%-7.25M
124.61%6.55M
164.70%1.69M
---23.99M
--10.32M
--2.92M
---2.62M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-142.27%-2.40M
-255.59%-3.30M
-2716.58%-20.20M
-60.31%10.10M
136.88%5.68M
106.39%2.12M
-95.24%772.00K
397.52%25.45M
116.55%2.40M
-340.20%-33.21M
991.92%16.21M
-436.07%-8.55M
54.60%-14.48M
185.45%13.83M
-95.26%1.48M
-84.27%2.54M
-36.61%-31.90M
84.66%-16.18M
532.12%31.35M
146.93%16.18M
-1479.96%-23.35M
-339.66%-105.47M
-170.28%-7.25M
124.61%6.55M
164.70%1.69M
---23.99M
--10.32M
--2.92M
---2.62M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
61.62%-700.00K
-314.51%-800.00K
-285.19%-5.50M
-107.14%-400.00K
-128.56%-1.82M
96.51%-193.00K
1237.84%2.97M
226.42%5.60M
219.27%6.39M
-421.98%-5.53M
-90.64%222.00K
-598.58%-4.43M
62.63%-5.36M
87.43%-1.06M
224.76%2.37M
54.71%-634.00K
-1647.32%-14.33M
-49.27%-8.44M
18.02%-1.90M
---1.40M
---820.00K
-507.13%-5.65M
-420.89%-2.32M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.39M
--723.00K
--715.00K
--705.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-122.66%-1.70M
-208.04%-2.50M
-568.79%-14.70M
-47.10%10.50M
288.02%7.50M
108.36%2.31M
-113.74%-2.20M
581.28%19.85M
56.28%-3.99M
-285.93%-27.68M
1901.01%15.99M
-229.73%-4.12M
48.05%-9.13M
292.16%14.89M
-102.67%-888.00K
-81.92%3.18M
22.01%-17.57M
92.24%-7.75M
773.80%33.25M
168.30%17.58M
-1431.50%-22.53M
-293.34%-99.82M
-151.41%-4.94M
197.55%6.55M
150.96%1.69M
---25.38M
--9.60M
--2.20M
---3.32M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-122.66%-1.70M
-208.04%-2.50M
-568.79%-14.70M
-47.10%10.50M
288.02%7.50M
108.36%2.31M
-113.74%-2.20M
581.28%19.85M
56.28%-3.99M
-285.93%-27.68M
1901.01%15.99M
-229.73%-4.12M
48.05%-9.13M
292.16%14.89M
-102.67%-888.00K
-81.92%3.18M
22.01%-17.57M
92.24%-7.75M
773.80%33.25M
168.30%17.58M
-1431.50%-22.53M
-293.34%-99.82M
-151.41%-4.94M
197.55%6.55M
150.96%1.69M
---25.38M
--9.60M
--2.20M
---3.32M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-121.98%-0.02
-202.62%-0.03
-534.10%-0.17
-49.96%0.12
278.54%0.09
108.16%0.03
-113.53%-0.03
578.99%0.24
56.51%-0.05
-285.17%-0.34
1893.45%0.20
-228.30%-0.05
49.60%-0.11
284.45%0.18
-102.54%-0.01
-82.75%0.04
24.64%-0.22
93.37%-0.10
621.49%0.43
108.22%0.23
-1141.12%-0.30
-252.57%-1.51
-151.40%-0.08
197.55%0.11
150.97%0.03
---0.43
--0.16
--0.04
---0.06
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-122.45%-0.02
-207.29%-0.03
-534.10%-0.17
-48.74%0.12
274.83%0.09
107.81%0.03
-113.91%-0.03
559.27%0.23
56.51%-0.05
-285.17%-0.34
1843.95%0.19
-230.44%-0.05
49.60%-0.11
284.45%0.18
-102.67%-0.01
-81.87%0.04
24.64%-0.22
93.37%-0.10
594.45%0.41
94.89%0.22
-1141.12%-0.30
-252.57%-1.51
-151.40%-0.08
197.55%0.11
150.97%0.03
---0.43
--0.16
--0.04
---0.06
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
-12.50%0.06
3.28%0.06
-12.86%0.06
-23.75%0.06
22.03%0.07
7.02%0.06
22.81%0.07
40.35%0.08
3.51%0.06
0.00%0.06
5.56%0.06
5.56%0.06
5.56%0.06
--0.06
--0.05
8.00%0.05
8.00%0.05
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.05
--0.05
--0.06
--0.05
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của UTZ Brands Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu UTZ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của UTZ Brands Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

UTZ Brands Inc báo cáo doanh thu là 1.44B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.41B của năm trước.

Doanh thu mà UTZ Brands Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

UTZ Brands Inc báo cáo doanh thu là 361.30M cho quý gần nhất, tăng 2.62% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của UTZ Brands Inc cho cả năm là bao nhiêu?

UTZ Brands Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 800.00K cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của UTZ Brands Inc trong quý trước là bao nhiêu?

UTZ Brands Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.70M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của UTZ Brands Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của UTZ Brands Inc là 100.10M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.