tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

UTZ Brands Inc

UTZ
Thêm vào danh sách theo dõi
14.100USD
+0.010+0.07%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.03BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của UTZ

Theo dõi tình hình tài chính của UTZ Brands Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của UTZ Brands Inc

Mới phát hành
Th05 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.02/0.14
Doanh thu / Dự báo
361.30M/361.74M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.44B
2.09%
EPS(YoY)
0.01
-95.25%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/24
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-121.98%-0.02
-202.62%-0.03
-534.10%-0.17
-49.96%0.12
278.54%0.09
108.16%0.03
-113.53%-0.03
578.99%0.24
56.51%-0.05
-285.17%-0.34
--0.20
---0.05
---0.11
--0.18
---0.19
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.62%361.30M
0.34%342.20M
3.36%377.80M
2.95%366.70M
1.60%352.08M
-3.14%341.05M
-1.70%365.52M
-1.84%356.19M
-1.40%346.52M
-0.72%352.10M
2.49%371.85M
3.63%362.85M
3.13%351.43M
17.86%354.67M
16.03%362.82M
17.53%350.15M
26.59%340.77M
22.19%300.93M
26.07%312.68M
23.12%297.92M
Lợi nhuận ròng
-122.66%-1.70M
-208.04%-2.50M
-568.79%-14.70M
-47.10%10.50M
288.02%7.50M
108.36%2.31M
-113.74%-2.20M
581.28%19.85M
56.28%-3.99M
-285.93%-27.68M
1901.01%15.99M
-229.73%-4.12M
48.05%-9.13M
292.16%14.89M
-102.67%-888.00K
-81.92%3.18M
22.01%-17.57M
92.24%-7.75M
773.80%33.25M
168.30%17.58M
Biên lợi nhuận ròng
-141.19%-0.66%
-255.06%-0.96%
-2631.60%-5.35%
-61.45%2.75%
133.14%1.61%
106.59%0.62%
-95.16%0.21%
403.09%7.14%
116.79%0.69%
-341.95%-9.43%
--4.36%
---2.36%
---4.12%
--3.90%
---2.64%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-24.25%25.44%
-111.35%-3.97%
-6.29%33.59%
-1.27%34.58%
-2.68%33.58%
6.91%35.02%
11.76%35.85%
8.26%35.02%
16.05%34.51%
0.63%32.75%
--32.07%
--32.35%
--29.73%
--32.55%
--31.66%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.20%30.92%
7.53%31.15%
3.41%31.47%
1.07%31.36%
4.84%31.30%
-14.10%28.97%
-9.81%30.43%
-11.56%31.03%
-12.39%29.85%
1.40%33.73%
--33.74%
--35.08%
--34.07%
--33.26%
--33.18%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.62%361.30M
0.34%342.20M
3.36%377.80M
2.95%366.70M
1.60%352.08M
-3.14%341.05M
-1.70%365.52M
-1.84%356.19M
-1.40%346.52M
-0.72%352.10M
2.49%371.85M
3.63%362.85M
3.13%351.43M
17.86%354.67M
16.03%362.82M
17.53%350.15M
26.59%340.77M
22.19%300.93M
26.07%312.68M
23.12%297.92M
Lợi nhuận hoạt động
-69.45%6.50M
-15.65%23.90M
4.67%31.80M
-17.89%23.10M
1.05%21.28M
26.77%28.34M
84.52%30.38M
14.65%28.13M
72.44%21.05M
4.77%22.35M
-34.68%16.46M
83.93%24.54M
22.36%12.21M
463.07%21.33M
9.98%25.20M
26.11%13.34M
-27.58%9.98M
-112.18%-5.88M
1284.77%22.92M
-50.79%10.58M
Lợi nhuận ròng
-122.66%-1.70M
-208.04%-2.50M
-568.79%-14.70M
-47.10%10.50M
288.02%7.50M
108.36%2.31M
-113.74%-2.20M
581.28%19.85M
56.28%-3.99M
-285.93%-27.68M
1901.01%15.99M
-229.73%-4.12M
48.05%-9.13M
292.16%14.89M
-102.67%-888.00K
-81.92%3.18M
22.01%-17.57M
92.24%-7.75M
773.80%33.25M
168.30%17.58M
Tài sản ngắn hạn
4.51%359.90M
21.16%384.40M
-3.18%333.40M
10.20%390.50M
4.74%344.36M
-3.29%317.26M
-3.96%344.37M
-7.44%354.37M
-8.98%328.78M
-11.86%328.05M
3.28%358.56M
27.69%382.86M
28.76%361.23M
33.93%372.19M
27.23%347.15M
13.77%299.82M
27.29%280.55M
13.81%277.90M
20.35%272.85M
31.84%263.53M
Tổng nợ ngắn hạn
20.47%315.00M
13.30%323.20M
-3.96%274.10M
44.80%303.30M
11.14%261.49M
23.66%285.27M
25.40%285.42M
-0.68%209.46M
10.22%235.28M
-2.84%230.69M
10.06%227.61M
11.47%210.89M
16.78%213.47M
26.28%237.43M
36.79%206.81M
22.91%189.19M
41.22%182.79M
-6.04%188.02M
19.51%151.18M
26.91%153.92M
Tổng tài sản
0.25%2.79B
2.39%2.79B
5.02%2.78B
7.06%2.84B
5.86%2.78B
-0.67%2.73B
-5.47%2.64B
-6.72%2.65B
-6.78%2.63B
-3.30%2.75B
-0.80%2.80B
2.39%2.84B
3.42%2.82B
4.57%2.84B
7.10%2.82B
4.96%2.77B
6.07%2.72B
5.12%2.72B
27.70%2.63B
234.21%2.64B
Tổng các khoản nợ
3.37%1.45B
8.06%1.45B
12.32%1.41B
17.28%1.46B
13.46%1.40B
-1.64%1.34B
-7.45%1.26B
-12.42%1.24B
-10.83%1.24B
-1.85%1.36B
0.36%1.36B
7.11%1.42B
6.89%1.39B
8.35%1.39B
20.40%1.36B
13.93%1.33B
18.88%1.30B
6.87%1.28B
74.06%1.13B
40.41%1.16B
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.92%1.34B
-3.09%1.34B
-1.62%1.36B
-1.98%1.38B
-0.90%1.38B
0.29%1.39B
-3.59%1.38B
-1.02%1.41B
-2.85%1.39B
-4.68%1.38B
-1.87%1.44B
-1.93%1.42B
0.26%1.43B
1.19%1.45B
-2.85%1.46B
-2.11%1.45B
-3.39%1.43B
3.59%1.43B
6.50%1.51B
3970.31%1.48B
Thu nhập hoạt động ròng
39.66%-12.20M
19.71%64.90M
-1.77%51.20M
83.43%16.32M
-123.03%-20.22M
97.07%54.21M
-2.48%52.12M
115.50%8.90M
-7.37%-9.06M
-31.43%27.51M
55.64%53.45M
-57.60%4.13M
76.55%-8.44M
-9.03%40.12M
693.78%34.34M
-25.90%9.74M
-173.11%-36.00M
64.47%44.10M
124.81%4.33M
-43.09%13.14M
Đầu tư ròng
61.95%-15.50M
120.18%8.30M
3.84%-23.90M
-79.05%-30.57M
-125.78%-40.73M
-274.30%-41.12M
-269.76%-24.86M
-1.83%-17.07M
1227.20%158.01M
52.49%-10.99M
-18.16%-6.72M
64.33%-16.77M
-174.70%-14.02M
60.14%-23.13M
24.53%-5.69M
-3.91%-47.00M
79.84%-5.10M
88.24%-58.02M
96.07%-7.54M
-1175.22%-45.23M
Tài chính thuần
-128.12%-19.00M
51.93%-10.50M
16.41%-24.20M
-77.88%6.14M
143.88%67.56M
11.19%-21.84M
51.98%-28.95M
-2.21%27.75M
-2166.09%-153.97M
-695.50%-24.59M
-2094.90%-60.29M
-33.24%28.37M
-47.18%7.45M
-86.16%4.13M
24.46%3.02M
-22.47%42.50M
426.80%14.11M
-93.80%29.85M
101.00%2.43M
460.67%54.82M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của UTZ Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UTZ Brands Inc, tổng doanh thu đạt 1.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.41B.

Tài sản ngắn hạn của UTZ Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UTZ Brands Inc, tài sản ngắn hạn là 384.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.15.

Tổng tài sản của UTZ Brands Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của UTZ Brands Inc là 2.79B, bao gồm 384.40M tài sản ngắn hạn và 2.41B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của UTZ Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UTZ Brands Inc, tổng nghĩa vụ của UTZ Brands Inc là 1.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.06.

Tổng vốn chủ sở hữu của UTZ Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UTZ Brands Inc, tổng vốn chủ sở hữu của UTZ Brands Inc là 1.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.70.

Thu nhập hoạt động thuần của UTZ Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UTZ Brands Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của UTZ Brands Inc là 100.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.23.

Giá trị đầu tư ròng của UTZ Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UTZ Brands Inc, giá trị đầu tư ròng của UTZ Brands Inc là -86.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -215.93.

Giá trị huy động vốn ròng của UTZ Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UTZ Brands Inc, giá trị huy động vốn ròng của UTZ Brands Inc là 39.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 122.03.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của UTZ Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UTZ Brands Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.25.

Thu nhập ròng của UTZ Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UTZ Brands Inc, lợi nhuận ròng là 800.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -94.99.

Biên lợi nhuận ròng của UTZ Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UTZ Brands Inc, biên lợi nhuận ròng là -0.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -124.54.

Biên lợi nhuận gộp của UTZ Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UTZ Brands Inc, biên lợi nhuận gộp là 24.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.07.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của UTZ Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UTZ Brands Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của UTZ Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UTZ Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của UTZ Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UTZ Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -124.84.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của UTZ Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của UTZ Brands Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 100.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.23.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.