tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

US GoldMining Inc

USGO
Thêm vào danh sách theo dõi
7.480USD
-0.260-3.36%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
96.41MVốn hóa
LỗP/E TTM

USGO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của US GoldMining Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của US GoldMining Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chi phí hoạt động
50.50%1.98M
16.60%2.03M
-36.02%2.83M
-42.60%921.93K
19.24%1.31M
-55.20%1.74M
68.52%4.42M
-32.04%1.61M
24.58%1.10M
332.54%3.89M
449.31%2.63M
816.88%2.36M
983.19%884.88K
--898.68K
--477.97K
--257.79K
--81.69K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
2.68%36.38K
9.55%38.82K
-0.00%35.44K
19.10%35.44K
41.91%35.43K
14.46%35.44K
--35.44K
--29.75K
--24.97K
60.78%30.96K
----
----
----
--19.25K
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
46.50%35.37K
--166.74K
--811.21K
--1.10K
-70.62%24.15K
----
----
----
--82.19K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-50.50%-1.98M
-16.60%-2.03M
36.02%-2.83M
42.60%-921.93K
-19.24%-1.31M
55.20%-1.74M
-68.52%-4.42M
32.04%-1.61M
-24.58%-1.10M
-332.54%-3.89M
-449.31%-2.63M
-816.88%-2.36M
-983.19%-884.88K
---898.68K
---477.97K
---257.79K
---81.69K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
75.25%55.91K
35.70%61.90K
-73.85%22.50K
-76.27%29.80K
-77.90%31.90K
-72.14%45.62K
-56.13%86.02K
87.13%125.60K
--144.35K
--163.72K
--196.08K
--67.12K
----
----
--0.00
--0.00
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-36.71%-7.83K
-302.75%-10.33K
-9.16%-6.42K
-254.27%-12.83K
-29.23%-5.73K
184.85%5.10K
2.82%-5.88K
30.76%-3.62K
-12208.33%-4.43K
14.58%-6.01K
0.82%-6.05K
-10.01%-5.23K
99.22%-36.00
---7.03K
---6.11K
---4.75K
---4.63K
Thu nhập trước thuế
-49.82%-1.93M
-17.05%-1.98M
35.21%-2.81M
39.03%-904.96K
-33.86%-1.29M
54.66%-1.69M
-78.38%-4.34M
35.52%-1.48M
-8.76%-962.45K
-311.77%-3.73M
-403.13%-2.44M
-776.70%-2.30M
-925.07%-884.91K
---905.71K
---484.07K
---262.55K
---86.33K
Thuế thu nhập
----
-10.64%714.00
-100.00%0.00
-97.91%61.00
--3.30K
-83.82%799.00
--1.25K
--2.92K
----
--4.94K
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-49.44%-1.93M
-17.03%-1.98M
35.23%-2.81M
39.15%-905.02K
-34.20%-1.29M
54.70%-1.69M
-78.43%-4.35M
35.39%-1.49M
-8.76%-962.45K
-312.32%-3.73M
-403.13%-2.44M
-776.70%-2.30M
-925.07%-884.91K
---905.71K
---484.07K
---262.55K
---86.33K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-49.44%-1.93M
-17.03%-1.98M
35.23%-2.81M
39.15%-905.02K
-34.20%-1.29M
54.70%-1.69M
-78.43%-4.35M
35.39%-1.49M
-8.76%-962.45K
-312.32%-3.73M
-403.13%-2.44M
-776.70%-2.30M
-925.07%-884.91K
---905.71K
---484.07K
---262.55K
---86.33K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-49.44%-1.93M
-17.03%-1.98M
35.23%-2.81M
39.15%-905.02K
-34.20%-1.29M
54.70%-1.69M
-78.43%-4.35M
35.39%-1.49M
-8.76%-962.45K
-312.32%-3.73M
-403.13%-2.44M
-776.70%-2.30M
-925.07%-884.91K
---905.71K
---484.07K
---262.55K
---86.33K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-49.44%-1.93M
-17.03%-1.98M
35.23%-2.81M
39.15%-905.02K
-34.20%-1.29M
54.70%-1.69M
-78.43%-4.35M
35.39%-1.49M
-8.76%-962.45K
-312.32%-3.73M
-403.13%-2.44M
-776.70%-2.30M
-925.07%-884.91K
---905.71K
---484.07K
---262.55K
---86.33K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-39.85%-0.14
-10.14%-0.15
36.75%-0.22
39.68%-0.07
-33.57%-0.10
54.84%-0.14
-78.35%-0.35
35.66%-0.12
-6.45%-0.08
-303.63%-0.30
-392.65%-0.20
-761.55%-0.19
-925.60%-0.07
---0.07
---0.04
---0.02
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-39.85%-0.14
-10.14%-0.15
36.75%-0.22
39.68%-0.07
-33.57%-0.10
54.84%-0.14
-78.35%-0.35
35.66%-0.12
-6.45%-0.08
-303.63%-0.30
-392.65%-0.20
-761.55%-0.19
-925.60%-0.07
---0.07
---0.04
---0.02
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của US GoldMining Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu USGO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của US GoldMining Inc cho cả năm là bao nhiêu?

US GoldMining Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -6.99M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của US GoldMining Inc trong quý trước là bao nhiêu?

US GoldMining Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.93M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của US GoldMining Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của US GoldMining Inc là -7.10M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.