tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

US GoldMining Inc

USGO
Thêm vào danh sách theo dõi
7.480USD
-0.260-3.36%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
96.41MVốn hóa
LỗP/E TTM

USGO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của US GoldMining Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-48.98%4.71M
90.11%7.38M
-25.25%3.29M
-61.37%3.18M
-14.05%9.23M
-65.96%3.88M
-68.06%4.40M
-54.50%8.22M
9441.20%10.74M
--11.40M
--13.78M
--18.07M
--112.56K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-48.98%4.71M
90.11%7.38M
-25.25%3.29M
-61.37%3.18M
-14.05%9.23M
-65.96%3.88M
-68.06%4.40M
-54.50%8.22M
9441.20%10.74M
--11.40M
--13.78M
--18.07M
--112.56K
Các khoản phải thu
-92.04%29.78K
655.14%56.02K
-60.18%12.39K
-76.40%23.82K
207.27%374.00K
-93.56%7.42K
-78.88%31.11K
-42.88%100.94K
78.99%121.72K
--115.11K
--147.33K
--176.71K
--68.00K
-Các khoản phải thu khác
-92.04%29.78K
655.14%56.02K
-60.18%12.39K
-76.40%23.82K
207.27%374.00K
-89.34%7.42K
--31.11K
--100.94K
--121.72K
--69.61K
----
----
----
Hàng tồn kho
-17.83%28.64K
-17.83%28.64K
-59.32%14.72K
2.78%34.86K
27.92%34.86K
27.92%34.86K
12.91%36.18K
--33.92K
--27.25K
--27.25K
--32.05K
----
----
Chi phí trả trước
6.26%1.25M
-26.90%79.64K
-38.80%445.39K
-86.01%131.99K
563.00%1.18M
-71.02%108.94K
-42.54%727.75K
88.72%943.71K
2126.93%177.38K
--375.93K
--1.27M
--500.05K
--7.96K
Tài sản ngắn hạn khác
-65.38%42.93K
-49.88%43.23K
-51.43%42.97K
1.95%88.24K
42.65%124.00K
-0.70%86.26K
-75.35%88.47K
439.90%86.55K
-39.63%86.93K
--86.87K
--358.96K
--16.03K
--144.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
89.01%6.06M
84.18%7.59M
-27.99%3.81M
-63.19%3.45M
-71.25%3.21M
-65.70%4.12M
-66.09%5.28M
-49.97%9.39M
3253.96%11.15M
--12.01M
--15.58M
--18.76M
--332.52K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
6.55%1.05M
-16.52%860.58K
-15.51%905.95K
-14.87%947.75K
1.09%989.41K
1.34%1.03M
-2.66%1.07M
595.83%1.11M
--978.71K
--1.02M
--1.10M
--160.00K
----
-Tài sản cố định
----
-2.11%1.17M
-2.04%1.18M
-1.97%1.18M
14.07%1.19M
14.08%1.20M
8.54%1.20M
654.56%1.21M
--1.04M
--1.05M
--1.11M
--160.00K
----
-Khấu hao lũy kế
----
88.04%309.96K
109.54%271.14K
150.84%235.71K
211.88%200.27K
432.44%164.84K
2242.12%129.40K
--93.97K
--64.21K
--30.96K
--5.53K
--0.00
----
Tài sản dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
6.55%1.05M
-16.52%860.58K
-15.51%905.95K
-14.87%947.75K
1.09%989.41K
1.34%1.03M
-2.66%1.07M
595.83%1.11M
--978.71K
--1.02M
--1.10M
--160.00K
----
Tổng tài sản
69.57%7.11M
64.02%8.45M
-25.89%4.71M
-58.07%4.40M
-65.41%4.20M
-60.46%5.15M
-61.90%6.36M
-44.51%10.50M
3548.29%12.13M
--13.02M
--16.68M
--18.92M
--332.52K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
0.00%180.86K
0.00%180.86K
0.00%180.86K
0.00%180.86K
0.00%180.86K
0.00%180.86K
0.00%180.86K
42.49%180.86K
55.67%180.86K
--180.86K
--180.86K
--126.93K
--116.19K
Chi phí trích trước
-52.74%65.32K
327.54%123.91K
389.24%331.25K
9.30%77.36K
-27.46%138.21K
-74.13%28.98K
-6.50%67.71K
-76.13%70.78K
-25.88%190.51K
--112.05K
--72.42K
--296.56K
--257.02K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
--1.50M
Nợ ngắn hạn khác
0.00%180.86K
0.00%180.86K
0.00%180.86K
0.00%180.86K
0.00%180.86K
0.00%180.86K
0.00%180.86K
42.49%180.86K
55.67%180.86K
--180.86K
--180.86K
--126.93K
--116.19K
Tổng nợ ngắn hạn
1.78%598.69K
32.98%558.82K
-12.69%581.38K
-4.30%486.15K
-17.00%588.21K
-18.09%420.24K
48.36%665.86K
-55.81%507.97K
-68.10%708.72K
--513.07K
--448.81K
--1.15M
--2.22M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
10.05%224.91K
10.05%219.58K
10.05%214.39K
10.05%209.31K
10.04%204.36K
10.92%199.53K
-19.33%194.81K
-19.46%190.20K
-19.59%185.71K
--179.88K
--241.48K
--236.16K
--230.96K
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-36.29%49.24K
-30.95%58.17K
-32.76%65.04K
-27.43%74.21K
-29.62%77.29K
-28.65%84.25K
-27.76%96.74K
--102.25K
--109.83K
--118.09K
--133.90K
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-36.29%49.24K
-30.95%58.17K
-32.76%65.04K
-27.43%74.21K
-29.62%77.29K
-28.65%84.25K
-27.76%96.74K
--102.25K
--109.83K
--118.09K
--133.90K
----
----
Phúc lợi nhân viên
10.05%224.91K
10.05%219.58K
10.05%214.39K
10.05%209.31K
10.04%204.36K
10.92%199.53K
-19.33%194.81K
-19.46%190.20K
-19.59%185.71K
--179.88K
--241.48K
--236.16K
--230.96K
Nợ dài hạn khác
10.05%224.91K
10.05%219.58K
10.05%214.39K
10.05%209.31K
10.04%204.36K
10.92%199.53K
-19.33%194.81K
-19.46%190.20K
-19.59%185.71K
--179.88K
--241.48K
--236.16K
--230.96K
Tổng nợ dài hạn
-2.66%274.15K
-2.12%277.75K
-4.16%279.43K
-3.06%283.52K
-4.70%281.65K
-4.76%283.77K
-22.33%291.55K
23.84%292.45K
27.96%295.54K
--297.97K
--375.38K
--236.16K
--230.96K
Tổng các khoản nợ
0.34%872.83K
18.83%836.57K
-10.09%860.81K
-3.84%769.66K
-13.38%869.86K
-13.20%704.02K
16.16%957.40K
-42.24%800.42K
-59.05%1.00M
--811.04K
--824.20K
--1.39M
--2.45M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
37.91%38.36M
36.74%37.80M
19.16%32.06M
8.07%29.03M
3.79%27.82M
3.57%27.64M
1.14%26.91M
4.03%26.86M
589.64%26.80M
--26.69M
--26.60M
--25.82M
--3.89M
Lợi nhuận giữ lại
-275.44%-32.12M
-30.14%-30.19M
-31.17%-28.21M
-47.98%-25.39M
45.42%-8.55M
-60.23%-23.20M
-100.18%-21.51M
-106.55%-17.16M
-160.95%-15.67M
---14.48M
---10.74M
---8.31M
---6.01M
Vốn dự trữ
37.93%38.35M
36.75%37.78M
19.16%32.05M
8.08%29.01M
3.79%27.80M
3.57%27.63M
1.14%26.89M
4.03%26.85M
591.12%26.79M
--26.68M
--26.59M
--25.81M
--3.88M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
----
----
---73.65M
---81.66M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
87.67%6.24M
71.18%7.61M
-28.69%3.85M
-62.54%3.63M
-70.11%3.33M
-63.60%4.45M
-65.96%5.40M
-44.69%9.70M
624.83%11.13M
--12.21M
--15.86M
--17.53M
---2.12M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu USGO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

US GoldMining Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, US GoldMining Inc có 4.71M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của US GoldMining Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của US GoldMining Inc là 8.45M, bao gồm 7.59M tài sản ngắn hạn và 860.58K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của US GoldMining Inc là bao nhiêu?

US GoldMining Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 7.61M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.