tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

United Maritime Corp

USEA
Thêm vào danh sách theo dõi
2.630USD
-0.070-2.59%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
25.09MVốn hóa
LỗP/E TTM

USEA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của United Maritime Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của United Maritime Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2021Q4
FY2020Q4
Tổng doanh thu
2.46%7.95M
-39.14%6.59M
-5.19%10.97M
0.24%12.47M
-26.84%7.75M
-6.24%10.83M
-0.99%11.57M
24.29%12.44M
275.68%10.60M
-22.63%11.55M
106.39%11.68M
--10.01M
--2.82M
384.90%14.93M
--5.66M
129.24%3.08M
--1.34M
Doanh thu
2.46%7.95M
-39.14%6.59M
-5.19%10.97M
0.24%12.47M
-26.84%7.75M
-6.24%10.83M
-0.99%11.57M
24.29%12.44M
275.68%10.60M
-22.63%11.55M
106.39%11.68M
--10.01M
--2.82M
384.90%14.93M
--5.66M
129.24%3.08M
--1.34M
Chi phí doanh thu
-38.51%5.53M
-2.74%4.82M
-15.64%7.72M
6.04%9.06M
4.91%8.99M
-41.78%4.96M
-9.78%9.16M
-7.33%8.54M
84.90%8.57M
19.67%8.52M
201.85%10.15M
--9.22M
--4.64M
672.66%7.12M
--3.36M
28.01%921.24K
--719.68K
Chi phí hoạt động
-31.81%6.98M
-27.46%7.25M
-12.92%9.96M
5.91%10.43M
2.94%10.23M
-1.33%9.99M
-9.61%11.44M
-13.04%9.84M
48.68%9.94M
-18.97%10.13M
287.52%12.66M
--11.32M
--6.69M
952.18%12.50M
--3.27M
22.89%1.19M
--966.42K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-43.68%1.87M
-56.15%1.63M
-48.23%1.81M
-8.33%3.13M
17.97%3.31M
29.53%3.71M
32.37%3.50M
45.50%3.41M
129.20%2.81M
199.69%2.87M
373.10%2.64M
--2.34M
--1.23M
401.71%957.00K
--558.24K
-0.00%190.75K
--190.75K
Chi phí hoạt động khác
----
-90.04%370.00K
--567.00K
----
----
1203.51%3.71M
----
----
----
--285.00K
----
----
----
----
---370.46K
0.00%79.76K
--79.76K
Lợi nhuận hoạt động
138.95%966.00K
-177.88%-655.00K
713.82%1.00M
-21.23%2.05M
-478.05%-2.48M
-41.07%841.00K
112.58%123.00K
298.78%2.60M
116.97%656.00K
-41.42%1.43M
-140.87%-978.00K
---1.31M
---3.87M
28.77%2.44M
--2.39M
401.94%1.89M
--376.89K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
244.44%62.00K
94.83%113.00K
-30.11%65.00K
-69.44%22.00K
-80.43%18.00K
-73.02%58.00K
132.50%93.00K
--72.00K
-55.98%92.00K
451.28%215.00K
--40.00K
----
--209.00K
--39.00K
----
-100.00%0.00
--9.85K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-37.17%1.21M
-52.36%1.10M
-30.83%1.36M
-9.95%1.81M
-9.14%1.93M
9.16%2.31M
-5.56%1.97M
16.78%2.01M
80.07%2.12M
40.89%2.12M
229.62%2.08M
--1.72M
--1.18M
912.28%1.50M
--632.55K
-12.56%148.57K
--169.93K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
-179.07%-102.00K
---153.00K
---133.00K
----
--129.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
---12.17K
8.97%-26.73K
---29.37K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
168.75%11.00K
74.65%-36.00K
---6.00K
---28.00K
---16.00K
---142.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
-158.70%-2.14M
-8.53%-407.00K
--1.03M
100.00%0.00
-688.57%-828.00K
-1975.00%-375.00K
----
---22.00K
82.29%-105.00K
--20.00K
----
----
---593.00K
----
100.00%0.00
---2.13K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--0.00
35.20%1.93M
---155.00K
----
--0.00
-87.92%1.43M
----
----
-100.00%0.00
--11.80M
----
----
--36.09M
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
143.59%34.00K
-65.21%151.00K
-689.06%-1.51M
----
-236.84%-78.00K
401.39%434.00K
-420.00%-192.00K
266.67%11.00K
211.76%57.00K
-1209.09%-144.00K
1100.00%60.00K
--3.00K
---51.00K
---11.00K
--5.00K
----
----
Thu nhập trước thuế
96.90%-139.00K
-107.19%-3.77M
219.24%1.07M
45.54%978.00K
-234.70%-4.49M
-150.83%-1.82M
-110.09%-894.00K
122.20%672.00K
72.58%-1.34M
-101.99%-726.00K
405.35%8.86M
---3.03M
---4.89M
2024.26%36.46M
--1.75M
826.21%1.72M
--185.32K
Doanh thu sau thuế
96.90%-139.00K
-107.19%-3.77M
219.24%1.07M
45.54%978.00K
-234.70%-4.49M
-150.83%-1.82M
-110.09%-894.00K
122.20%672.00K
72.58%-1.34M
-101.99%-726.00K
405.35%8.86M
---3.03M
---4.89M
2024.26%36.46M
--1.75M
826.21%1.72M
--185.32K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
96.90%-139.00K
-107.19%-3.77M
219.24%1.07M
45.54%978.00K
-234.70%-4.49M
-150.83%-1.82M
-110.09%-894.00K
122.20%672.00K
72.58%-1.34M
-101.99%-726.00K
405.35%8.86M
---3.03M
---4.89M
2024.26%36.46M
--1.75M
826.21%1.72M
--185.32K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
--3.00K
---23.00K
--16.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
96.90%-139.00K
-107.36%-3.78M
221.81%1.09M
43.15%962.00K
-234.70%-4.49M
-150.83%-1.82M
-110.36%-894.00K
122.08%672.00K
72.91%-1.34M
-102.12%-726.00K
434.42%8.63M
---3.04M
---4.95M
1892.30%34.20M
--1.61M
826.21%1.72M
--185.32K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--604.00K
--139.00K
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
96.90%-139.00K
-107.36%-3.78M
221.81%1.09M
43.15%962.00K
-234.70%-4.49M
-150.83%-1.82M
-110.36%-894.00K
122.08%672.00K
72.91%-1.34M
-102.12%-726.00K
434.42%8.63M
---3.04M
---4.95M
1892.30%34.20M
--1.61M
826.21%1.72M
--185.32K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
96.99%-0.02
-101.21%-0.42
219.36%0.12
40.36%0.11
-234.79%-0.52
-151.96%-0.21
-110.26%-0.10
120.93%0.08
75.79%-0.15
-101.10%-0.08
-6.69%1.00
---0.37
---0.64
568.53%7.59
--1.07
826.25%1.14
--0.12
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
96.99%-0.02
-101.21%-0.42
219.36%0.12
55.59%0.11
-234.79%-0.52
-151.96%-0.21
-111.18%-0.10
118.89%0.07
75.79%-0.15
-101.78%-0.08
-14.37%0.91
---0.37
---0.64
312.45%4.68
--1.07
826.25%1.14
--0.12
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
900.00%0.10
20.00%0.09
-60.00%0.03
-86.67%0.01
-86.67%0.01
0.00%0.07
0.00%0.07
0.00%0.07
0.00%0.07
--0.07
--0.07
--0.07
--0.07
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của United Maritime Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu USEA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của United Maritime Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

United Maritime Corp báo cáo doanh thu là 37.78M cho năm tài chính 2025, tăng từ 45.44M của năm trước.

Doanh thu mà United Maritime Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

United Maritime Corp báo cáo doanh thu là 7.95M cho quý gần nhất, tăng 2.46% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của United Maritime Corp cho cả năm là bao nhiêu?

United Maritime Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -6.19M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của United Maritime Corp trong quý trước là bao nhiêu?

United Maritime Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -139.00K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của United Maritime Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của United Maritime Corp là -86.00K cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.