tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

United Maritime Corp

USEA
Thêm vào danh sách theo dõi
2.630USD
-0.070-2.59%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
25.09MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của USEA

Theo dõi tình hình tài chính của United Maritime Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của United Maritime Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/0.03
Doanh thu / Dự báo
--/9.80M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
37.78M
-16.84%
EPS(YoY)
-0.70
-79.73%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
96.99%-0.02
-101.21%-0.42
219.36%0.12
40.36%0.11
-234.79%-0.52
-151.96%-0.21
-110.26%-0.10
120.93%0.08
75.79%-0.15
-101.10%-0.08
--1.00
---0.37
---0.64
--7.59
--0.59
----
----
----
----
Doanh thu
2.46%7.95M
-39.14%6.59M
-5.19%10.97M
0.24%12.47M
-26.84%7.75M
-6.24%10.83M
-0.99%11.57M
24.29%12.44M
275.68%10.60M
-22.63%11.55M
106.39%11.68M
--10.01M
--2.82M
384.90%14.93M
--5.66M
----
129.24%3.08M
----
--1.34M
Lợi nhuận ròng
96.90%-139.00K
-107.36%-3.78M
221.81%1.09M
43.15%962.00K
-234.70%-4.49M
-150.83%-1.82M
-110.36%-894.00K
122.08%672.00K
72.91%-1.34M
-102.12%-726.00K
434.42%8.63M
---3.04M
---4.95M
1892.30%34.20M
--1.61M
----
826.21%1.72M
----
--185.32K
Biên lợi nhuận ròng
96.98%-1.75%
-240.46%-57.24%
225.76%9.72%
45.19%7.84%
-357.46%-57.84%
-167.52%-16.81%
-110.19%-7.73%
117.86%5.40%
92.70%-12.64%
-102.57%-6.28%
--75.85%
---30.24%
---173.24%
--244.19%
--13.09%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
290.23%30.40%
-50.51%26.84%
41.90%29.55%
-12.67%27.37%
-183.59%-15.98%
106.39%54.22%
58.82%20.83%
296.18%31.34%
129.71%19.12%
-49.80%26.27%
--13.11%
--7.91%
---64.34%
--52.33%
--33.66%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.80%54.22%
-17.67%46.75%
-17.56%46.43%
-1.23%52.04%
5.54%55.78%
3.46%56.79%
4.68%56.32%
3.42%52.69%
8.33%52.85%
61.89%54.89%
--53.81%
--50.95%
--48.79%
--33.91%
--59.57%
----
----
----
----
Doanh thu
2.46%7.95M
-39.14%6.59M
-5.19%10.97M
0.24%12.47M
-26.84%7.75M
-6.24%10.83M
-0.99%11.57M
24.29%12.44M
275.68%10.60M
-22.63%11.55M
106.39%11.68M
--10.01M
--2.82M
384.90%14.93M
--5.66M
----
129.24%3.08M
----
--1.34M
Lợi nhuận hoạt động
138.95%966.00K
-177.88%-655.00K
713.82%1.00M
-21.23%2.05M
-478.05%-2.48M
-41.07%841.00K
112.58%123.00K
298.78%2.60M
116.97%656.00K
-41.42%1.43M
-140.87%-978.00K
---1.31M
---3.87M
28.77%2.44M
--2.39M
----
401.94%1.89M
----
--376.89K
Lợi nhuận ròng
96.90%-139.00K
-107.36%-3.78M
221.81%1.09M
43.15%962.00K
-234.70%-4.49M
-150.83%-1.82M
-110.36%-894.00K
122.08%672.00K
72.91%-1.34M
-102.12%-726.00K
434.42%8.63M
---3.04M
---4.95M
1892.30%34.20M
--1.61M
----
826.21%1.72M
----
--185.32K
Tài sản ngắn hạn
198.64%10.13M
35.16%33.09M
115.84%24.63M
-20.26%24.24M
-65.23%3.39M
28.25%24.48M
-20.43%11.41M
317.48%30.40M
-51.22%9.76M
-68.08%19.09M
-32.41%14.34M
1456.58%7.28M
--20.00M
5915.87%59.81M
3769.40%21.21M
--467.82K
--994.27K
--548.28K
----
Tổng nợ ngắn hạn
----
45.13%48.64M
--40.02M
-23.39%49.77M
----
-36.87%33.52M
----
--64.97M
----
110.56%53.09M
----
----
----
1111.39%25.21M
----
--5.39M
--2.08M
--1.48M
----
Tổng tài sản
-2.30%165.48M
-19.41%138.68M
-19.68%144.20M
-6.02%161.08M
-4.30%169.38M
-1.56%172.07M
2.39%179.53M
11.61%171.40M
24.32%176.98M
39.12%174.81M
36.92%175.34M
832.49%153.58M
--142.36M
835.62%125.66M
868.46%128.06M
--16.47M
--13.43M
--13.22M
----
Tổng các khoản nợ
-3.36%109.93M
-26.58%82.22M
-28.99%83.12M
-5.96%100.81M
0.67%113.75M
2.80%111.98M
8.44%117.06M
13.55%107.19M
40.51%113.00M
78.33%108.94M
28.83%107.95M
946.01%94.40M
--80.42M
856.02%61.09M
1269.37%83.79M
--9.03M
--6.39M
--6.12M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.13%55.55M
-6.03%56.47M
-2.23%61.07M
-6.13%60.27M
-13.07%55.62M
-8.78%60.09M
-7.31%62.47M
8.51%64.21M
3.29%63.98M
2.01%65.87M
52.22%67.39M
694.86%59.18M
--61.94M
817.11%64.57M
523.17%44.27M
--7.44M
--7.04M
--7.10M
----
Thu nhập hoạt động ròng
83.44%2.10M
173.80%2.26M
-126.37%-444.00K
-131.91%-747.00K
-50.04%1.15M
-471.45%-3.06M
127.13%1.68M
-27.21%2.34M
156.55%2.30M
-86.24%823.00K
-344.97%-6.21M
--3.22M
---4.06M
153.49%5.98M
--2.53M
----
815.49%2.36M
----
--257.77K
Đầu tư ròng
-1148.19%-4.48M
-209.39%-5.31M
157.20%34.52M
165485.71%11.58M
90.43%-359.00K
-133.65%-1.71M
-22.74%13.42M
99.97%-7.00K
92.81%-3.75M
-102.81%-734.00K
190.72%17.37M
---23.64M
---52.13M
173158.30%26.09M
---19.15M
----
---15.08K
----
--0.00
Tài chính thuần
50.19%-2.07M
-2139.02%-2.51M
-52.24%-17.40M
-147.45%-10.77M
-26.34%-4.16M
70.83%123.00K
-178.31%-11.43M
-156.50%-4.35M
-152.54%-3.29M
-99.57%72.00K
-110.71%-4.11M
--7.71M
--6.26M
940.31%16.64M
--38.35M
----
-262.39%-1.98M
----
---546.53K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của United Maritime Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Maritime Corp, tổng doanh thu đạt 37.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.44M.

Tài sản ngắn hạn của United Maritime Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Maritime Corp, tài sản ngắn hạn là 33.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.16.

Tổng tài sản của United Maritime Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của United Maritime Corp là 138.68M, bao gồm 33.09M tài sản ngắn hạn và 105.59M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của United Maritime Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Maritime Corp, tổng nghĩa vụ của United Maritime Corp là 82.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.58.

Tổng vốn chủ sở hữu của United Maritime Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Maritime Corp, tổng vốn chủ sở hữu của United Maritime Corp là 56.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.03.

Thu nhập hoạt động thuần của United Maritime Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Maritime Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của United Maritime Corp là -86.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.04.

Giá trị đầu tư ròng của United Maritime Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Maritime Corp, giá trị đầu tư ròng của United Maritime Corp là 40.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 408.63.

Giá trị huy động vốn ròng của United Maritime Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Maritime Corp, giá trị huy động vốn ròng của United Maritime Corp là -34.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -83.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của United Maritime Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Maritime Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.73.

Thu nhập ròng của United Maritime Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Maritime Corp, lợi nhuận ròng là -6.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.91.

Biên lợi nhuận ròng của United Maritime Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Maritime Corp, biên lợi nhuận ròng là -16.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -120.89.

Biên lợi nhuận gộp của United Maritime Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Maritime Corp, biên lợi nhuận gộp là 24.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.78.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của United Maritime Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Maritime Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 46.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của United Maritime Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Maritime Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -10.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -103.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của United Maritime Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Maritime Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.04.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của United Maritime Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của United Maritime Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -86.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.04.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.