tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

United Maritime Corp

USEA
Thêm vào danh sách theo dõi
2.630USD
-0.070-2.59%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
25.09MVốn hóa
LỗP/E TTM

USEA Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của United Maritime Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
198.64%10.13M
120.90%14.16M
72.83%19.72M
-56.68%3.05M
-65.23%3.39M
-53.54%6.41M
-20.43%11.41M
-3.38%7.04M
-51.22%9.76M
-74.78%13.80M
-32.41%14.34M
2812.80%7.28M
--20.00M
7049.99%54.73M
5186.86%21.21M
--250.00K
--765.48K
--401.28K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
198.64%10.13M
120.90%14.16M
72.83%19.72M
-56.68%3.05M
-65.23%3.39M
-53.54%6.41M
-20.43%11.41M
-3.38%7.04M
-51.22%9.76M
-74.78%13.80M
-32.41%14.34M
2812.80%7.28M
--20.00M
7049.99%54.73M
5186.86%21.21M
--250.00K
--765.48K
--401.28K
Các khoản phải thu
----
25.75%1.81M
--3.04M
-12.76%1.30M
----
264.72%1.44M
----
--1.49M
----
-49.42%394.00K
----
----
----
1012.86%779.00K
----
--0.00
--70.00K
--42.98K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
-1.11%1.42M
--2.65M
-12.76%1.30M
----
470.24%1.44M
----
--1.49M
----
-67.65%252.00K
----
----
----
1012.86%779.00K
----
--0.00
--70.00K
--42.98K
-Các khoản phải thu khác
----
--386.00K
--386.00K
----
----
----
----
--0.00
----
--142.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
----
-44.15%363.00K
--395.00K
105.41%1.25M
----
-2.11%650.00K
----
--610.00K
----
520.56%664.00K
----
----
----
7.73%107.00K
----
--116.99K
--99.33K
--73.59K
Chi phí trả trước
----
-31.28%413.00K
--528.00K
40.60%800.00K
----
10.07%601.00K
----
--569.00K
----
-44.79%546.00K
----
----
----
1563.28%989.00K
----
--100.83K
--59.46K
--30.43K
Tài sản ngắn hạn khác
----
218.09%1.60M
--947.00K
-26.99%1.76M
----
-86.35%503.00K
----
--2.42M
----
14.90%3.69M
----
----
----
--3.21M
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
198.64%10.13M
35.16%33.09M
115.84%24.63M
-20.26%24.24M
-65.23%3.39M
28.25%24.48M
-20.43%11.41M
317.48%30.40M
-51.22%9.76M
-68.08%19.09M
-32.41%14.34M
1456.58%7.28M
--20.00M
5915.87%59.81M
3769.40%21.21M
--467.82K
--994.27K
--548.28K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-13.95%130.22M
-38.37%85.14M
-33.83%102.79M
-8.50%118.54M
0.74%151.33M
-9.43%138.15M
-0.09%155.34M
-6.42%129.55M
28.36%150.21M
306.60%152.53M
58.33%155.49M
970.11%138.44M
--117.03M
205.47%37.51M
687.44%98.20M
--12.94M
--12.28M
--12.47M
-Tài sản cố định
----
-38.32%91.35M
--111.60M
-7.26%129.22M
----
-7.48%148.10M
----
--139.33M
----
312.91%160.08M
----
----
----
129.06%38.77M
----
----
--16.93M
--16.93M
-Khấu hao lũy kế
----
-37.65%6.21M
--8.82M
9.20%10.68M
----
31.74%9.95M
----
--9.78M
----
501.11%7.56M
----
----
----
-72.94%1.26M
----
----
--4.65M
--4.45M
Chi phí trả trước dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
--3.75M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
71.43%25.13M
-48.03%3.04M
-67.06%4.21M
-52.96%5.39M
-13.84%14.66M
83.48%5.85M
131.70%12.78M
45.66%11.45M
219.04%17.01M
-88.74%3.19M
-36.22%5.51M
156.44%7.86M
--5.33M
18112.27%28.33M
4138.12%8.64M
--3.07M
--155.55K
--203.98K
Tổng tài sản dài hạn
-6.41%155.35M
-28.46%105.59M
-28.88%119.57M
-2.95%136.84M
-0.74%165.99M
-5.22%147.59M
4.42%168.12M
-3.62%141.00M
36.67%167.22M
136.50%155.72M
50.68%161.00M
814.24%146.30M
--122.36M
429.45%65.84M
742.97%106.85M
--16.00M
--12.44M
--12.67M
Tổng tài sản
-2.30%165.48M
-19.41%138.68M
-19.68%144.20M
-6.02%161.08M
-4.30%169.38M
-1.56%172.07M
2.39%179.53M
11.61%171.40M
24.32%176.98M
39.12%174.81M
36.92%175.34M
832.49%153.58M
--142.36M
835.62%125.66M
868.46%128.06M
--16.47M
--13.43M
--13.22M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Cổ tức phải trả
----
23.38%818.00K
--276.00K
-86.39%92.00K
----
1.69%663.00K
----
--676.00K
----
-91.16%652.00K
----
----
----
--7.37M
----
----
----
----
-Các khoản phải trả khác
----
30.46%9.49M
--9.11M
39.44%8.22M
----
1515.78%7.27M
----
--5.89M
----
-45.72%450.00K
----
----
----
--829.00K
----
----
----
----
Chi phí trích trước
----
51.94%4.08M
--3.97M
-26.12%3.68M
----
-66.66%2.68M
----
--4.98M
----
46.41%8.04M
----
----
----
1674.81%5.50M
----
--984.80K
--309.61K
--218.10K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
58.85%31.27M
--23.85M
-30.71%33.32M
----
-50.93%19.68M
----
--48.09M
----
436.75%40.11M
----
----
----
534.88%7.47M
----
--1.34M
--1.18M
--1.02M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
733.56%16.94M
--17.46M
-39.08%17.97M
----
-93.53%2.03M
----
--29.50M
----
--31.42M
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
-57.49%593.00K
--123.00K
-17.22%346.00K
----
164.71%1.40M
----
--418.00K
----
-48.69%527.00K
----
----
----
214.67%1.03M
----
--82.10K
--326.37K
--0.00
Nợ ngắn hạn khác
----
16.31%10.08M
--9.23M
35.69%8.57M
----
787.00%8.67M
----
--6.31M
----
-47.36%977.00K
----
----
----
468.67%1.86M
----
--82.10K
--326.37K
--0.00
Tổng nợ ngắn hạn
----
45.13%48.64M
--40.02M
-23.39%49.77M
----
-36.87%33.52M
----
--64.97M
----
110.56%53.09M
----
----
----
1111.39%25.21M
----
--5.39M
--2.08M
--1.48M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-5.04%89.72M
-45.05%33.57M
-57.37%43.10M
19.64%50.51M
1.01%94.48M
9.42%61.10M
7.18%101.11M
-46.04%42.22M
34.67%93.53M
58.95%55.84M
23.68%94.34M
2117.67%78.25M
--69.45M
735.77%35.13M
1580.88%76.28M
--3.53M
--4.20M
--4.54M
-Nợ dài hạn
-5.04%89.72M
-45.05%33.57M
-57.37%43.10M
19.64%50.51M
1.01%94.48M
9.42%61.10M
7.18%101.11M
-46.04%42.22M
34.67%93.53M
58.95%55.84M
23.68%94.34M
2117.67%78.25M
--69.45M
735.77%35.13M
1580.88%76.28M
--3.53M
--4.20M
--4.54M
Nợ dài hạn khác
4.86%20.21M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--524.00K
-0.97%19.27M
--428.00K
17.22%15.95M
----
77.52%19.46M
-100.00%0.00
81.22%13.61M
14889.79%16.16M
--10.96M
606.81%739.00K
7190.95%7.51M
--107.78K
--104.55K
--102.98K
Tổng nợ dài hạn
-3.36%109.93M
-57.21%33.57M
-63.18%43.10M
20.88%51.03M
0.67%113.75M
40.52%78.47M
8.44%117.06M
-55.28%42.22M
40.51%113.00M
55.67%55.84M
28.83%107.95M
2496.25%94.40M
--80.42M
732.64%35.87M
1705.35%83.79M
--3.64M
--4.31M
--4.64M
Tổng các khoản nợ
-3.36%109.93M
-26.58%82.22M
-28.99%83.12M
-5.96%100.81M
0.67%113.75M
2.80%111.98M
8.44%117.06M
13.55%107.19M
40.51%113.00M
78.33%108.94M
28.83%107.95M
946.01%94.40M
--80.42M
856.02%61.09M
1269.37%83.79M
--9.03M
--6.39M
--6.12M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
----
0.71%39.46M
--39.50M
0.59%39.48M
----
--39.18M
----
--39.25M
----
----
----
----
----
--35.19M
----
----
----
----
Lợi nhuận giữ lại
----
-35.68%13.45M
--18.05M
-30.95%17.23M
----
--20.91M
----
--24.96M
----
----
----
----
----
3646.30%29.37M
----
---1.55M
---828.30K
---2.54M
Vốn dự trữ
----
0.71%39.45M
--39.50M
0.59%39.48M
----
--39.18M
----
--39.25M
----
----
----
----
----
--35.19M
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
275.00%7.00K
--5.00K
--6.00K
----
---4.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
--3.55M
--3.52M
--3.55M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.13%55.55M
-6.03%56.47M
-2.23%61.07M
-6.13%60.27M
-13.07%55.62M
-8.78%60.09M
-7.31%62.47M
8.51%64.21M
3.29%63.98M
2.01%65.87M
52.22%67.39M
694.86%59.18M
--61.94M
817.11%64.57M
523.17%44.27M
--7.44M
--7.04M
--7.10M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu USEA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

United Maritime Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, United Maritime Corp có 10.13M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của United Maritime Corp là bao nhiêu?

United Maritime Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 82.22M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 48.64M nợ ngắn hạ và 33.57M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của United Maritime Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của United Maritime Corp là 138.68M, bao gồm 33.09M tài sản ngắn hạn và 105.59M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của United Maritime Corp là bao nhiêu?

United Maritime Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 56.47M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.