tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Uranium Royalty Corp

UROY
Thêm vào danh sách theo dõi
4.115USD
+0.045+1.11%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.55BVốn hóa
174.56P/E TTM

UROY Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Uranium Royalty Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Uranium Royalty Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
306623.62%12.27M
-99.73%29.78K
--24.02M
-61.66%4.69M
-99.97%4.00K
-28.82%10.90M
----
-11.74%12.23M
--15.16M
--15.32M
----
--13.85M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--12.24M
-100.00%0.00
--23.98M
-62.01%4.64M
-100.00%0.00
-29.09%10.86M
----
-11.74%12.23M
--15.15M
--15.32M
----
--13.85M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
218933.07%8.76M
-99.74%21.06K
--20.18M
-45.91%4.03M
-99.96%4.00K
-27.37%8.03M
----
-32.59%7.44M
--9.45M
--11.05M
----
--11.04M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
477.21%10.11M
-78.01%2.37M
890.84%21.80M
-38.64%5.67M
-83.72%1.75M
-23.64%10.78M
45.41%2.20M
-25.15%9.24M
437.19%10.76M
659.03%14.12M
5.51%1.51M
832.73%12.34M
70.03%2.00M
16.07%1.86M
3.14%1.43M
97.46%1.32M
373.65%1.18M
465.62%1.60M
410.65%1.39M
56.86%670.02K
-68.10%248.71K
-56.78%283.31K
-33.30%272.26K
--427.15K
--779.55K
165.27%655.55K
291.55%408.16K
--247.13K
--104.24K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
77.61%30.19K
-27.37%31.96K
189.25%40.49K
350.00%45.00K
142.86%17.00K
--44.00K
133.33%14.00K
-93.46%10.00K
16.67%7.00K
-100.00%0.00
0.00%6.00K
7550.00%153.00K
--6.00K
--6.00K
--6.00K
--2.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
223.36%2.16M
-2019.26%-2.34M
200.81%2.22M
-132.76%-980.00K
-139.73%-1.75M
-89.83%122.00K
-45.41%-2.20M
97.56%2.99M
319.67%4.40M
164.52%1.20M
-5.51%-1.51M
214.44%1.51M
-70.03%-2.00M
-16.07%-1.86M
-3.14%-1.43M
-97.46%-1.32M
-373.65%-1.18M
-465.62%-1.60M
-410.65%-1.39M
-56.86%-670.02K
68.10%-248.71K
56.78%-283.31K
33.30%-272.26K
---427.15K
---779.55K
-165.27%-655.55K
-291.55%-408.16K
---247.13K
---104.24K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
261.47%473.53K
63.27%210.62K
-72.47%65.80K
-65.45%76.00K
-65.34%131.00K
38.71%129.00K
23800.00%239.00K
3042.86%220.00K
671.43%378.00K
830.00%93.00K
0.00%1.00K
600.00%7.00K
4800.00%49.00K
-32.07%10.00K
-95.28%1.00K
-69.93%1.00K
-93.08%1.00K
-16.72%14.72K
4.44%21.18K
-93.41%3.33K
-80.67%14.45K
-46.26%17.68K
--20.28K
--50.44K
--74.75K
--32.89K
----
--0.00
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-97.35%2.95K
-99.08%2.91K
-42.15%2.89K
33.33%4.00K
2675.00%111.00K
--316.00K
150.00%5.00K
-99.15%3.00K
-99.14%4.00K
-100.00%0.00
-99.49%2.00K
38.58%352.00K
174.56%464.00K
172.81%429.00K
175.31%391.00K
--254.00K
--169.00K
--157.25K
--142.02K
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--199.58K
-66.20%513.89K
0.40%488.33K
--1.52M
--486.40K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-413.67%-1.44M
238.01%456.82K
128.92%20.25K
-139.02%-183.00K
82.82%-281.00K
-131.61%-331.00K
13.58%-70.00K
364.97%469.00K
-668.06%-1.64M
225.39%1.05M
-215.71%-81.00K
-47.50%-177.00K
700.00%288.00K
-749.37%-835.00K
166.18%70.00K
42.33%-120.00K
52.90%-48.00K
815.68%128.59K
2.36%-105.78K
-245.94%-208.06K
33.31%-101.91K
-175.67%-17.97K
-154.66%-108.33K
--142.57K
---152.80K
109.40%23.74K
-33.44%198.18K
---252.52K
--297.76K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--0.00
--2.95M
---1.24M
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---125.00K
----
----
--0.00
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
---73.74K
--0.00
-69.13%346.68K
--0.00
--1.12M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-100.00%0.00
----
----
--0.00
19.15%224.00K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
28.77%188.00K
--0.00
--10.00K
--0.00
--146.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
166.30%1.18M
422.24%1.28M
152.07%1.06M
-129.67%-1.09M
-153.67%-1.79M
-116.92%-396.00K
-28.45%-2.04M
270.67%3.68M
267.64%3.33M
175.14%2.34M
9.64%-1.58M
158.49%992.00K
-30.61%-1.98M
-92.65%-3.11M
-8.48%-1.75M
-93.88%-1.70M
-351.85%-1.52M
-469.95%-1.62M
-348.75%-1.62M
-273.61%-874.75K
70.27%-336.17K
74.51%-283.60K
-2.47%-360.32K
---234.13K
---1.13M
44.91%-1.11M
-142.36%-351.63K
---2.02M
--830.12K
Thuế thu nhập
-307.49%-261.43K
-776.34%-216.43K
-134.97%-42.66K
103.48%66.00K
165.63%126.00K
102.78%32.00K
122.47%122.00K
-687.00%-1.90M
-3.23%-192.00K
-35.61%-1.15M
-178.13%-543.00K
129.58%323.00K
-138.75%-186.00K
17.34%-848.00K
225.44%695.00K
-107.81%-1.09M
244.87%480.00K
-387.74%-1.03M
-2624.56%-554.07K
-38.84%-525.47K
---331.33K
--356.54K
-91.23%21.95K
---378.49K
--0.00
100.00%0.00
544.84%250.36K
---441.64K
---56.28K
Doanh thu sau thuế
175.61%1.44M
448.71%1.49M
151.10%1.10M
-120.76%-1.16M
-154.32%-1.91M
-112.26%-428.00K
-107.10%-2.16M
733.03%5.57M
295.66%3.52M
254.02%3.49M
57.45%-1.04M
210.76%669.00K
10.06%-1.80M
-283.76%-2.27M
-130.41%-2.45M
-72.93%-604.00K
-41227.27%-2.00M
7.76%-590.48K
-178.04%-1.06M
-341.97%-349.28K
99.57%-4.84K
42.48%-640.14K
36.50%-382.26K
--144.35K
---1.13M
29.49%-1.11M
-167.91%-601.99K
---1.58M
--886.40K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
175.61%1.44M
448.71%1.49M
151.10%1.10M
-120.76%-1.16M
-154.32%-1.91M
-112.26%-428.00K
-107.10%-2.16M
733.03%5.57M
295.66%3.52M
254.02%3.49M
57.45%-1.04M
210.76%669.00K
10.06%-1.80M
-283.76%-2.27M
-130.41%-2.45M
-72.93%-604.00K
-41227.27%-2.00M
7.76%-590.48K
-178.04%-1.06M
-341.97%-349.28K
99.57%-4.84K
42.48%-640.14K
36.50%-382.26K
--144.35K
---1.13M
29.49%-1.11M
-167.91%-601.99K
---1.58M
--886.40K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
175.61%1.44M
448.71%1.49M
151.10%1.10M
-120.76%-1.16M
-154.32%-1.91M
-112.26%-428.00K
-107.10%-2.16M
733.03%5.57M
295.66%3.52M
254.02%3.49M
57.45%-1.04M
210.76%669.00K
10.06%-1.80M
-283.76%-2.27M
-130.41%-2.45M
-72.93%-604.00K
-41227.27%-2.00M
7.76%-590.48K
-178.04%-1.06M
-341.97%-349.28K
99.57%-4.84K
42.48%-640.14K
36.50%-382.26K
--144.35K
---1.13M
29.49%-1.11M
-167.91%-601.99K
---1.58M
--886.40K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
175.61%1.44M
448.71%1.49M
151.10%1.10M
-120.76%-1.16M
-154.32%-1.91M
-112.26%-428.00K
-107.10%-2.16M
733.03%5.57M
295.66%3.52M
254.02%3.49M
57.45%-1.04M
210.76%669.00K
10.06%-1.80M
-283.76%-2.27M
-130.41%-2.45M
-72.93%-604.00K
-41227.27%-2.00M
7.76%-590.48K
-178.04%-1.06M
-341.97%-349.28K
99.57%-4.84K
42.48%-640.14K
36.50%-382.26K
--144.35K
---1.13M
29.49%-1.11M
-167.91%-601.99K
---1.58M
--886.40K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
170.06%0.01
415.96%0.01
146.20%0.01
-118.56%-0.01
-146.67%-0.01
-110.33%0.00
-71.40%-0.02
595.09%0.05
272.33%0.03
245.77%0.03
59.12%-0.01
204.51%0.01
16.33%-0.02
-237.83%-0.02
-95.03%-0.03
-33.68%-0.01
-30871.43%-0.02
22.56%-0.01
-145.68%-0.01
-338.12%0.00
99.62%0.00
47.80%-0.01
42.42%-0.01
--0.00
---0.02
29.52%-0.02
-167.94%-0.01
---0.02
--0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
169.71%0.01
414.72%0.01
146.20%0.01
-119.57%-0.01
-150.00%-0.01
-111.08%0.00
-71.40%-0.02
559.23%0.04
260.86%0.03
235.95%0.03
59.12%-0.01
204.51%0.01
16.33%-0.02
-237.83%-0.02
-95.03%-0.03
-33.68%-0.01
-30871.43%-0.02
22.56%-0.01
-145.68%-0.01
-338.12%0.00
99.62%0.00
47.80%-0.01
42.42%-0.01
--0.00
---0.02
29.52%-0.02
-167.94%-0.01
---0.02
--0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Uranium Royalty Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu UROY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Uranium Royalty Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Uranium Royalty Corp báo cáo doanh thu là 11.40M cho năm tài chính 2025, tăng từ 42.71M của năm trước.

Doanh thu mà Uranium Royalty Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Uranium Royalty Corp báo cáo doanh thu là 12.27M cho quý gần nhất, tăng 306623.62% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Uranium Royalty Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Uranium Royalty Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -4.13M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Uranium Royalty Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Uranium Royalty Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 1.44M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Uranium Royalty Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Uranium Royalty Corp là -3.51M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.