tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Frontier Group Holdings Inc

ULCC
Thêm vào danh sách theo dõi
6.750USD
-0.230-3.30%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.55BVốn hóa
LỗP/E TTM

ULCC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Frontier Group Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Frontier Group Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
37.67%1.28B
8.77%992.00M
-0.50%997.00M
-5.24%886.00M
-4.52%929.00M
5.43%912.00M
12.46%1.00B
5.89%935.00M
0.62%973.00M
2.00%865.00M
-1.66%891.00M
-2.54%883.00M
6.38%967.00M
40.17%848.00M
48.77%906.00M
43.81%906.00M
65.27%909.00M
123.25%605.00M
128.09%609.00M
157.14%630.00M
183.51%550.00M
-50.18%271.00M
-59.24%267.00M
-63.38%245.00M
-69.54%194.00M
-0.55%544.00M
--655.00M
--669.00M
--637.00M
--547.00M
Doanh thu
37.67%1.28B
8.77%992.00M
-0.50%997.00M
-5.24%886.00M
-4.52%929.00M
5.43%912.00M
12.46%1.00B
5.89%935.00M
0.62%973.00M
2.00%865.00M
-1.66%891.00M
-2.54%883.00M
6.38%967.00M
40.17%848.00M
48.77%906.00M
43.81%906.00M
65.27%909.00M
123.25%605.00M
128.09%609.00M
157.14%630.00M
183.51%550.00M
-50.18%271.00M
-59.24%267.00M
-63.38%245.00M
-69.54%194.00M
-0.55%544.00M
--655.00M
--669.00M
--637.00M
--547.00M
Chi phí doanh thu
60.45%714.00M
35.08%566.00M
5.68%465.00M
-3.94%439.00M
-1.77%445.00M
-4.34%419.00M
-0.45%440.00M
0.66%457.00M
12.13%453.00M
0.92%438.00M
-5.56%442.00M
0.00%454.00M
-16.36%404.00M
21.91%434.00M
43.12%468.00M
49.34%454.00M
71.28%483.00M
54.78%356.00M
65.99%327.00M
64.32%304.00M
--282.00M
--230.00M
-29.89%197.00M
--185.00M
----
----
--281.00M
----
----
----
Chi phí hoạt động
37.35%1.38B
27.35%1.22B
-0.94%948.00M
9.81%963.00M
5.91%1.00B
6.92%958.00M
7.05%957.00M
-6.40%877.00M
6.76%948.00M
2.75%896.00M
4.07%894.00M
8.70%937.00M
-0.56%888.00M
16.73%872.00M
23.60%859.00M
31.00%862.00M
45.44%893.00M
50.91%747.00M
52.41%695.00M
55.56%658.00M
226.60%614.00M
-23.85%495.00M
-22.32%456.00M
-24.46%423.00M
-64.93%188.00M
25.97%650.00M
--587.00M
--560.00M
--536.00M
--516.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
166.67%56.00M
210.00%62.00M
36.84%26.00M
26.32%24.00M
16.67%21.00M
25.00%20.00M
35.71%19.00M
46.15%19.00M
50.00%18.00M
45.45%16.00M
55.56%14.00M
62.50%13.00M
-20.00%12.00M
-15.38%11.00M
-10.00%9.00M
-20.00%8.00M
50.00%15.00M
62.50%13.00M
0.00%10.00M
25.00%10.00M
--10.00M
--8.00M
-9.09%10.00M
--8.00M
----
----
--11.00M
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
119.51%90.00M
338.89%79.00M
-828.57%-65.00M
112.66%10.00M
4200.00%41.00M
1900.00%18.00M
-133.33%-7.00M
-297.50%-79.00M
-101.89%-1.00M
-103.85%-1.00M
-16.00%21.00M
-2.44%40.00M
35.90%53.00M
-45.83%26.00M
-39.02%25.00M
78.26%41.00M
178.57%39.00M
269.23%48.00M
141.18%41.00M
76.92%23.00M
--14.00M
--13.00M
183.33%17.00M
--13.00M
----
----
--6.00M
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-33.33%-100.00M
-395.65%-228.00M
8.89%49.00M
-232.76%-77.00M
-400.00%-75.00M
-48.39%-46.00M
1600.00%45.00M
207.41%58.00M
-68.35%25.00M
-29.17%-31.00M
-106.38%-3.00M
-222.73%-54.00M
393.75%79.00M
83.10%-24.00M
154.65%47.00M
257.14%44.00M
125.00%16.00M
36.61%-142.00M
54.50%-86.00M
84.27%-28.00M
-1166.67%-64.00M
-111.32%-224.00M
-377.94%-189.00M
-263.30%-178.00M
-94.06%6.00M
-441.94%-106.00M
--68.00M
--109.00M
--101.00M
--31.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.00%7.00M
-14.29%6.00M
-14.29%6.00M
-40.00%6.00M
-12.50%7.00M
0.00%7.00M
-12.50%7.00M
0.00%10.00M
-20.00%8.00M
-12.50%7.00M
60.00%8.00M
233.33%10.00M
400.00%10.00M
--8.00M
400.00%5.00M
200.00%3.00M
--2.00M
----
0.00%1.00M
--1.00M
--0.00
--0.00
-75.00%1.00M
--0.00
----
----
--4.00M
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
100.00%4.00M
300.00%4.00M
200.00%3.00M
150.00%5.00M
100.00%2.00M
--1.00M
200.00%1.00M
100.00%2.00M
0.00%1.00M
--0.00
---1.00M
0.00%1.00M
0.00%1.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-66.67%1.00M
-75.00%1.00M
-61.90%8.00M
-90.00%1.00M
200.00%3.00M
--4.00M
--21.00M
--10.00M
--1.00M
----
----
--0.00
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---44.00M
---102.00M
--0.00
----
----
----
--0.00
---39.00M
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
90.91%-1.00M
---2.00M
-83.10%12.00M
-110.98%-9.00M
-108.33%-11.00M
-100.00%0.00
-26.80%71.00M
--82.00M
--132.00M
--5.00M
--97.00M
----
----
--0.00
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
--47.00M
--47.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-34.29%-94.00M
-602.50%-281.00M
1.96%52.00M
-381.48%-76.00M
-318.75%-70.00M
-66.67%-40.00M
750.00%51.00M
160.00%27.00M
-63.64%32.00M
-41.18%-24.00M
-88.00%6.00M
-177.59%-45.00M
1000.00%88.00M
89.44%-17.00M
158.14%50.00M
41.46%58.00M
-42.86%8.00M
-42.48%-161.00M
55.44%-86.00M
150.00%41.00M
--14.00M
---113.00M
-368.06%-193.00M
---82.00M
----
----
--72.00M
----
----
----
Thuế thu nhập
---4.00M
-400.00%-9.00M
66.67%-1.00M
0.00%1.00M
-100.00%0.00
50.00%3.00M
-106.98%-3.00M
107.69%1.00M
-94.12%1.00M
150.00%2.00M
330.00%43.00M
-148.15%-13.00M
440.00%17.00M
90.00%-4.00M
130.30%10.00M
50.00%27.00M
0.00%-5.00M
-81.82%-40.00M
50.00%-33.00M
158.06%18.00M
---5.00M
---22.00M
-512.50%-66.00M
---31.00M
----
----
--16.00M
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-28.57%-90.00M
-532.56%-272.00M
-1.85%53.00M
-396.15%-77.00M
-325.81%-70.00M
-65.38%-43.00M
245.95%54.00M
181.25%26.00M
-56.34%31.00M
-100.00%-26.00M
-192.50%-37.00M
-203.23%-32.00M
446.15%71.00M
89.26%-13.00M
175.47%40.00M
34.78%31.00M
-31.58%13.00M
-32.97%-121.00M
58.27%-53.00M
145.10%23.00M
--19.00M
---91.00M
-326.79%-127.00M
---51.00M
----
----
--56.00M
----
----
----
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-28.57%-90.00M
-532.56%-272.00M
-1.85%53.00M
-396.15%-77.00M
-325.81%-70.00M
-65.38%-43.00M
245.95%54.00M
181.25%26.00M
-56.34%31.00M
-100.00%-26.00M
-192.50%-37.00M
-203.23%-32.00M
446.15%71.00M
89.26%-13.00M
175.47%40.00M
34.78%31.00M
-31.58%13.00M
-32.97%-121.00M
58.27%-53.00M
145.10%23.00M
11.76%19.00M
-42.19%-91.00M
-326.79%-127.00M
-158.62%-51.00M
-79.01%17.00M
-337.04%-64.00M
--56.00M
--87.00M
--81.00M
--27.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-28.57%-90.00M
-532.56%-272.00M
0.00%53.00M
-396.15%-77.00M
-325.81%-70.00M
-65.38%-43.00M
243.24%53.00M
181.25%26.00M
-55.07%31.00M
-100.00%-26.00M
-192.50%-37.00M
-203.23%-32.00M
430.77%69.00M
89.26%-13.00M
175.47%40.00M
40.91%31.00M
-27.78%13.00M
-32.97%-121.00M
58.27%-53.00M
143.14%22.00M
5.88%18.00M
-42.19%-91.00M
-326.79%-127.00M
-158.62%-51.00M
-79.01%17.00M
-337.04%-64.00M
--56.00M
--87.00M
--81.00M
--27.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-28.57%-90.00M
-532.56%-272.00M
0.00%53.00M
-396.15%-77.00M
-325.81%-70.00M
-65.38%-43.00M
243.24%53.00M
181.25%26.00M
-55.07%31.00M
-100.00%-26.00M
-192.50%-37.00M
-203.23%-32.00M
430.77%69.00M
89.26%-13.00M
175.47%40.00M
40.91%31.00M
-27.78%13.00M
-32.97%-121.00M
58.27%-53.00M
143.14%22.00M
5.88%18.00M
-42.19%-91.00M
-326.79%-127.00M
-158.62%-51.00M
-79.01%17.00M
-337.04%-64.00M
--56.00M
--87.00M
--81.00M
--27.00M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-27.43%-0.39
-525.86%-1.19
-1.47%0.23
-391.37%-0.34
-322.12%-0.31
-62.79%-0.19
241.16%0.24
179.93%0.12
-56.04%0.14
-95.32%-0.12
-190.78%-0.17
-201.77%-0.14
426.43%0.31
89.30%-0.06
174.95%0.18
39.44%0.14
-28.86%0.06
-22.09%-0.56
58.50%-0.25
143.06%0.10
6.25%0.08
-53.30%-0.46
-326.78%-0.59
-158.62%-0.24
-79.01%0.08
-337.03%-0.30
--0.26
--0.40
--0.38
--0.13
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-27.43%-0.39
-525.86%-1.19
-0.40%0.23
-392.96%-0.34
-324.49%-0.31
-62.79%-0.19
239.66%0.23
179.50%0.12
-56.30%0.14
-95.32%-0.12
-190.78%-0.17
-202.77%-0.14
427.16%0.31
89.30%-0.06
174.95%0.18
39.87%0.14
-28.78%0.06
-22.09%-0.56
58.50%-0.25
142.51%0.10
5.49%0.08
-53.30%-0.46
-326.78%-0.59
-158.62%-0.24
-79.01%0.08
-337.03%-0.30
--0.26
--0.40
--0.38
--0.13
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Frontier Group Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ULCC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Frontier Group Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Frontier Group Holdings Inc báo cáo doanh thu là 3.72B cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.77B của năm trước.

Doanh thu mà Frontier Group Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Frontier Group Holdings Inc báo cáo doanh thu là 1.28B cho quý gần nhất, tăng 37.67% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Frontier Group Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Frontier Group Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -137.00M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Frontier Group Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Frontier Group Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -90.00M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Frontier Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Frontier Group Holdings Inc là -149.00M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.