tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tevogen Bio Holdings Inc

TVGN
Thêm vào danh sách theo dõi
6.690USD
-0.030-0.45%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
537.98KVốn hóa
LỗP/E TTM

TVGN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Tevogen Bio Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Tevogen Bio Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chi phí hoạt động
-47.85%5.40M
-50.76%4.61M
-5.85%5.73M
-36.68%5.44M
-64.91%10.36M
366.00%9.36M
161.74%6.09M
293.64%8.60M
1169.93%29.52M
-34.96%2.01M
-41.84%2.33M
--2.18M
--2.32M
--3.09M
--4.00M
Chi phí R&D
-1.89%3.13M
-25.76%2.11M
-4.61%3.11M
-34.54%2.70M
-84.65%3.20M
212.35%2.84M
191.96%3.26M
299.89%4.12M
1444.83%20.81M
-48.35%908.05K
-37.85%1.12M
--1.03M
--1.35M
--1.76M
--1.80M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-71.28%30.27K
43.18%58.06K
-98.72%518.00
125.49%91.44K
159.92%105.40K
-8.03%40.55K
2.06%40.55K
2.05%40.55K
2.06%40.55K
-20.80%44.09K
1795.75%39.73K
--39.74K
--39.73K
--55.67K
--2.10K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---6.83M
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
47.85%-5.40M
50.76%-4.61M
5.85%-5.73M
36.68%-5.44M
64.91%-10.36M
-366.00%-9.36M
-161.74%-6.09M
-293.64%-8.60M
-1169.93%-29.52M
34.96%-2.01M
41.84%-2.33M
---2.18M
---2.32M
---3.09M
---4.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--888.83K
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
189.63%71.17K
347.36%70.67K
400.36%62.34K
--38.03K
--24.57K
-98.69%15.80K
--12.46K
----
----
--1.21M
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
86.41%25.83K
105.03%3.29K
-69.61%64.96K
87.73%-21.41K
-99.97%13.86K
94.98%-65.54K
116.70%213.76K
99.11%-174.43K
245.46%40.94M
45.40%-1.31M
-99.30%-1.28M
---19.70M
---28.14M
---2.39M
---642.25K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
100.00%0.00
----
100.00%0.00
----
---890.00K
----
---250.00K
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
47.47%-5.45M
50.47%-4.68M
2.68%-5.73M
43.04%-5.50M
-192.03%-10.37M
-160.02%-9.44M
-50.69%-5.88M
56.44%-9.66M
136.63%11.26M
36.57%-3.63M
20.05%-3.90M
---22.18M
---30.76M
---5.73M
---4.88M
Thuế thu nhập
----
--4.75K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
47.47%-5.45M
50.47%-4.68M
2.68%-5.73M
43.04%-5.50M
-192.03%-10.37M
-160.02%-9.44M
-50.69%-5.88M
56.44%-9.66M
136.63%11.26M
36.57%-3.63M
20.05%-3.90M
---22.18M
---30.76M
---5.73M
---4.88M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
47.47%-5.45M
50.47%-4.68M
2.68%-5.73M
43.04%-5.50M
-192.03%-10.37M
-160.02%-9.44M
-50.69%-5.88M
56.44%-9.66M
136.63%11.26M
36.57%-3.63M
20.05%-3.90M
---22.18M
---30.76M
---5.73M
---4.88M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
46.48%-5.62M
48.80%-4.82M
0.80%-5.86M
7.15%-5.64M
-199.97%-10.50M
-159.05%-9.41M
-51.33%-5.91M
72.61%-6.08M
134.16%10.51M
36.57%-3.63M
20.05%-3.90M
---22.18M
---30.76M
---5.73M
---4.88M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
27.67%175.07K
--140.14K
--135.62K
449.99%137.12K
9909.05%137.12K
----
----
--24.93K
--1.37K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
46.48%-5.62M
48.80%-4.82M
0.80%-5.86M
7.15%-5.64M
-199.97%-10.50M
-159.05%-9.41M
-51.33%-5.91M
72.61%-6.08M
134.16%10.51M
36.57%-3.63M
20.05%-3.90M
---22.18M
---30.76M
---5.73M
---4.88M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-2377.63%-1.61
-2559.56%-2.35
-4206.08%-1.50
22.33%-0.03
-185.06%-0.07
-275.76%-0.09
-37.65%-0.03
72.51%-0.04
138.50%0.08
36.57%-0.02
20.06%-0.03
---0.14
---0.20
---0.04
---0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-2377.63%-1.61
-2559.56%-2.35
-4206.08%-1.50
22.33%-0.03
74.99%-0.07
-275.76%-0.09
-37.65%-0.03
72.51%-0.04
-30.92%-0.26
36.57%-0.02
20.06%-0.03
---0.14
---0.20
---0.04
---0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Tevogen Bio Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TVGN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Tevogen Bio Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Tevogen Bio Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -26.83M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Tevogen Bio Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Tevogen Bio Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -5.62M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Tevogen Bio Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Tevogen Bio Holdings Inc là -26.14M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.