tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tevogen Bio Holdings Inc

TVGN
Thêm vào danh sách theo dõi
6.690USD
-0.030-0.45%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
537.98KVốn hóa
LỗP/E TTM

TVGN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Tevogen Bio Holdings Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-64.95%692.30K
-56.95%552.37K
-55.50%1.04M
-39.65%685.23K
49.85%1.97M
21.91%1.28M
-10.59%2.33M
-67.15%1.14M
--1.32M
--1.05M
--2.61M
--3.46M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-64.95%692.30K
-56.95%552.37K
-55.50%1.04M
-39.65%685.23K
49.85%1.97M
21.91%1.28M
-10.59%2.33M
-67.15%1.14M
--1.32M
--1.05M
--2.61M
--3.46M
Các khoản phải thu
0.00%158.82K
0.00%158.82K
0.00%158.82K
0.00%158.82K
0.00%158.82K
--158.82K
--158.82K
--158.82K
--158.82K
--0.00
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
0.00%158.82K
0.00%158.82K
0.00%158.82K
0.00%158.82K
0.00%158.82K
--158.82K
--158.82K
--158.82K
--158.82K
--0.00
----
----
Chi phí trả trước
36.63%1.29M
-9.85%828.59K
-10.83%925.82K
5.58%1.22M
2.26%944.06K
37.06%919.09K
562.15%1.04M
452.77%1.15M
--923.20K
--670.58K
--156.80K
--208.50K
Tổng tài sản ngắn hạn
-30.44%2.14M
-34.78%1.54M
-39.86%2.12M
-15.77%2.06M
28.25%3.08M
37.02%2.36M
27.66%3.53M
-33.24%2.45M
--2.40M
--1.72M
--2.76M
--3.67M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
265.82%1.53M
203.62%1.59M
156.99%1.62M
124.91%1.64M
-49.47%419.53K
-43.47%524.93K
-38.95%628.48K
-34.97%730.22K
--830.21K
--928.51K
--1.03M
--1.12M
-Tài sản cố định
----
----
----
----
----
--166.21K
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
116.25%1.25M
116.97%1.25M
467.85%756.81K
324.60%565.88K
332.07%575.84K
-79.82%575.84K
-94.82%133.28K
-84.32%133.28K
--133.28K
--2.85M
--2.57M
--849.72K
Tổng tài sản dài hạn
179.29%2.78M
158.29%2.84M
211.38%2.37M
155.73%2.21M
3.31%995.37K
-70.90%1.10M
-78.85%761.75K
-56.23%863.50K
--963.49K
--3.78M
--3.60M
--1.97M
Tổng tài sản
20.81%4.92M
26.61%4.38M
4.76%4.49M
28.97%4.27M
21.10%4.07M
-37.12%3.46M
-32.60%4.29M
-41.28%3.31M
--3.36M
--5.51M
--6.36M
--5.64M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-51.12%348.83K
132.43%581.09K
96.12%490.30K
30.00%325.01K
185.43%713.59K
--250.00K
--250.00K
--250.00K
--250.00K
----
----
----
Chi phí trích trước
-24.83%1.14M
-31.76%1.17M
-31.95%956.35K
-13.41%1.54M
-2.88%1.52M
56.18%1.71M
-20.46%1.41M
200.06%1.78M
--1.56M
--1.10M
--1.77M
--591.90K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
0.00%1.65M
0.00%1.65M
-38.01%1.65M
0.00%1.65M
0.00%1.65M
-97.95%1.65M
-95.82%2.66M
-97.38%1.65M
--1.65M
--80.71M
--63.75M
--62.93M
-Nợ ngắn hạn
0.00%1.65M
0.00%1.65M
-38.01%1.65M
0.00%1.65M
0.00%1.65M
-97.95%1.65M
--2.66M
--1.65M
--1.65M
--80.71M
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-51.12%348.83K
132.43%581.09K
96.12%490.30K
30.00%325.01K
185.43%713.59K
--250.00K
--250.00K
--250.00K
--250.00K
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-16.64%7.27M
-21.83%7.07M
-35.32%6.74M
-23.84%8.08M
-2.44%8.72M
-89.42%9.04M
-84.61%10.42M
-83.65%10.61M
--8.94M
--85.48M
--67.69M
--64.92M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
149.80%7.49M
449.09%5.52M
12939.39%5.55M
5661.02%5.58M
1698.69%3.00M
-93.04%1.01M
-99.86%42.57K
-99.65%96.81K
--166.79K
--14.45M
--29.47M
--27.61M
-Nợ dài hạn
113.33%6.40M
340.00%4.40M
--4.40M
--4.40M
--3.00M
-92.97%1.00M
----
-100.00%0.00
--0.00
--14.22M
--29.21M
--27.30M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--1.09M
19271.12%1.12M
2602.74%1.15M
1115.99%1.18M
-100.00%0.00
-97.53%5.80K
-83.55%42.57K
-69.11%96.81K
--166.79K
--234.86K
--258.83K
--313.43K
Các khoản nợ phát sinh
-99.12%648.00
-69.63%26.48K
37.61%29.77K
-59.76%94.73K
20.25%73.32K
--87.18K
--21.64K
--235.40K
--60.97K
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
143.86%7.49M
407.72%5.55M
8591.57%5.58M
1607.34%5.67M
1249.36%3.07M
-92.44%1.09M
-99.78%64.20K
-98.80%332.21K
--227.76K
--14.45M
--29.47M
--27.61M
Tổng các khoản nợ
25.18%14.76M
24.49%12.62M
17.53%12.32M
25.67%13.75M
28.66%11.79M
-89.86%10.14M
-89.21%10.48M
-88.17%10.94M
--9.17M
--99.93M
--97.16M
--92.53M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
17.94%126.46M
25.24%122.63M
30.14%118.36M
26.65%110.97M
40.77%107.23M
1772.52%97.91M
1639.39%90.95M
1575.75%87.62M
--76.18M
--5.23M
--5.23M
--5.23M
Cổ phiếu ưu đãi
0.00%6.00M
--6.00M
--6.00M
--6.00M
--6.00M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận giữ lại
-17.26%-145.11M
-23.17%-139.66M
-29.87%-134.98M
-31.82%-129.26M
-40.00%-123.75M
-13.77%-113.39M
-8.24%-103.94M
-6.44%-98.06M
---88.39M
---99.66M
---96.03M
---92.12M
Vốn dự trữ
17.96%126.46M
25.26%122.63M
30.14%118.34M
26.65%110.95M
40.77%107.21M
1776.49%97.89M
1659.89%90.93M
1595.50%87.61M
--76.16M
--5.22M
--5.17M
--5.17M
Tổng vốn chủ sở hữu
-27.49%-9.84M
-23.39%-8.23M
-26.39%-7.82M
-24.25%-9.48M
-33.04%-7.72M
92.93%-6.67M
93.18%-6.19M
91.21%-7.63M
---5.80M
---94.43M
---90.80M
---86.89M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TVGN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Tevogen Bio Holdings Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Tevogen Bio Holdings Inc có 692.30K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Tevogen Bio Holdings Inc là bao nhiêu?

Tevogen Bio Holdings Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 12.62M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 7.07M nợ ngắn hạ và 5.55M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Tevogen Bio Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tevogen Bio Holdings Inc là 4.38M, bao gồm 1.54M tài sản ngắn hạn và 2.84M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Tevogen Bio Holdings Inc là bao nhiêu?

Tevogen Bio Holdings Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -8.23M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.