tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tuya Inc

TUYA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.680USD
-0.020-1.18%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.03BVốn hóa
16.45P/E TTM

TUYA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Tuya Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Tuya Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
8.29%80.88M
2.96%84.49M
1.07%82.49M
9.35%80.13M
21.12%74.69M
27.40%82.06M
33.60%81.62M
28.55%73.28M
29.86%61.66M
42.23%64.41M
35.71%61.09M
-8.86%57.00M
-14.17%47.48M
-39.59%45.29M
-47.40%45.02M
-26.12%62.55M
-2.72%55.32M
18.97%74.97M
44.85%85.58M
118.02%84.66M
200.16%56.87M
84.08%63.02M
76.45%59.08M
77.94%38.83M
16.59%18.95M
--34.23M
--33.48M
--21.82M
--16.25M
Doanh thu
8.29%80.88M
2.96%84.49M
1.07%82.49M
9.35%80.13M
21.12%74.69M
27.40%82.06M
33.60%81.62M
28.55%73.28M
29.86%61.66M
42.23%64.41M
35.71%61.09M
-8.86%57.00M
-14.17%47.48M
-39.59%45.29M
-47.40%45.02M
-26.12%62.55M
-2.72%55.32M
18.97%74.97M
44.85%85.58M
118.02%84.66M
200.16%56.87M
84.08%63.02M
76.45%59.08M
77.94%38.83M
16.59%18.95M
--34.23M
--33.48M
--21.82M
--16.25M
Chi phí doanh thu
11.83%42.98M
3.33%44.24M
-3.21%42.69M
8.66%41.38M
19.45%38.44M
26.14%42.82M
35.42%44.10M
25.44%38.09M
21.62%32.18M
35.25%33.95M
28.38%32.57M
-15.13%30.36M
-18.60%26.46M
-41.10%25.10M
-48.38%25.37M
-26.93%35.78M
-2.93%32.50M
9.57%42.62M
26.83%49.15M
80.77%48.96M
153.54%33.48M
57.80%38.90M
56.76%38.75M
66.02%27.09M
7.19%13.21M
--24.65M
--24.72M
--16.31M
--12.32M
Chi phí hoạt động
-3.58%73.41M
-10.80%76.52M
-20.14%78.69M
-2.85%79.02M
-2.42%76.14M
-2.56%85.78M
23.82%98.53M
-8.02%81.33M
-2.19%78.03M
12.70%88.03M
-6.85%79.58M
-13.32%88.42M
-28.00%79.78M
-38.26%78.12M
-36.62%85.43M
-19.16%102.01M
12.90%110.81M
54.83%126.52M
84.99%134.79M
131.90%126.18M
140.97%98.14M
37.33%81.72M
44.41%72.86M
40.30%54.41M
33.59%40.73M
--59.51M
--50.45M
--38.78M
--30.49M
Chi phí R&D
-3.67%21.97M
-8.34%21.73M
-8.45%22.77M
-2.70%22.37M
-2.83%22.81M
3.94%23.70M
-0.28%24.88M
-13.15%22.99M
-16.32%23.47M
-17.94%22.81M
-22.87%24.95M
-28.87%26.47M
-41.05%28.05M
-39.83%27.79M
-36.26%32.34M
-12.74%37.22M
37.11%47.59M
81.36%46.19M
153.02%50.74M
165.18%42.66M
119.33%34.71M
48.45%25.47M
48.52%20.05M
37.99%16.09M
63.31%15.82M
--17.16M
--13.50M
--11.66M
--9.69M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
57.06%512.00K
----
----
----
--326.00K
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
-37.68%-3.28M
21.94%-2.60M
-46.27%-3.24M
48.02%-1.93M
-14.62%-2.38M
2.14%-3.34M
30.78%-2.21M
-47.37%-3.71M
-16.80%-2.08M
-57.87%-3.41M
-24.30%-3.20M
20.99%-2.51M
31.38%-1.78M
-25.29%-2.16M
42.47%-2.57M
-184.87%-3.18M
-2.81%-2.59M
-163.61%-1.72M
-3163.50%-4.47M
-3889.29%-1.12M
-901.19%-2.52M
-2943.48%-654.00K
-552.38%-137.00K
-233.33%-28.00K
-1838.46%-252.00K
--23.00K
---21.00K
--21.00K
---13.00K
Lợi nhuận hoạt động
614.60%7.47M
313.91%7.97M
122.45%3.80M
113.84%1.11M
91.13%-1.45M
84.24%-3.72M
8.51%-16.91M
74.36%-8.05M
49.32%-16.37M
28.04%-23.62M
54.26%-18.49M
20.38%-31.42M
41.79%-32.30M
36.32%-32.83M
17.87%-40.41M
4.96%-39.46M
-34.41%-55.48M
-175.63%-51.56M
-257.10%-49.21M
-166.52%-41.52M
-89.49%-41.28M
25.99%-18.70M
18.80%-13.78M
8.14%-15.58M
-52.99%-21.78M
---25.27M
---16.97M
---16.96M
---14.24M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-23.39%9.50M
-22.66%9.65M
-12.39%11.38M
-13.58%10.76M
-3.22%12.39M
-5.03%12.47M
-0.62%12.98M
70.46%12.45M
11.66%12.81M
28.35%13.13M
93.20%13.07M
411.55%7.30M
9379.34%11.47M
290.76%10.23M
770.40%6.76M
-48.91%1.43M
-88.95%121.00K
-13.34%2.62M
18.81%777.00K
264.88%2.79M
-8.14%1.09M
9.33%3.02M
-40.49%654.00K
35.58%766.00K
88.91%1.19M
--2.76M
--1.10M
--565.00K
--631.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-3568.18%-1.53M
-212.73%-974.00K
-10.66%-706.00K
335.80%606.00K
141.90%44.00K
4982.35%864.00K
-154.18%-638.00K
-127.43%-257.00K
-208.82%-105.00K
116.67%17.00K
-124.68%-251.00K
-42.41%937.00K
66.34%-34.00K
76.00%-102.00K
2134.00%1.02M
793.96%1.63M
68.92%-101.00K
84.15%-425.00K
-198.04%-50.00K
24.66%182.00K
-3150.00%-325.00K
-57.98%-2.68M
-32.00%51.00K
9.77%146.00K
97.93%-10.00K
---1.70M
--75.00K
--133.00K
---483.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
211.11%80.00K
100.00%0.00
98.82%-27.00K
----
---72.00K
---200.00K
---2.29M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.00%767.00K
280.05%2.92M
0.00%766.00K
-58.96%767.00K
-1.41%767.00K
-1.41%767.00K
-1.67%766.00K
140.23%1.87M
0.00%778.00K
-0.13%778.00K
0.13%779.00K
12.10%778.00K
19.14%778.00K
19.30%779.00K
19.33%778.00K
6.28%694.00K
--653.00K
--653.00K
--652.00K
--653.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
37.90%16.21M
90.45%19.63M
480.82%15.23M
255.43%13.22M
507.14%11.75M
206.34%10.31M
18.25%-4.00M
116.61%3.72M
85.62%-2.89M
55.77%-9.69M
84.64%-4.89M
37.28%-22.40M
63.36%-20.08M
55.00%-21.92M
33.40%-31.86M
5.75%-35.71M
-35.31%-54.81M
-165.24%-48.71M
-265.81%-47.83M
-158.34%-37.89M
-96.63%-40.51M
24.14%-18.36M
17.23%-13.07M
9.80%-14.67M
-46.21%-20.60M
---24.21M
---15.80M
---16.26M
---14.09M
Thuế thu nhập
-41.25%433.00K
-38.93%320.00K
-30.03%261.00K
7.26%635.00K
12.35%737.00K
-53.30%524.00K
3008.33%373.00K
-48.57%592.00K
-31.95%656.00K
38.35%1.12M
-98.44%12.00K
628.48%1.15M
569.44%964.00K
500.74%811.00K
781.61%767.00K
-34.71%158.00K
453.85%144.00K
694.12%135.00K
16.00%87.00K
218.42%242.00K
-31.58%26.00K
41.67%17.00K
837.50%75.00K
52.00%76.00K
-29.63%38.00K
--12.00K
--8.00K
--50.00K
--54.00K
Doanh thu sau thuế
43.20%15.78M
97.38%19.31M
442.37%14.97M
302.40%12.59M
410.95%11.02M
190.47%9.79M
10.85%-4.37M
113.28%3.13M
83.16%-3.54M
52.42%-10.82M
84.96%-4.91M
34.35%-23.55M
61.70%-21.05M
53.46%-22.73M
31.92%-32.62M
5.93%-35.87M
-35.58%-54.95M
-165.73%-48.84M
-264.39%-47.92M
-158.65%-38.13M
-96.39%-40.53M
24.11%-18.38M
16.79%-13.15M
9.61%-14.74M
-45.92%-20.64M
---24.22M
---15.80M
---16.31M
---14.14M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
43.20%15.78M
97.38%19.31M
442.37%14.97M
302.40%12.59M
410.95%11.02M
190.47%9.79M
10.85%-4.37M
113.28%3.13M
83.16%-3.54M
52.42%-10.82M
84.96%-4.91M
34.35%-23.55M
61.70%-21.05M
53.46%-22.73M
31.92%-32.62M
5.93%-35.87M
-35.58%-54.95M
-165.73%-48.84M
-264.39%-47.92M
-158.65%-38.13M
-96.39%-40.53M
24.11%-18.38M
16.79%-13.15M
9.61%-14.74M
-45.92%-20.64M
---24.22M
---15.80M
---16.31M
---14.14M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
43.20%15.78M
97.38%19.31M
442.37%14.97M
302.40%12.59M
410.95%11.02M
190.47%9.79M
10.85%-4.37M
113.28%3.13M
83.16%-3.54M
52.42%-10.82M
84.96%-4.91M
34.35%-23.55M
61.70%-21.05M
53.46%-22.73M
31.92%-32.62M
5.93%-35.87M
-35.58%-54.95M
-165.73%-48.84M
-264.39%-47.92M
-158.65%-38.13M
-96.39%-40.53M
33.52%-18.38M
16.79%-13.15M
9.61%-14.74M
-45.92%-20.64M
---27.65M
---15.80M
---16.31M
---14.14M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--3.43M
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
43.20%15.78M
97.38%19.31M
442.37%14.97M
302.40%12.59M
410.95%11.02M
190.47%9.79M
10.85%-4.37M
113.28%3.13M
83.16%-3.54M
52.42%-10.82M
84.96%-4.91M
34.35%-23.55M
61.70%-21.05M
53.46%-22.73M
31.92%-32.62M
5.93%-35.87M
-35.58%-54.95M
-165.73%-48.84M
-264.39%-47.92M
-158.65%-38.13M
-96.39%-40.53M
33.52%-18.38M
16.79%-13.15M
9.61%-14.74M
-45.92%-20.64M
---27.65M
---15.80M
---16.31M
---14.14M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
41.06%0.03
94.98%0.03
419.04%0.02
268.87%0.02
386.59%0.02
183.15%0.02
13.14%-0.01
113.17%0.01
83.31%-0.01
52.68%-0.02
85.03%-0.01
34.92%-0.04
61.51%-0.04
52.73%-0.04
30.88%-0.06
4.09%-0.07
34.71%-0.10
-164.22%-0.09
-263.35%-0.09
-158.09%-0.07
-309.95%-0.15
33.51%-0.03
16.79%-0.02
9.61%-0.03
-45.90%-0.04
---0.05
---0.03
---0.03
---0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
41.36%0.03
116.49%0.03
417.86%0.02
267.80%0.02
385.65%0.02
174.65%0.01
13.14%-0.01
113.17%0.01
83.31%-0.01
52.68%-0.02
85.03%-0.01
34.92%-0.04
61.51%-0.04
52.73%-0.04
30.88%-0.06
4.09%-0.07
34.71%-0.10
-164.22%-0.09
-263.35%-0.09
-158.09%-0.07
-309.95%-0.15
33.51%-0.03
16.79%-0.02
9.61%-0.03
-45.90%-0.04
---0.05
---0.03
---0.03
---0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Tuya Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TUYA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Tuya Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Tuya Inc báo cáo doanh thu là 321.79M cho năm tài chính 2025, tăng từ 298.62M của năm trước.

Doanh thu mà Tuya Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Tuya Inc báo cáo doanh thu là 80.88M cho quý gần nhất, tăng 8.29% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Tuya Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Tuya Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 57.89M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Tuya Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Tuya Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 15.78M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Tuya Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Tuya Inc là 11.43M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.