tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ServiceTitan Inc

TTAN
Thêm vào danh sách theo dõi
83.060USD
+3.190+3.99%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.92BVốn hóa
LỗP/E TTM

TTAN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của ServiceTitan Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của ServiceTitan Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tổng doanh thu
24.63%268.82M
21.36%253.99M
25.03%249.16M
25.46%242.12M
26.63%215.69M
29.37%209.28M
24.48%199.28M
23.71%192.99M
24.80%170.33M
24.96%161.76M
29.36%160.08M
37.35%156.01M
35.20%136.49M
--129.46M
--123.75M
--113.58M
--100.95M
Doanh thu
24.63%268.82M
21.36%253.99M
25.03%249.16M
25.46%242.12M
26.63%215.69M
29.37%209.28M
24.48%199.28M
23.71%192.99M
24.80%170.33M
24.96%161.76M
29.36%160.08M
37.35%156.01M
35.20%136.49M
--129.46M
--123.75M
--113.58M
--100.95M
Chi phí doanh thu
14.41%75.03M
6.73%75.72M
7.76%72.82M
6.96%70.77M
1.92%65.58M
15.27%70.95M
17.90%67.58M
11.60%66.17M
8.05%64.35M
8.80%61.55M
6.31%57.32M
26.02%59.29M
34.80%59.55M
--56.57M
--53.91M
--47.05M
--44.18M
Chi phí hoạt động
19.33%294.59M
-4.80%293.71M
23.53%290.27M
22.73%276.89M
10.33%246.86M
47.01%308.51M
19.74%234.97M
9.89%225.60M
20.41%223.76M
9.90%209.85M
11.02%196.24M
29.00%205.30M
14.18%185.82M
--190.95M
--176.76M
--159.15M
--162.74M
Chi phí R&D
30.48%88.02M
7.04%81.28M
21.80%78.52M
17.00%73.06M
15.10%67.46M
39.53%75.93M
31.31%64.47M
14.97%62.45M
28.25%58.61M
22.61%54.42M
18.73%49.09M
44.43%54.32M
28.64%45.70M
--44.39M
--41.35M
--37.61M
--35.53M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-2.16%19.55M
11.44%22.72M
1.28%20.49M
--20.18M
--19.98M
--20.39M
21.62%20.23M
----
----
----
--16.63M
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
---34.00K
-18583.33%-1.12M
--0.00
---10.33M
--0.00
-160.00%-6.00K
----
----
----
--10.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
17.36%-25.76M
59.97%-39.72M
-15.16%-41.10M
-6.63%-34.77M
41.66%-31.17M
-106.34%-99.23M
1.28%-35.70M
33.84%-32.61M
-8.29%-53.43M
21.79%-48.09M
31.79%-36.16M
-8.17%-49.29M
20.15%-49.34M
---61.49M
---53.01M
---45.56M
---61.79M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-24.55%3.73M
21.86%4.43M
188.19%5.12M
189.18%4.78M
191.27%4.94M
84.43%3.64M
-10.11%1.78M
0.24%1.65M
15.61%1.70M
137.88%1.97M
271.80%1.98M
674.65%1.65M
2834.00%1.47M
--829.00K
--532.00K
--213.00K
--50.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-91.01%183.00K
-65.74%1.09M
-48.64%2.04M
-51.28%2.06M
-50.70%2.04M
-24.57%3.19M
-5.74%3.97M
3.13%4.22M
6.04%4.13M
-43.54%4.23M
-77.24%4.22M
-73.32%4.09M
-70.47%3.89M
--7.50M
--18.52M
--15.34M
--13.18M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.00%0.00
-600.32%-4.44M
86.58%-1.12M
--0.00
---10.33M
---634.00K
-83630.00%-8.35M
----
--0.00
100.00%0.00
100.62%10.00K
--0.00
--0.00
---7.99M
---1.62M
--0.00
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
-360.25%-2.92M
100.00%0.00
--0.00
---8.03M
---634.00K
---8.35M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-29.94%351.00K
233.83%625.00K
17.30%217.00K
1188.24%185.00K
120.70%501.00K
-451.13%-467.00K
171.71%185.00K
-131.48%-17.00K
-82.47%227.00K
-90.84%133.00K
-439.47%-258.00K
-71.28%54.00K
1423.53%1.29M
--1.45M
--76.00K
--188.00K
--85.00K
Thu nhập trước thuế
52.60%-21.87M
59.76%-40.20M
15.49%-38.93M
9.47%-31.86M
17.08%-46.13M
-98.91%-99.89M
-19.19%-46.06M
31.90%-35.20M
-10.23%-55.63M
32.77%-50.22M
46.73%-38.64M
14.59%-51.68M
32.56%-50.47M
---74.69M
---72.54M
---60.51M
---74.84M
Thuế thu nhập
306.41%951.00K
46.20%1.54M
49.88%601.00K
-20.35%364.00K
-42.36%234.00K
-11.65%1.05M
-61.07%401.00K
424.11%457.00K
-80.23%406.00K
-19.45%1.19M
115.97%1.03M
-140.99%-141.00K
124.35%2.05M
--1.48M
---6.45M
--344.00K
---8.43M
Doanh thu sau thuế
50.79%-22.82M
58.65%-41.74M
14.92%-39.53M
9.61%-32.23M
17.26%-46.36M
-96.34%-100.94M
-17.11%-46.46M
30.82%-35.65M
-6.69%-56.04M
32.51%-51.41M
39.98%-39.67M
15.30%-51.54M
20.90%-52.52M
---76.17M
---66.09M
---60.85M
---66.40M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
50.79%-22.82M
58.65%-41.74M
14.92%-39.53M
9.61%-32.23M
17.26%-46.36M
-96.34%-100.94M
-17.11%-46.46M
30.82%-35.65M
-6.69%-56.04M
32.51%-51.41M
39.98%-39.67M
15.30%-51.54M
20.90%-52.52M
---76.17M
---66.09M
---60.85M
---66.40M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
50.79%-22.82M
76.81%-41.74M
35.32%-39.53M
9.61%-32.23M
17.26%-46.36M
-137.84%-179.97M
-18.79%-61.11M
30.82%-35.65M
-6.69%-56.04M
15.60%-75.67M
22.17%-51.44M
15.30%-51.54M
20.90%-52.52M
---89.65M
---66.09M
---60.85M
---66.40M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
----
225.80%79.02M
24.46%14.65M
----
----
79.96%24.25M
--11.77M
----
----
--13.48M
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
50.79%-22.82M
76.81%-41.74M
35.32%-39.53M
9.61%-32.23M
17.26%-46.36M
-137.84%-179.97M
-18.79%-61.11M
30.82%-35.65M
-6.69%-56.04M
15.60%-75.67M
22.17%-51.44M
15.30%-51.54M
20.90%-52.52M
---89.65M
---66.09M
---60.85M
---66.40M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
53.20%-0.24
77.74%-0.44
37.63%-0.42
13.02%-0.35
19.18%-0.51
-132.23%-1.99
-16.54%-0.68
30.82%-0.40
-6.69%-0.64
15.60%-0.86
22.17%-0.58
15.30%-0.58
20.90%-0.60
---1.02
---0.75
---0.69
---0.75
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
53.20%-0.24
77.74%-0.44
37.63%-0.42
13.02%-0.35
19.18%-0.51
-132.23%-1.99
-16.54%-0.68
30.82%-0.40
-6.69%-0.64
15.60%-0.86
22.17%-0.58
15.30%-0.58
20.90%-0.60
---1.02
---0.75
---0.69
---0.75
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của ServiceTitan Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TTAN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của ServiceTitan Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

ServiceTitan Inc báo cáo doanh thu là 960.97M cho năm tài chính 2025, tăng từ 771.88M của năm trước.

Doanh thu mà ServiceTitan Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

ServiceTitan Inc báo cáo doanh thu là 268.82M cho quý gần nhất, tăng 24.63% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của ServiceTitan Inc cho cả năm là bao nhiêu?

ServiceTitan Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -159.85M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của ServiceTitan Inc trong quý trước là bao nhiêu?

ServiceTitan Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -22.82M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của ServiceTitan Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của ServiceTitan Inc là -186.12M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.