tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Trugolf Holdings Inc

TRUG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.380USD
-0.022-5.47%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
253.83KVốn hóa
LỗP/E TTM

TRUG Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Trugolf Holdings Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-20.91%6.37M
-15.97%8.84M
-3.79%10.47M
53.45%11.44M
21.17%8.06M
34.37%10.52M
88.38%10.88M
-4.82%7.45M
-18.61%6.65M
-7.21%7.83M
--5.78M
--7.83M
--8.17M
--8.43M
----
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-20.91%6.37M
-15.97%8.84M
-3.79%10.47M
53.45%11.44M
21.17%8.06M
34.37%10.52M
230.00%10.88M
36.13%7.45M
14.89%6.65M
30.41%7.83M
--3.30M
--5.47M
--5.79M
--6.00M
----
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--2.48M
--2.36M
--2.38M
--2.43M
----
Các khoản phải thu
-42.13%1.27M
-16.76%1.31M
-24.19%1.06M
-50.53%2.25M
-16.89%2.19M
-18.17%1.58M
-41.67%1.40M
112.64%4.54M
-2.36%2.63M
64.83%1.93M
--2.40M
--2.14M
--2.69M
--1.17M
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-42.13%1.27M
-16.76%1.31M
-24.19%1.06M
-50.53%2.25M
-16.89%2.19M
-18.17%1.58M
-41.67%1.40M
112.64%4.54M
-2.36%2.63M
64.83%1.93M
--2.40M
--2.14M
--2.69M
--1.17M
----
Hàng tồn kho
-48.44%1.39M
-64.69%1.36M
-63.26%863.26K
15.13%2.68M
15.52%2.70M
64.96%3.85M
10.87%2.35M
-31.87%2.32M
-29.60%2.34M
-27.99%2.34M
--2.12M
--3.41M
--3.32M
--3.24M
----
Chi phí trả trước
264.26%1.06M
303.74%766.95K
744.70%985.08K
607.98%701.12K
144.72%290.39K
207.11%189.96K
-55.51%116.62K
-55.88%99.03K
25.65%118.66K
-20.26%61.85K
77.42%262.13K
--224.44K
--94.44K
--77.57K
--147.75K
Tài sản ngắn hạn khác
-72.91%2.10M
0.00%2.10M
4491.47%2.10M
--2.10M
--7.75M
--2.10M
-97.82%45.74K
----
----
----
--2.10M
----
----
--58.26K
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-41.92%12.19M
-21.16%14.38M
4.63%15.48M
32.89%19.16M
78.81%20.99M
50.06%18.24M
16.88%14.79M
6.00%14.42M
-17.80%11.74M
-6.40%12.15M
-7.53%12.66M
--13.60M
--14.28M
--12.98M
--13.69M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
35.34%901.91K
30.26%962.17K
33.42%1.04M
-28.39%610.60K
-30.25%666.39K
-30.11%738.63K
-35.53%778.12K
-32.47%852.63K
-28.51%955.38K
23.07%1.06M
--1.21M
--1.26M
--1.34M
--858.79K
----
-Tài sản cố định
----
----
14.62%1.99M
-12.45%1.56M
-14.33%1.60M
-12.47%1.71M
--1.74M
--1.79M
--1.87M
--1.96M
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
----
-0.65%951.61K
2.10%953.33K
2.28%937.17K
8.28%973.12K
--957.82K
--933.75K
--916.31K
--898.67K
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
82.35%4.88M
147.30%4.23M
135.93%3.63M
83.14%3.18M
98.80%2.67M
370.12%1.71M
--1.54M
--1.74M
--1.35M
--363.88K
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
0.00%31.02K
0.00%31.02K
0.00%31.02K
-0.24%31.02K
-0.11%31.02K
-98.37%31.02K
-98.37%31.02K
-98.47%31.10K
-98.44%31.06K
1.65%1.91M
--1.91M
--2.03M
--1.99M
--1.88M
----
Tổng tài sản dài hạn
----
110.61%5.22M
100.18%4.70M
45.89%3.83M
44.61%3.37M
-25.44%2.48M
-24.53%2.35M
-20.27%2.62M
-29.85%2.33M
21.69%3.33M
--3.11M
--3.29M
--3.32M
--2.73M
----
Tổng tài sản
-26.10%18.00M
-5.39%19.60M
17.73%20.18M
34.89%22.98M
73.14%24.36M
33.84%20.72M
8.70%17.14M
0.88%17.04M
-20.08%14.07M
-1.51%15.48M
8.11%15.77M
--16.89M
--17.60M
--15.72M
--14.59M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Cổ tức phải trả
--118.36K
--118.36K
--118.36K
--118.36K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải trả khác
-12.98%594.59K
-87.05%594.46K
-68.36%1.48M
8.83%1.79M
-44.29%683.31K
745.75%4.59M
918.83%4.69M
236.55%1.65M
247.75%1.23M
145.98%542.63K
--459.87K
--490.07K
--352.74K
--220.60K
----
Chi phí trích trước
9.91%1.90M
-49.15%1.41M
-33.86%620.86K
-69.58%444.60K
30.72%1.73M
159.71%2.76M
-13.21%938.75K
217.56%1.46M
280.42%1.32M
35.61%1.06M
--1.08M
--460.19K
--348.25K
--784.95K
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-55.74%3.19M
-10.75%3.35M
-10.67%3.35M
-37.21%3.48M
135.41%7.22M
22.88%3.75M
-29.50%3.75M
17.36%5.54M
-32.65%3.07M
-29.43%3.05M
--5.32M
--4.72M
--4.55M
--4.32M
----
-Nợ ngắn hạn
0.00%802.74K
0.00%802.74K
0.00%802.74K
-54.32%802.74K
-54.32%802.74K
-54.32%802.74K
-78.53%802.74K
-48.89%1.76M
-46.70%1.76M
-42.64%1.76M
--3.74M
--3.44M
--3.30M
--3.06M
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
16.91%375.66K
17.09%361.61K
59.19%347.81K
--334.25K
--321.33K
--308.83K
--218.49K
----
Nợ phải trả hoãn lại
3.43%5.18M
59.61%6.61M
78.63%5.56M
975.93%6.19M
901.85%5.01M
--4.14M
--3.11M
--575.00K
--500.00K
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
1.46%5.78M
-17.48%7.21M
-9.68%7.04M
16.96%7.98M
35.35%5.69M
273.54%8.73M
260.35%7.80M
117.89%6.82M
63.61%4.21M
-0.07%2.34M
--2.16M
--3.13M
--2.57M
--2.34M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-19.99%14.53M
-13.99%15.66M
-8.71%14.40M
-7.15%15.00M
53.91%18.17M
87.82%18.21M
47.87%15.78M
52.14%16.15M
26.56%11.80M
2.72%9.69M
43.98%10.67M
--10.62M
--9.33M
--9.44M
--7.41M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-53.90%404.86K
-92.87%433.16K
-90.44%478.94K
-86.77%727.77K
-87.73%878.23K
-37.71%6.08M
27.36%5.01M
17.95%5.50M
80.87%7.16M
426.27%9.75M
--3.93M
--4.66M
--3.96M
--1.85M
--0.00
-Nợ dài hạn
-57.26%268.50K
-95.37%268.50K
-93.90%287.00K
-90.09%507.22K
-90.60%628.23K
-36.84%5.80M
44.09%4.70M
31.04%5.12M
114.25%6.68M
554.23%9.18M
--3.26M
--3.91M
--3.12M
--1.40M
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-45.46%136.36K
-40.78%164.66K
-37.09%191.94K
-42.02%220.55K
-47.76%250.00K
-51.59%278.07K
-54.34%305.13K
-49.69%380.39K
-43.04%478.54K
27.56%574.36K
--668.23K
--756.04K
--840.14K
--450.28K
----
Nợ dài hạn khác
0.00%1.00M
0.00%1.00M
0.00%1.00M
-82.19%1.00M
-82.19%1.00M
-80.41%1.00M
-80.34%1000.00K
-34.91%5.61M
-35.02%5.61M
-41.34%5.11M
--5.09M
--8.62M
--8.64M
--8.70M
--0.00
Tổng nợ dài hạn
----
-79.74%1.43M
-75.38%1.48M
-84.45%1.73M
-85.30%1.88M
-52.38%7.08M
-33.39%6.01M
-16.36%11.11M
1.39%12.77M
40.75%14.86M
-14.98%9.02M
--13.29M
--12.60M
--10.56M
--10.61M
Tổng các khoản nợ
-20.48%15.94M
-32.39%17.09M
-27.10%15.88M
-38.65%16.73M
-18.44%20.04M
2.98%25.28M
10.64%21.78M
14.07%27.27M
12.10%24.58M
22.80%24.55M
9.27%19.69M
--23.90M
--21.92M
--19.99M
--18.02M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
57.29%52.69M
131.84%49.38M
155.58%47.41M
535.21%45.11M
395.52%33.50M
221.46%21.30M
77.02%18.55M
37.22%7.10M
30.62%6.76M
28.01%6.63M
--10.48M
--5.18M
--5.18M
--5.18M
----
Lợi nhuận giữ lại
-77.72%-48.25M
-86.71%-44.49M
-94.16%-41.08M
-140.77%-36.82M
-78.23%-27.15M
-74.41%-23.83M
-71.18%-21.16M
-51.59%-15.29M
-105.08%-15.23M
-83.93%-13.66M
-495.38%-12.36M
---10.09M
---7.43M
---7.43M
---2.08M
Vốn dự trữ
57.29%52.69M
131.87%49.38M
155.61%47.41M
535.33%45.11M
395.62%33.50M
221.48%21.29M
77.00%18.55M
37.20%7.10M
30.60%6.76M
27.99%6.62M
--10.48M
--5.18M
--5.18M
--5.18M
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
16.94%2.38M
16.94%2.38M
0.00%2.04M
0.00%2.04M
0.00%2.04M
0.00%2.04M
0.00%2.04M
0.00%2.04M
0.00%2.04M
0.00%2.04M
--2.04M
--2.04M
--2.04M
--2.04M
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.66K
---64.12K
---33.26K
--11.91K
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-52.24%2.06M
154.94%2.51M
192.67%4.30M
161.18%6.26M
141.05%4.31M
49.68%-4.57M
-18.46%-4.64M
-45.81%-10.23M
-143.15%-10.51M
-112.14%-9.07M
-14.19%-3.92M
---7.01M
---4.32M
---4.28M
---3.43M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TRUG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Trugolf Holdings Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Trugolf Holdings Inc có 6.37M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Trugolf Holdings Inc là bao nhiêu?

Trugolf Holdings Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 15.88M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 14.40M nợ ngắn hạ và 1.48M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Trugolf Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Trugolf Holdings Inc là 20.18M, bao gồm 15.48M tài sản ngắn hạn và 4.70M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Trugolf Holdings Inc là bao nhiêu?

Trugolf Holdings Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 4.30M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.