tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TransUnion

TRU
Thêm vào danh sách theo dõi
78.620USD
-1.650-2.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
15.06BVốn hóa
21.57P/E TTM

Tình hình tài chính của TRU

Theo dõi tình hình tài chính của TransUnion thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của TransUnion

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
0.75/1.14
Doanh thu / Dự báo
1.31B/1.28B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.58B
9.38%
EPS(YoY)
2.34
60.13%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
32.68%0.75
171.47%2.06
54.30%0.52
41.91%0.50
28.41%0.56
126.33%0.76
997.51%0.34
121.20%0.35
57.18%0.44
23.06%0.34
-87.15%0.03
---1.65
--0.28
--0.27
--0.24
--1.16
----
----
----
----
Doanh thu
14.91%1.31B
13.69%1.25B
12.97%1.17B
7.79%1.17B
9.50%1.14B
7.30%1.10B
8.65%1.04B
12.01%1.08B
7.52%1.04B
8.60%1.02B
5.79%954.30M
3.25%968.70M
2.08%968.00M
2.06%940.30M
38.98%902.10M
26.20%938.20M
30.23%948.30M
31.82%921.30M
26.60%649.10M
6.83%743.40M
Lợi nhuận ròng
30.84%143.40M
168.13%397.10M
52.87%101.20M
42.06%96.60M
28.94%109.60M
127.50%148.10M
1003.33%66.20M
121.33%68.00M
57.99%85.00M
23.76%65.10M
-87.10%6.00M
-502.53%-318.80M
-43.72%53.80M
8.90%52.60M
-95.43%46.50M
-30.65%79.20M
-25.08%95.60M
-62.24%48.30M
900.39%1.02B
11.09%114.20M
Biên lợi nhuận ròng
13.58%11.20%
130.64%32.14%
30.96%8.93%
29.29%8.57%
14.43%9.86%
103.31%13.94%
577.86%6.82%
120.45%6.63%
45.59%8.62%
13.08%6.85%
-74.29%1.01%
---32.40%
--5.92%
--6.06%
--3.91%
--8.26%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.19%46.16%
-1.25%46.07%
-0.65%46.75%
0.32%46.48%
-3.96%46.25%
-0.93%46.66%
19.15%47.06%
-8.89%46.33%
-1.32%48.16%
-8.83%47.09%
-22.70%39.49%
--50.85%
--48.80%
--51.65%
--51.09%
--53.68%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.83%45.82%
-0.67%46.54%
-1.99%45.93%
-2.09%46.07%
-2.81%46.20%
-3.08%46.86%
-2.56%46.86%
-2.75%47.06%
1.06%47.54%
0.38%48.35%
-1.06%48.09%
--48.38%
--47.04%
--48.17%
--48.60%
--49.93%
----
----
----
----
Doanh thu
14.91%1.31B
13.69%1.25B
12.97%1.17B
7.79%1.17B
9.50%1.14B
7.30%1.10B
8.65%1.04B
12.01%1.08B
7.52%1.04B
8.60%1.02B
5.79%954.30M
3.25%968.70M
2.08%968.00M
2.06%940.30M
38.98%902.10M
26.20%938.20M
30.23%948.30M
31.82%921.30M
26.60%649.10M
6.83%743.40M
Lợi nhuận hoạt động
37.28%257.40M
-95.45%12.40M
14.90%215.10M
9.47%219.60M
-1.32%187.50M
49.29%272.30M
23.16%187.20M
18.00%200.60M
6.98%190.00M
19.45%182.40M
-4.46%152.00M
-0.06%170.00M
-5.28%177.60M
8.53%152.70M
164.29%159.10M
0.24%170.10M
-6.44%187.50M
-14.00%140.70M
-22.12%60.20M
4.56%169.70M
Lợi nhuận ròng
30.84%143.40M
168.13%397.10M
52.87%101.20M
42.06%96.60M
28.94%109.60M
127.50%148.10M
1003.33%66.20M
121.33%68.00M
57.99%85.00M
23.76%65.10M
-87.10%6.00M
-502.53%-318.80M
-43.72%53.80M
8.90%52.60M
-95.43%46.50M
-30.65%79.20M
-25.08%95.60M
-62.24%48.30M
900.39%1.02B
11.09%114.20M
Tài sản ngắn hạn
14.29%2.18B
10.93%2.02B
11.90%2.02B
18.51%1.98B
23.43%1.91B
27.80%1.82B
22.15%1.80B
19.11%1.67B
8.93%1.54B
3.03%1.42B
1.72%1.48B
-8.90%1.40B
-5.11%1.42B
-36.30%1.38B
-44.90%1.45B
6.08%1.54B
19.21%1.49B
92.99%2.17B
79.08%2.63B
19.23%1.45B
Tổng nợ ngắn hạn
21.78%1.15B
17.68%1.05B
8.95%1.15B
-1.08%984.90M
1.11%941.10M
3.19%888.50M
5.67%1.06B
9.29%995.70M
-0.54%930.80M
-1.98%861.00M
10.73%1.00B
2.38%911.10M
2.17%935.90M
-27.32%878.40M
-33.27%905.50M
30.87%889.90M
52.21%916.00M
91.78%1.21B
102.60%1.36B
9.96%680.00M
Tổng tài sản
9.64%12.19B
10.03%12.05B
1.17%11.11B
0.53%11.11B
0.84%11.12B
-0.69%10.95B
-1.08%10.98B
-0.38%11.05B
-5.17%11.03B
-4.66%11.02B
-4.81%11.11B
-6.00%11.10B
-2.10%11.63B
-5.20%11.56B
-7.67%11.67B
57.21%11.80B
60.59%11.88B
67.37%12.20B
72.81%12.63B
4.32%7.51B
Tổng các khoản nợ
10.78%7.19B
10.47%7.13B
-1.48%6.57B
-2.95%6.53B
-4.37%6.49B
-5.71%6.46B
-4.77%6.67B
-3.62%6.73B
-5.25%6.79B
-5.31%6.85B
-5.37%7.00B
-8.69%6.99B
-7.40%7.16B
-10.23%7.23B
-14.28%7.40B
68.99%7.65B
72.41%7.74B
78.04%8.06B
84.55%8.63B
-5.60%4.53B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.05%5.00B
9.40%4.91B
5.24%4.55B
5.95%4.58B
9.18%4.63B
7.55%4.49B
5.20%4.32B
5.14%4.32B
-5.04%4.24B
-3.56%4.18B
-3.84%4.11B
-1.05%4.11B
7.81%4.46B
4.58%4.33B
6.57%4.27B
39.33%4.15B
42.35%4.14B
49.90%4.14B
51.97%4.01B
24.10%2.98B
Thu nhập hoạt động ròng
28.70%374.90M
60.38%84.20M
25.79%319.50M
41.43%324.30M
-1.32%291.30M
-2.78%52.50M
25.87%254.00M
51.55%229.30M
37.24%295.20M
-30.23%54.00M
-12.34%201.80M
-18.74%151.30M
269.37%215.10M
567.24%77.40M
132.06%230.20M
-33.43%186.20M
-153.88%-127.00M
-91.99%11.60M
-56.72%99.20M
56.43%279.70M
Đầu tư ròng
31.29%-94.20M
-577.48%-586.70M
78.09%-24.60M
-21.57%-83.40M
-113.88%-137.10M
-38.78%-86.60M
-27.04%-112.30M
-56.26%-68.60M
22.30%-64.10M
39.77%-62.40M
-0.80%-88.40M
24.96%-43.90M
85.90%-82.50M
-13.85%-103.60M
95.64%-87.70M
5.49%-58.50M
-688.68%-585.20M
-26.56%-91.00M
-1670.10%-2.01B
-67.30%-61.90M
Tài chính thuần
-109.11%-181.30M
1087.44%400.90M
-117.15%-193.70M
-150.14%-173.60M
27.02%-86.70M
-29.71%-40.60M
-40.47%-89.20M
42.69%-69.40M
10.14%-118.80M
74.34%-31.30M
75.25%-63.50M
-187.65%-121.10M
-143.91%-132.20M
73.91%-122.00M
-108.57%-256.60M
-45.17%-42.10M
22.90%-54.20M
-253.71%-467.60M
1700.96%2.99B
-25.54%-29.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của TransUnion là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransUnion, tổng doanh thu đạt 4.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.18B.

Tài sản ngắn hạn của TransUnion là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransUnion, tài sản ngắn hạn là 2.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.90.

Tổng tài sản của TransUnion là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của TransUnion là 11.11B, bao gồm 2.02B tài sản ngắn hạn và 9.10B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của TransUnion là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransUnion, tổng nghĩa vụ của TransUnion là 6.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.48.

Tổng vốn chủ sở hữu của TransUnion là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransUnion, tổng vốn chủ sở hữu của TransUnion là 4.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.24.

Thu nhập hoạt động thuần của TransUnion là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransUnion, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của TransUnion là 894.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.70.

Giá trị đầu tư ròng của TransUnion là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransUnion, giá trị đầu tư ròng của TransUnion là -331.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.91.

Giá trị huy động vốn ròng của TransUnion là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransUnion, giá trị huy động vốn ròng của TransUnion là -494.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.22.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của TransUnion là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransUnion, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.13.

Thu nhập ròng của TransUnion là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransUnion, lợi nhuận ròng là 455.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.13.

Biên lợi nhuận ròng của TransUnion là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransUnion, biên lợi nhuận ròng là 10.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.11.

Biên lợi nhuận gộp của TransUnion là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransUnion, biên lợi nhuận gộp là 46.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.31.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của TransUnion là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransUnion, tỷ lệ nợ trên tài sản là 45.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của TransUnion là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransUnion, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của TransUnion là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransUnion, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.39.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của TransUnion là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TransUnion, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 894.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.70.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.