Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của TPG Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của TPG Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
99.23%1.83B
-51.70%498.88M
38.40%1.49B
44.49%1.22B
26.42%919.75M
26.12%1.03B
10.14%1.08B
439.78%846.92M
20.30%727.54M
24.60%818.87M
132.52%978.24M
-72.29%156.90M
399.62%604.79M
-41.32%657.21M
-62.73%420.72M
-24.09%566.27M
-108.62%-201.85M
-17.59%1.12B
-15.52%1.13B
-17.32%745.94M
93.95%2.34B
214.96%1.36B
--1.34B
--902.21M
--1.21B
---1.18B
Chi phí hoạt động
68.95%1.46B
-33.33%615.87M
11.12%1.19B
18.18%999.00M
14.54%864.82M
13.31%923.80M
18.42%1.08B
240.29%845.35M
35.75%755.04M
33.06%815.27M
114.65%907.95M
-51.56%248.42M
1025.05%556.21M
-34.67%612.70M
43.44%422.99M
128.78%512.87M
-75.12%49.44M
381.85%937.89M
57.79%294.88M
26.68%224.18M
3.00%198.72M
-23.98%194.65M
--186.88M
--176.97M
--192.94M
--256.04M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
34.19%41.34M
33.04%41.75M
8.90%41.32M
26.65%41.03M
-3.96%30.81M
-4.80%31.38M
61.83%37.94M
320.72%32.40M
286.31%32.08M
300.94%32.97M
180.42%23.45M
4.46%7.70M
-2.97%8.30M
-5.48%8.22M
-48.81%8.36M
--7.37M
--8.56M
--8.70M
694.46%16.33M
----
----
----
--2.06M
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-85.71%81.00K
-0.88%453.00K
-65.92%519.00K
119.74%769.00K
-95.56%567.00K
-86.79%457.00K
-81.54%1.52M
-198.58%-3.90M
611.69%12.78M
233.98%3.46M
812.61%8.25M
--3.95M
--1.80M
--1.04M
--904.00K
Lợi nhuận hoạt động
575.95%371.25M
-207.34%-116.99M
12941.31%296.43M
14168.44%224.73M
299.71%54.92M
2929.16%108.99M
-96.77%2.27M
101.72%1.57M
-156.62%-27.50M
-91.92%3.60M
3198.06%70.30M
-271.39%-91.52M
119.33%48.58M
-75.56%44.51M
-100.27%-2.27M
-89.77%53.40M
-111.73%-251.29M
-84.36%182.12M
-27.44%834.00M
-28.06%521.76M
111.25%2.14B
180.96%1.16B
--1.15B
--725.25M
--1.01B
---1.44B
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
115.81%20.98M
-2.60%9.01M
-10.23%38.92M
182.00%35.73M
-29.63%9.72M
-28.33%9.25M
217.05%43.35M
-1.32%12.67M
5.33%13.82M
20.79%12.90M
71.44%13.67M
114.79%12.84M
707.20%13.12M
3137.27%10.68M
8.52%7.98M
--5.98M
--1.63M
--330.00K
146.15%7.35M
----
----
----
--2.99M
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
43.11%36.22M
36.07%32.74M
31.70%30.42M
48.34%32.32M
17.70%25.31M
13.91%24.06M
56.07%23.10M
179.63%21.79M
152.43%21.50M
184.74%21.12M
127.48%14.80M
35.82%7.79M
80.05%8.52M
59.94%7.42M
40.25%6.51M
--5.74M
--4.73M
--4.64M
-1.82%4.64M
----
----
----
--4.72M
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
161.69%9.82M
100.13%8.19K
-204.25%-16.09M
608.17%38.01M
58.28%-15.92M
67.00%-6.47M
373.88%15.44M
-390.94%-7.48M
-4307.39%-38.16M
-985.77%-19.61M
---5.64M
--2.57M
--907.00K
---1.81M
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-161.69%-9.82M
-100.13%-8.19K
204.25%16.09M
-608.17%-38.01M
-58.28%15.92M
-67.00%6.47M
-373.88%-15.44M
390.94%7.48M
4307.39%38.16M
985.77%19.61M
--5.64M
---2.57M
---907.00K
--1.81M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
805.04%356.01M
-249.43%-140.72M
1253.55%304.93M
3124.07%228.14M
211.79%39.34M
2138.46%94.18M
-67.43%22.53M
91.28%-7.54M
-166.17%-35.19M
-109.67%-4.62M
8756.95%69.17M
-261.21%-86.47M
120.90%53.17M
-73.13%47.78M
-100.10%-799.00K
-89.72%53.64M
-111.88%-254.40M
-84.73%177.81M
-27.10%836.71M
-28.06%521.76M
111.25%2.14B
180.96%1.16B
--1.15B
--725.25M
--1.01B
---1.44B
Thuế thu nhập
293.91%36.34M
-374.81%-17.45M
96.89%22.51M
108.24%28.91M
-58.79%9.23M
44.76%6.35M
-57.27%11.43M
68.38%13.88M
70.09%22.39M
-63.76%4.39M
198.99%26.76M
1808.33%8.24M
62.56%13.16M
-19.33%12.10M
203.56%8.95M
-66.28%432.00K
381.74%8.10M
379.67%15.00M
-25.04%2.95M
-25.44%1.28M
-17.23%1.68M
49.17%3.13M
--3.93M
--1.72M
--2.03M
--2.10M
Doanh thu sau thuế
961.65%319.67M
-240.36%-123.28M
2445.66%282.42M
1029.89%199.23M
152.30%30.11M
1075.22%87.83M
-73.84%11.09M
77.38%-21.43M
-243.91%-57.58M
-125.25%-9.01M
535.08%42.41M
-278.01%-94.71M
115.24%40.01M
-78.09%35.67M
-101.17%-9.75M
-89.78%53.21M
-112.26%-262.50M
-85.98%162.80M
-27.10%833.76M
-28.06%520.48M
111.51%2.14B
180.63%1.16B
--1.14B
--723.53M
--1.01B
---1.44B
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
961.65%319.67M
-240.36%-123.28M
2445.66%282.42M
1029.89%199.23M
152.30%30.11M
1075.22%87.83M
-73.84%11.09M
77.38%-21.43M
-243.91%-57.58M
-125.25%-9.01M
535.08%42.41M
-278.01%-94.71M
115.24%40.01M
-78.09%35.67M
-101.17%-9.75M
-89.78%53.21M
-112.26%-262.50M
-85.98%162.80M
-27.10%833.76M
-28.06%520.48M
111.51%2.14B
180.63%1.16B
--1.14B
--723.53M
--1.01B
---1.44B
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
1391.40%226.25M
-295.12%-121.82M
10985.58%205.30M
534.71%132.09M
134.79%15.17M
354.58%62.44M
-104.57%-1.89M
73.47%-30.39M
-685.33%-43.60M
-369.80%-24.52M
367.26%41.28M
-1443.58%-114.53M
102.90%7.45M
-91.75%9.09M
-103.18%-15.45M
-96.22%8.52M
-120.54%-256.70M
-82.98%110.15M
-33.57%485.98M
-43.64%225.69M
208.04%1.25B
177.93%647.13M
--731.51M
--400.46M
--405.64M
---830.35M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
1570.94%72.69M
-181.42%-8.01M
1726.80%65.86M
1135.25%49.30M
127.86%4.35M
17.43%9.83M
-71.66%3.60M
-65.80%3.99M
-161.30%-15.61M
-60.44%8.37M
-42.75%12.72M
-66.87%11.67M
307.51%25.47M
-48.78%21.17M
-93.18%22.22M
-88.05%35.22M
-101.38%-12.28M
-91.96%41.32M
-46.42%325.86M
-8.75%294.79M
46.93%890.92M
184.29%514.18M
--608.16M
--323.06M
--606.35M
---609.99M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
1570.94%72.69M
-181.42%-8.01M
1726.80%65.86M
1135.25%49.30M
127.86%4.35M
17.43%9.83M
-71.66%3.60M
-65.80%3.99M
-161.30%-15.61M
-60.44%8.37M
-42.75%12.72M
-66.87%11.67M
307.51%25.47M
-48.78%21.17M
-93.18%22.22M
-88.05%35.22M
-101.38%-12.28M
-91.96%41.32M
-46.42%325.86M
-8.75%294.79M
46.93%890.92M
184.29%514.18M
--608.16M
--323.06M
--606.35M
---609.99M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
1253.57%0.44
-159.89%-0.05
1166.72%0.43
748.25%0.33
121.24%0.03
-10.87%0.08
-78.57%0.03
-73.33%0.04
-148.55%-0.15
-64.71%0.09
-43.75%0.16
-67.42%0.14
304.16%0.32
-48.94%0.27
-93.17%0.28
-53.74%0.44
-105.34%-0.15
-68.87%0.52
107.24%4.11
-8.75%0.96
46.93%2.90
184.29%1.68
--1.98
--1.05
--1.98
---1.99
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
832.48%0.39
-1444.77%-0.05
762.34%0.29
371.32%0.20
65.27%-0.05
103.54%0.00
-9.58%0.03
13.98%-0.08
-1116.82%-0.15
-1342.33%-0.11
212.08%0.04
-197.92%-0.09
109.75%0.02
-106.57%-0.01
-103.16%-0.03
-90.70%0.09
-105.34%-0.15
-93.37%0.11
-46.78%1.05
-8.75%0.96
46.93%2.90
184.29%1.68
--1.98
--1.05
--1.98
---1.99
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
43.90%0.59
15.09%0.61
18.42%0.45
40.48%0.59
0.00%0.41
20.45%0.53
-20.83%0.38
90.91%0.42
105.00%0.41
-12.00%0.44
84.62%0.48
-43.59%0.22
-54.55%0.20
--0.50
--0.26
--0.39
--0.44
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của TPG Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TPG?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của TPG Inc vào cuối năm là bao nhiêu?
TPG Inc báo cáo doanh thu là 4.67B cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.47B của năm trước.
Doanh thu mà TPG Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
TPG Inc báo cáo doanh thu là 1.83B cho quý gần nhất, tăng 99.23% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của TPG Inc cho cả năm là bao nhiêu?
TPG Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 123.77M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của TPG Inc trong quý trước là bao nhiêu?
TPG Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 72.69M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của TPG Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của TPG Inc là 685.07M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.