tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TPG Inc

TPG
Thêm vào danh sách theo dõi
55.180USD
+4.300+8.45%
Đóng cửa 08-13 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.19BVốn hóa
72.86P/E TTM

Tình hình tài chính của TPG

Theo dõi tình hình tài chính của TPG Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của TPG Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
0.44/0.60
Doanh thu / Dự báo
1.83B/580.31M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.67B
34.48%
EPS(YoY)
0.89
29225.16%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/13
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
1253.57%0.44
-159.89%-0.05
1166.72%0.43
748.25%0.33
121.24%0.03
-10.87%0.08
-78.57%0.03
-73.33%0.04
-148.55%-0.15
-64.71%0.09
-43.75%0.16
--0.14
--0.32
--0.27
--0.28
--0.82
----
----
----
----
----
Doanh thu
99.23%1.83B
-51.70%498.88M
38.40%1.49B
44.49%1.22B
26.42%919.75M
26.12%1.03B
10.14%1.08B
439.78%846.92M
20.30%727.54M
24.60%818.87M
132.52%978.24M
-72.29%156.90M
399.62%604.79M
-41.32%657.21M
-62.73%420.72M
-24.09%566.27M
-108.62%-201.85M
-17.59%1.12B
-15.52%1.13B
-17.32%745.94M
----
Lợi nhuận ròng
1570.94%72.69M
-181.42%-8.01M
1726.80%65.86M
1135.25%49.30M
127.86%4.35M
17.43%9.83M
-71.66%3.60M
-65.80%3.99M
-161.30%-15.61M
-60.44%8.37M
-42.75%12.72M
-66.87%11.67M
307.51%25.47M
-48.78%21.17M
-93.18%22.22M
-88.05%35.22M
-101.38%-12.28M
-91.96%41.32M
-46.42%325.86M
-8.75%294.79M
----
Biên lợi nhuận ròng
432.89%17.45%
-390.58%-24.71%
1739.42%18.94%
743.56%16.28%
141.37%3.27%
873.23%8.50%
-76.25%1.03%
95.81%-2.53%
-219.62%-7.91%
-120.26%-1.10%
287.12%4.34%
---60.36%
--6.62%
--5.43%
---2.32%
---3.13%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
24.13%16.71%
34.30%17.61%
4.91%12.77%
8.92%13.76%
10.26%13.46%
6.01%13.11%
20.65%12.17%
110.22%12.64%
113.19%12.21%
121.56%12.37%
80.18%10.09%
--6.01%
--5.73%
--5.58%
--5.60%
--5.17%
----
----
----
----
----
Doanh thu
99.23%1.83B
-51.70%498.88M
38.40%1.49B
44.49%1.22B
26.42%919.75M
26.12%1.03B
10.14%1.08B
439.78%846.92M
20.30%727.54M
24.60%818.87M
132.52%978.24M
-72.29%156.90M
399.62%604.79M
-41.32%657.21M
-62.73%420.72M
-24.09%566.27M
-108.62%-201.85M
-17.59%1.12B
-15.52%1.13B
-17.32%745.94M
----
Lợi nhuận hoạt động
575.95%371.25M
-207.34%-116.99M
12941.31%296.43M
14168.44%224.73M
299.71%54.92M
2929.16%108.99M
-96.77%2.27M
101.72%1.57M
-156.62%-27.50M
-91.92%3.60M
3198.06%70.30M
-271.39%-91.52M
119.33%48.58M
-75.56%44.51M
-100.27%-2.27M
-89.77%53.40M
-111.73%-251.29M
-84.36%182.12M
-27.44%834.00M
-28.06%521.76M
----
Lợi nhuận ròng
1570.94%72.69M
-181.42%-8.01M
1726.80%65.86M
1135.25%49.30M
127.86%4.35M
17.43%9.83M
-71.66%3.60M
-65.80%3.99M
-161.30%-15.61M
-60.44%8.37M
-42.75%12.72M
-66.87%11.67M
307.51%25.47M
-48.78%21.17M
-93.18%22.22M
-88.05%35.22M
-101.38%-12.28M
-91.96%41.32M
-46.42%325.86M
-8.75%294.79M
----
Tổng tài sản
17.23%14.03B
17.62%13.31B
28.08%13.49B
23.74%13.02B
18.82%11.97B
13.83%11.31B
12.44%10.54B
42.52%10.52B
29.61%10.07B
24.75%9.94B
17.98%9.37B
-14.12%7.38B
-9.51%7.77B
-17.56%7.97B
-11.38%7.94B
-20.18%8.60B
--8.59B
--9.66B
--8.96B
--10.77B
----
Tổng các khoản nợ
22.35%10.29B
22.61%9.58B
34.76%9.36B
29.60%9.25B
24.27%8.41B
17.64%7.82B
15.55%6.94B
64.26%7.13B
54.41%6.77B
54.15%6.64B
42.98%6.01B
-10.04%4.34B
-3.11%4.38B
-17.74%4.31B
147.11%4.20B
122.87%4.83B
--4.52B
--5.24B
--1.70B
--2.17B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
5.14%3.74B
6.46%3.72B
15.16%4.14B
11.40%3.77B
7.66%3.56B
6.14%3.50B
6.87%3.59B
11.45%3.39B
-2.44%3.31B
-9.88%3.30B
-10.12%3.36B
-19.34%3.04B
-16.63%3.39B
-17.34%3.66B
-48.50%3.74B
-56.20%3.77B
--4.06B
--4.43B
--7.26B
--8.60B
----
Thu nhập hoạt động ròng
-9.90%347.69M
-10.92%176.55M
76.76%-43.70M
613.81%492.04M
79.83%385.87M
-54.62%198.19M
63.27%-188.07M
-90.04%68.93M
-57.47%214.57M
1119.87%436.71M
-187.19%-512.04M
721.55%692.26M
5545.25%504.50M
-94.98%35.80M
40.73%587.28M
--84.26M
---9.27M
--713.60M
165.12%417.31M
----
---640.83M
Đầu tư ròng
-530.87%-19.46M
-8034.00%-516.26M
-537.18%-9.32M
-2223.54%-245.20M
56.61%-3.08M
74.95%-6.35M
99.60%-1.46M
-88.95%-10.55M
-75.16%-7.11M
-2728.24%-25.34M
-302420.00%-363.02M
-2935.33%-5.58M
-95.85%-4.06M
-40.88%-896.00K
99.79%-120.00K
---184.00K
---2.07M
---636.00K
-1137.93%-57.34M
----
---4.63M
Tài chính thuần
-152.33%-234.26M
305.37%365.10M
-20.47%-201.29M
-1787.56%-278.45M
47.64%-92.84M
-1343.46%-177.78M
-152.94%-167.09M
95.85%-14.75M
67.10%-177.31M
106.80%14.30M
159.29%315.62M
-69.94%-355.60M
-103.02%-538.92M
8.98%-210.33M
54.52%-532.29M
---209.25M
---265.46M
---231.08M
-322.14%-1.17B
----
--526.90M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của TPG Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TPG Inc, tổng doanh thu đạt 4.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.47B.

Tổng nghĩa vụ của TPG Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TPG Inc, tổng nghĩa vụ của TPG Inc là 9.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.76.

Tổng vốn chủ sở hữu của TPG Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TPG Inc, tổng vốn chủ sở hữu của TPG Inc là 4.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.16.

Thu nhập hoạt động thuần của TPG Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TPG Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của TPG Inc là 685.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3515.78.

Giá trị đầu tư ròng của TPG Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TPG Inc, giá trị đầu tư ròng của TPG Inc là -263.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -493.63.

Giá trị huy động vốn ròng của TPG Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TPG Inc, giá trị huy động vốn ròng của TPG Inc là -750.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -117.58.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của TPG Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TPG Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29225.16.

Thu nhập ròng của TPG Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TPG Inc, lợi nhuận ròng là 123.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40417.26.

Biên lợi nhuận ròng của TPG Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TPG Inc, biên lợi nhuận ròng là 12.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 679.68.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của TPG Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TPG Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của TPG Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TPG Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28009.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của TPG Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TPG Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 745.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của TPG Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TPG Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 685.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3515.78.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.