tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tutor Perini Corp

TPC
Thêm vào danh sách theo dõi
84.510USD
-4.620-5.18%
Đóng cửa 09-14 16:00ET
4.44BVốn hóa
57.01P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)84.510USD-0.120-0.14%

Tình hình tài chính của TPC

Theo dõi tình hình tài chính của Tutor Perini Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
4.44B
Cổ tức TTM
0.12
P/E TTM
57.01
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.48
Doanh thu
5.54B
Lợi nhuận ròng
-163.72M
ROE
6.58%
ROA
2.92%

Ngày công bố lợi nhuận của Tutor Perini Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
1.25/1.25
Doanh thu / Dự báo
1.64B/1.56B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
229.91%1.25
-8.57%0.49
136.09%0.55
103.58%0.07
2340.98%0.38
76.15%0.53
-65.74%-1.51
-171.21%-1.92
102.14%0.02
131.70%0.30
49.36%-0.91
---0.71
---0.72
---0.95
---1.80
---2.28
----
----
----
----
Doanh thu
19.17%1.64B
11.46%1.39B
41.19%1.51B
30.71%1.42B
21.84%1.37B
18.84%1.25B
4.52%1.07B
2.08%1.08B
10.35%1.13B
35.13%1.05B
12.66%1.02B
-0.95%1.06B
18.67%1.02B
-18.47%776.30M
-12.55%906.65M
-9.11%1.07B
-29.38%861.03M
-21.15%952.15M
-23.17%1.04B
-18.30%1.18B
Lợi nhuận ròng
229.14%65.74M
-8.22%25.70M
136.30%28.84M
103.60%3.63M
2359.85%19.97M
77.65%28.00M
-67.12%-79.43M
-173.37%-100.86M
102.16%812.00K
132.04%15.76M
48.85%-47.53M
-13.68%-36.90M
40.43%-37.53M
-127.40%-49.20M
-416.78%-92.92M
-310.83%-32.45M
-302.16%-63.00M
-234.93%-21.63M
-17.36%29.33M
-58.19%15.39M
Biên lợi nhuận ròng
49.82%5.14%
-17.04%2.84%
131.97%2.28%
116.09%1.33%
142.01%3.43%
30.80%3.43%
-102.09%-7.14%
-239.86%-8.27%
186.33%1.42%
141.60%2.62%
63.47%-3.53%
---2.43%
---1.64%
---6.30%
---9.67%
---3.64%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-9.54%12.91%
3.23%11.13%
1205.80%9.80%
601.76%11.97%
37.40%14.27%
-1.87%10.78%
-118.51%-0.89%
-149.69%-2.39%
63.33%10.38%
452.89%10.99%
217.83%4.79%
--4.80%
--6.36%
---3.11%
---4.06%
--2.30%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-14.16%7.39%
-14.73%7.76%
-37.30%7.89%
-48.52%8.00%
-45.33%8.61%
-50.33%9.11%
-38.02%12.59%
-22.99%15.53%
-24.00%15.75%
-16.32%18.33%
-3.73%20.31%
--20.17%
--20.73%
--21.91%
--21.10%
--20.19%
----
----
----
----
Doanh thu
19.17%1.64B
11.46%1.39B
41.19%1.51B
30.71%1.42B
21.84%1.37B
18.84%1.25B
4.52%1.07B
2.08%1.08B
10.35%1.13B
35.13%1.05B
12.66%1.02B
-0.95%1.06B
18.67%1.02B
-18.47%776.30M
-12.55%906.65M
-9.11%1.07B
-29.38%861.03M
-21.15%952.15M
-23.17%1.04B
-18.30%1.18B
Lợi nhuận hoạt động
54.04%117.73M
-9.40%59.18M
158.10%50.11M
137.54%40.09M
88.75%76.43M
33.85%65.33M
-283.75%-86.25M
-749.97%-106.81M
1595.69%40.49M
159.56%48.81M
76.93%-22.47M
-82.33%-12.57M
102.64%2.39M
-727.14%-81.94M
-273.16%-97.41M
-113.23%-6.89M
-231.71%-90.55M
-119.93%-9.91M
-24.39%56.25M
-37.25%52.09M
Lợi nhuận ròng
229.14%65.74M
-8.22%25.70M
136.30%28.84M
103.60%3.63M
2359.85%19.97M
77.65%28.00M
-67.12%-79.43M
-173.37%-100.86M
102.16%812.00K
132.04%15.76M
48.85%-47.53M
-13.68%-36.90M
40.43%-37.53M
-127.40%-49.20M
-416.78%-92.92M
-310.83%-32.45M
-302.16%-63.00M
-234.93%-21.63M
-17.36%29.33M
-58.19%15.39M
Tài sản ngắn hạn
10.41%4.30B
17.48%4.10B
25.26%4.12B
20.87%4.17B
14.78%3.90B
0.64%3.49B
-6.66%3.29B
-3.28%3.45B
-4.23%3.40B
-1.72%3.47B
-4.28%3.52B
-8.64%3.57B
-8.33%3.55B
-10.35%3.53B
-4.76%3.68B
-0.80%3.91B
-2.69%3.87B
-1.58%3.93B
-5.34%3.86B
-4.24%3.94B
Tổng nợ ngắn hạn
13.29%3.35B
22.12%3.21B
38.87%3.24B
43.73%3.21B
43.45%2.96B
28.63%2.63B
9.78%2.33B
9.60%2.23B
5.34%2.06B
5.63%2.04B
8.00%2.12B
-0.22%2.04B
-0.37%1.96B
4.26%1.93B
10.71%1.97B
5.59%2.04B
-3.06%1.96B
-12.95%1.86B
-21.52%1.78B
-17.83%1.93B
Tổng tài sản
10.08%5.36B
15.34%5.14B
21.63%5.16B
17.75%5.17B
13.42%4.87B
1.92%4.45B
-4.22%4.24B
-2.21%4.39B
-3.91%4.29B
-2.38%4.37B
-2.49%4.43B
-5.78%4.49B
-5.32%4.47B
-6.58%4.48B
-3.85%4.54B
-1.38%4.76B
-3.52%4.72B
-3.11%4.79B
-6.36%4.72B
-4.25%4.83B
Tổng các khoản nợ
10.90%4.03B
18.55%3.87B
26.38%3.90B
24.00%3.91B
21.92%3.63B
6.51%3.27B
-1.97%3.08B
0.10%3.15B
-3.96%2.98B
-0.64%3.07B
1.46%3.15B
-2.77%3.15B
-1.63%3.10B
-1.86%3.09B
1.63%3.10B
1.39%3.24B
-3.96%3.15B
-6.77%3.15B
-12.89%3.05B
-9.51%3.20B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.68%1.34B
6.52%1.27B
8.98%1.26B
1.76%1.25B
-5.80%1.24B
-8.87%1.19B
-9.76%1.16B
-7.67%1.23B
-3.81%1.32B
-6.22%1.30B
-10.96%1.28B
-12.20%1.33B
-12.74%1.37B
-15.60%1.39B
-13.85%1.44B
-6.82%1.52B
-2.64%1.57B
4.74%1.65B
8.48%1.67B
8.04%1.63B
Thu nhập hoạt động ròng
-28.64%187.27M
542.36%146.86M
-47.31%173.67M
1181.74%289.12M
393.82%262.41M
-76.74%22.86M
158.17%329.57M
-78.13%22.56M
-5.65%53.14M
360.77%98.27M
388.13%127.66M
42.13%103.16M
-2.81%56.32M
-82.34%21.33M
-1164.05%-44.31M
440.50%72.58M
168.50%57.95M
358.54%120.75M
-90.04%4.16M
-129.31%-21.32M
Đầu tư ròng
-9.32%-47.89M
-83.44%-43.79M
-843.63%-126.36M
-1826.52%-63.27M
-219.98%-43.81M
-131.30%-23.87M
61.53%-13.39M
77.00%-3.28M
38.53%-13.69M
-49.86%-10.32M
-30.11%-34.81M
-30.17%-14.28M
-70.71%-22.27M
53.68%-6.89M
-323.64%-26.75M
-33.95%-10.97M
25.09%-13.05M
-174.42%-14.87M
53.19%-6.32M
-3475.55%-8.19M
Tài chính thuần
-279.71%-21.01M
68.25%-46.48M
77.05%-35.20M
-663.57%-14.85M
108.79%11.69M
-33.60%-146.39M
-409.71%-153.39M
108.39%2.63M
-113.74%-133.01M
-862.61%-109.58M
-23784.13%-30.09M
-3.54%-31.42M
-18.49%-62.23M
250.98%14.37M
-100.66%-126.00K
-201.90%-30.35M
18.92%-52.52M
280.48%4.09M
429.08%19.09M
-106.08%-10.05M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Tutor Perini Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tutor Perini Corp, tổng doanh thu đạt 5.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.33B.

Tài sản ngắn hạn của Tutor Perini Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tutor Perini Corp, tài sản ngắn hạn là 4.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.26.

Tổng tài sản của Tutor Perini Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tutor Perini Corp là 5.16B, bao gồm 4.12B tài sản ngắn hạn và 1.04B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Tutor Perini Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tutor Perini Corp, tổng nghĩa vụ của Tutor Perini Corp là 3.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.38.

Tổng vốn chủ sở hữu của Tutor Perini Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tutor Perini Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Tutor Perini Corp là 1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.98.

Thu nhập hoạt động thuần của Tutor Perini Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tutor Perini Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Tutor Perini Corp là 231.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 323.57.

Giá trị đầu tư ròng của Tutor Perini Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tutor Perini Corp, giá trị đầu tư ròng của Tutor Perini Corp là -257.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -532.41.

Giá trị huy động vốn ròng của Tutor Perini Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tutor Perini Corp, giá trị huy động vốn ròng của Tutor Perini Corp là -184.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.03.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Tutor Perini Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tutor Perini Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 148.79.

Thu nhập ròng của Tutor Perini Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tutor Perini Corp, lợi nhuận ròng là 80.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 149.13.

Biên lợi nhuận ròng của Tutor Perini Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tutor Perini Corp, biên lợi nhuận ròng là 2.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 191.30.

Biên lợi nhuận gộp của Tutor Perini Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tutor Perini Corp, biên lợi nhuận gộp là 11.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 156.53.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Tutor Perini Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tutor Perini Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Tutor Perini Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tutor Perini Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 150.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Tutor Perini Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tutor Perini Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 207.87.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Tutor Perini Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tutor Perini Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 231.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 323.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.