tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Toppoint Holdings Inc

TOPP
Thêm vào danh sách theo dõi
0.510USD
-0.050-8.89%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.05MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của TOPP

Theo dõi tình hình tài chính của Toppoint Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Toppoint Holdings Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.03/--
Doanh thu / Dự báo
4.11M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
16.55M
3.17%
EPS(YoY)
-0.41
-4201.90%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-6.21%-0.03
-1841.39%-0.06
-14715.92%-0.23
-1162.14%-0.09
-591.97%-0.03
-174.75%0.00
-119.26%0.00
249.15%0.01
-61.40%0.01
--0.00
--0.01
--0.00
--0.02
----
Doanh thu
7.75%4.11M
10.38%4.27M
20.29%4.49M
-15.51%3.97M
2.08%3.81M
4.47%3.87M
-16.66%3.74M
13.94%4.70M
-34.76%3.73M
--3.71M
--4.48M
--4.12M
--5.72M
----
Lợi nhuận ròng
-23.70%-653.73K
-2054.56%-1.14M
-14966.15%-4.15M
-1162.68%-1.53M
-575.72%-528.48K
-174.73%-52.81K
-119.30%-27.52K
249.63%144.12K
-61.40%111.09K
--70.67K
--142.63K
--41.22K
--287.82K
----
Biên lợi nhuận ròng
-14.81%-15.92%
-1852.02%-26.63%
-12424.69%-92.25%
-1357.72%-38.59%
-566.02%-13.86%
-171.53%-1.36%
-123.15%-0.74%
206.86%3.07%
-40.84%2.98%
--1.91%
--3.18%
--1.00%
--5.03%
----
Biên lợi nhuận gộp
-131.14%-4.07%
-401.80%-42.74%
149.06%30.50%
-36.83%11.47%
1.87%13.07%
64.62%14.16%
35.45%12.25%
99.91%18.16%
-52.65%12.83%
--8.60%
--9.04%
--9.08%
--27.09%
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
10.11%11.04%
-60.95%9.79%
-66.92%5.08%
326.38%12.83%
229.89%10.03%
--25.07%
--15.35%
--3.01%
--3.04%
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.75%4.11M
10.38%4.27M
20.29%4.49M
-15.51%3.97M
2.08%3.81M
4.47%3.87M
-16.66%3.74M
13.94%4.70M
-34.76%3.73M
--3.71M
--4.48M
--4.12M
--5.72M
----
Lợi nhuận hoạt động
-75.40%-714.07K
-103.96%-1.15M
-872.03%-4.23M
-871.04%-1.59M
-375.27%-407.12K
-459.10%-564.60K
-203.48%-435.15K
591.89%206.10K
-37.98%147.90K
--157.23K
--420.53K
---41.90K
--238.46K
----
Lợi nhuận ròng
-23.70%-653.73K
-2054.56%-1.14M
-14966.15%-4.15M
-1162.68%-1.53M
-575.72%-528.48K
-174.73%-52.81K
-119.30%-27.52K
249.63%144.12K
-61.40%111.09K
--70.67K
--142.63K
--41.22K
--287.82K
----
Tài sản ngắn hạn
48.04%5.09M
132.46%5.22M
-22.36%2.42M
12.43%3.20M
20.05%3.44M
--2.25M
--3.12M
--2.85M
--2.86M
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-10.62%1.60M
-9.15%1.62M
-27.71%938.17K
45.54%2.00M
21.62%1.79M
--1.78M
--1.30M
--1.37M
--1.47M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
-17.72%10.25M
120.54%11.00M
119.23%10.71M
146.10%12.26M
152.76%12.46M
--4.99M
--4.89M
--4.98M
--4.93M
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-4.30%2.29M
-2.86%2.37M
-32.44%1.55M
15.81%2.73M
-2.61%2.39M
--2.44M
--2.29M
--2.36M
--2.45M
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-20.91%7.97M
239.18%8.62M
253.12%9.16M
263.36%9.53M
306.53%10.07M
--2.54M
--2.59M
--2.62M
--2.48M
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
10.59%-790.79K
-189.90%-196.96K
30.03%-444.98K
-32.49%-255.13K
-5737.34%-884.44K
43.68%219.09K
-260.50%-635.95K
-62.84%-192.57K
-99.01%15.69K
--152.49K
--396.23K
---118.25K
--1.58M
----
Đầu tư ròng
107.82%500.00K
129.61%407.57K
58.76%450.00K
-234.21%-320.37K
-27793.25%-6.39M
-725.73%-1.38M
237.47%283.44K
66.68%-95.86K
94.68%-22.92K
---166.72K
---206.18K
---287.68K
---430.65K
----
Tài chính thuần
-100.89%-75.44K
7.96%528.43K
-285.38%-1.03M
336.18%323.02K
4103.88%8.46M
366.67%489.49K
346.58%555.09K
150.51%74.06K
---211.28K
---183.56K
--124.30K
---146.61K
--0.00
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Toppoint Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toppoint Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 16.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.04M.

Tài sản ngắn hạn của Toppoint Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toppoint Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 5.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 132.46.

Tổng tài sản của Toppoint Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Toppoint Holdings Inc là 11.00M, bao gồm 5.22M tài sản ngắn hạn và 5.77M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Toppoint Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toppoint Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Toppoint Holdings Inc là 2.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.86.

Tổng vốn chủ sở hữu của Toppoint Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toppoint Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Toppoint Holdings Inc là 8.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 239.18.

Thu nhập hoạt động thuần của Toppoint Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toppoint Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Toppoint Holdings Inc là -7.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1654.52.

Giá trị đầu tư ròng của Toppoint Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toppoint Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Toppoint Holdings Inc là -5.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -383.12.

Giá trị huy động vốn ròng của Toppoint Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toppoint Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Toppoint Holdings Inc là 8.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 812.72.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Toppoint Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toppoint Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4201.90.

Thu nhập ròng của Toppoint Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toppoint Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -7.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4300.00.

Biên lợi nhuận ròng của Toppoint Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toppoint Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -44.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4170.77.

Biên lợi nhuận gộp của Toppoint Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toppoint Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 3.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.36.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Toppoint Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toppoint Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 9.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Toppoint Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toppoint Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -131.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1946.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Toppoint Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toppoint Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -91.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2712.83.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Toppoint Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Toppoint Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -7.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1654.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.