Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Toppoint Holdings Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
49.98%-127.62K
10.59%-790.79K
-189.90%-196.96K
30.03%-444.98K
-32.49%-255.13K
-5737.34%-884.44K
43.68%219.09K
-260.50%-635.95K
-62.84%-192.57K
-99.01%15.69K
--152.49K
--396.23K
---118.25K
--1.58M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
79.97%-306.71K
-23.70%-653.73K
-2054.56%-1.14M
-14966.15%-4.15M
-1162.68%-1.53M
-575.72%-528.48K
-174.73%-52.81K
-119.30%-27.52K
249.63%144.12K
-61.40%111.09K
--70.67K
--142.63K
--41.22K
--287.82K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-19.06%162.59K
-34.42%157.39K
-63.87%67.22K
143.48%203.61K
148.15%200.89K
212.87%239.99K
211.70%186.03K
-4.04%83.63K
39.10%80.95K
-85.49%76.71K
---166.55K
--87.15K
--58.20K
--528.77K
Thuế hoãn lại
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-419.43%-108.82K
-454.75%-78.29K
-954.90%-291.29K
--40.05K
--34.07K
--22.07K
---27.61K
--0.00
--0.00
--0.00
Các mục phi tiền mặt khác
-7.80%81.11K
--78.16K
-62.64%46.09K
11635500.00%116.35K
--87.97K
----
12337300.00%123.37K
---1.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---1.00
--0.00
--1.00
--433.57K
Thay đổi trong vốn lưu động
-158.32%-64.61K
28.02%-372.61K
553.88%230.66K
45.46%-399.28K
124.53%110.80K
-166.60%-517.67K
-87.22%35.28K
-539.84%-732.09K
-107.52%-451.71K
-159.28%-194.18K
--275.98K
--166.44K
---217.67K
--327.59K
-Thay đổi các khoản phải thu
-16.95%66.85K
36.63%-168.03K
279.23%90.67K
-576.82%-195.65K
129.50%80.49K
-648.97%-265.17K
-85.34%23.91K
171.16%41.03K
-241.15%-272.83K
-110.18%-35.41K
--163.08K
---57.66K
--193.29K
--347.93K
-Thay đổi chi phí trả trước
101.78%1.78K
119.35%27.02K
217.35%211.75K
26.15%-47.06K
-4349.29%-100.11K
---139.58K
--66.72K
---63.73K
---2.25K
----
----
----
----
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-91.94%14.25K
-222.95%-92.37K
382.44%323.02K
---91.13K
--176.68K
--75.13K
--66.95K
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
---11.00K
--0.00
--0.00
---50.00K
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
---1.21K
--3.14K
91.91%-32.57K
----
----
----
---402.65K
---460.19K
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
49.98%-127.62K
10.59%-790.79K
-189.90%-196.96K
30.03%-444.98K
-32.49%-255.13K
-5737.34%-884.44K
43.68%219.09K
-260.50%-635.95K
-62.84%-192.57K
-99.01%15.69K
--152.49K
--396.23K
---118.25K
--1.58M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-100.00%0.00
-172.19%-500.00K
-113.47%-157.57K
-100.00%0.00
856.53%320.37K
--692.57K
1663.88%1.17M
-94.46%8.86K
-86.46%33.49K
-100.00%0.00
--66.31K
--159.94K
--247.31K
--410.65K
Chi phí vốn
----
-100.00%0.00
-57.25%500.00K
-100.00%0.00
856.53%320.37K
--692.57K
1663.88%1.17M
-94.46%8.86K
-86.46%33.49K
-100.00%0.00
--66.31K
--159.94K
--247.31K
--410.65K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
-172.19%-500.00K
-113.53%-157.57K
-100.00%0.00
856.53%320.37K
--692.57K
--1.16M
-57.29%5.86K
2634.12%33.49K
-100.00%0.00
--0.00
--13.72K
--1.23K
--70.65K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
-92.46%5.00K
-97.95%3.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--66.31K
--146.21K
--246.09K
--340.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
100.00%0.00
220.76%250.00K
53.95%450.00K
100.00%0.00
-24771.28%-5.70M
-106.17%-207.02K
732.08%292.30K
-54.52%-62.37K
-14.57%-22.92K
---100.41K
---46.24K
---40.36K
---20.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
100.00%0.00
107.82%500.00K
129.61%407.57K
58.76%450.00K
-234.21%-320.37K
-27793.25%-6.39M
-725.73%-1.38M
237.47%283.44K
66.68%-95.86K
94.68%-22.92K
---166.72K
---206.18K
---287.68K
---430.65K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1135.18%3.99M
-100.89%-75.44K
7.96%528.43K
-285.38%-1.03M
336.18%323.02K
4103.88%8.46M
366.67%489.49K
346.58%555.09K
150.51%74.06K
---211.28K
---183.56K
--124.30K
---146.61K
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-143.36%-140.06K
---75.44K
15.69%578.43K
-271.50%-1.03M
--323.02K
----
--500.00K
--600.00K
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--4.13M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--8.46M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
--0.00
-375.56%-50.00K
100.00%0.00
----
----
94.27%-10.51K
-136.13%-44.91K
150.51%74.06K
---211.28K
---183.56K
--124.30K
---146.61K
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1135.18%3.99M
-100.89%-75.44K
7.96%528.43K
-285.38%-1.03M
336.18%323.02K
4103.88%8.46M
366.67%489.49K
346.58%555.09K
150.51%74.06K
---211.28K
---183.56K
--124.30K
---146.61K
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-100.00%0.00
115.63%1.20M
-62.20%463.35K
45.38%1.49M
40.60%1.74M
-61.70%557.62K
-25.89%1.23M
-23.62%1.02M
-34.59%1.24M
95.47%1.46M
--1.65M
--1.34M
--1.89M
--744.85K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
1629.77%3.86M
-130.98%-366.23K
210.62%739.04K
-605.48%-1.02M
-17.78%-252.48K
641.05%1.18M
-237.77%-668.07K
-35.55%202.58K
61.20%-214.37K
-119.05%-218.50K
---197.79K
--314.34K
---552.54K
--1.15M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
159.68%3.86M
-51.94%836.17K
115.63%1.20M
-62.20%463.35K
45.38%1.49M
40.60%1.74M
-61.70%557.62K
-25.89%1.23M
-23.62%1.02M
-34.59%1.24M
--1.46M
--1.65M
--1.34M
--1.89M
Dòng tiền tự do
77.82%-127.62K
49.86%-790.79K
26.68%-696.96K
30.99%-444.98K
-154.58%-575.50K
-10151.74%-1.58M
-1202.99%-950.54K
-372.89%-644.81K
38.16%-226.06K
-98.66%15.69K
--86.18K
--236.29K
---365.57K
--1.17M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
Toppoint Holdings Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
Toppoint Holdings Inc đã tạo ra -1.78M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của Toppoint Holdings Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của Toppoint Holdings Inc đã tăng -200.05% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
Toppoint Holdings Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?
Toppoint Holdings Inc đã chi 855.37K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của Toppoint Holdings Inc đã thay đổi như thế nào?
Toppoint Holdings Inc đã sử dụng 8.28M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với TOPP?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
Dòng tiền tự do của Toppoint Holdings Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Dòng tiền tự do là -2.64M, phản ánh sự thay đổi -46.03% so với năm trước.