tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Treace Medical Concepts Inc

TMCI
Thêm vào danh sách theo dõi
4.310USD
-0.070-1.60%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
279.60MVốn hóa
LỗP/E TTM

TMCI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Treace Medical Concepts Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Treace Medical Concepts Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-10.22%47.20M
-9.01%62.52M
11.37%50.21M
6.60%47.39M
2.86%52.57M
10.44%68.71M
10.62%45.09M
5.96%44.45M
21.12%51.11M
25.00%62.21M
23.30%40.76M
40.00%41.95M
45.26%42.20M
48.84%49.77M
52.90%33.05M
45.09%29.97M
55.27%29.05M
38.73%33.44M
51.54%21.62M
166.88%20.65M
66.20%18.71M
43.96%24.10M
60.54%14.27M
-1.86%7.74M
90.78%11.26M
--16.74M
--8.89M
--7.89M
--5.90M
Doanh thu
-10.22%47.20M
-9.01%62.52M
11.37%50.21M
6.60%47.39M
2.86%52.57M
10.44%68.71M
10.62%45.09M
5.96%44.45M
21.12%51.11M
25.00%62.21M
23.30%40.76M
40.00%41.95M
45.26%42.20M
48.84%49.77M
52.90%33.05M
45.09%29.97M
55.27%29.05M
38.73%33.44M
51.54%21.62M
166.88%20.65M
66.20%18.71M
43.96%24.10M
60.54%14.27M
-1.86%7.74M
90.78%11.26M
--16.74M
--8.89M
--7.89M
--5.90M
Chi phí doanh thu
-8.30%9.79M
-8.41%12.12M
17.36%10.51M
9.73%9.63M
5.43%10.68M
15.36%13.23M
11.95%8.95M
14.41%8.78M
25.97%10.13M
47.97%11.47M
31.33%8.00M
45.06%7.67M
56.71%8.04M
44.37%7.75M
43.36%6.09M
34.15%5.29M
54.19%5.13M
5.59%5.37M
45.93%4.25M
89.16%3.94M
39.26%3.33M
54.84%5.08M
63.82%2.91M
40.50%2.08M
119.98%2.39M
--3.28M
--1.78M
--1.48M
--1.09M
Chi phí hoạt động
-5.56%64.36M
-0.68%68.44M
9.42%65.89M
-2.24%64.36M
-2.75%68.15M
-0.12%68.91M
2.81%60.22M
19.69%65.84M
25.20%70.08M
29.53%68.99M
32.01%58.58M
31.28%55.01M
50.69%55.97M
36.45%53.27M
63.86%44.37M
69.60%41.90M
84.71%37.14M
90.70%39.04M
88.98%27.08M
166.91%24.70M
61.45%20.11M
40.36%20.47M
26.05%14.33M
-0.26%9.26M
61.36%12.46M
--14.58M
--11.37M
--9.28M
--7.72M
Chi phí R&D
-16.90%4.62M
-12.82%4.54M
-5.70%4.68M
6.61%5.50M
5.76%5.56M
25.48%5.21M
14.09%4.96M
46.26%5.16M
54.13%5.26M
10.75%4.15M
14.50%4.35M
18.16%3.53M
11.80%3.41M
11.02%3.75M
49.74%3.80M
23.20%2.98M
63.38%3.05M
75.70%3.38M
67.90%2.54M
146.89%2.42M
30.36%1.87M
26.45%1.92M
2.44%1.51M
-1.80%981.00K
33.18%1.43M
--1.52M
--1.48M
--999.00K
--1.08M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-63.47%899.00K
25.53%2.81M
28.79%2.78M
21.74%2.58M
28.92%2.46M
24.28%2.24M
34.81%2.16M
92.36%2.12M
106.60%1.91M
96.29%1.80M
248.58%1.60M
160.05%1.10M
176.65%924.00K
31.07%917.00K
142.86%459.00K
310.68%423.00K
185.47%334.00K
--699.60K
--189.00K
--103.00K
--117.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-10.17%-17.17M
-2802.94%-5.92M
-3.58%-15.68M
20.62%-16.97M
17.85%-15.58M
96.99%-204.00K
15.06%-15.13M
-63.82%-21.38M
-37.69%-18.97M
-93.94%-6.78M
-57.43%-17.82M
-9.38%-13.05M
-70.16%-13.78M
37.52%-3.50M
-107.29%-11.32M
-194.57%-11.93M
-477.46%-8.10M
-254.02%-5.60M
-8566.67%-5.46M
-167.04%-4.05M
-16.93%-1.40M
68.24%3.63M
97.46%-63.00K
-8.82%-1.52M
34.08%-1.20M
--2.16M
---2.48M
---1.39M
---1.82M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-40.43%501.00K
-41.38%527.00K
-40.58%634.00K
-43.68%775.00K
-45.21%841.00K
-47.40%899.00K
-32.04%1.07M
-30.08%1.38M
3.79%1.54M
113.89%1.71M
273.81%1.57M
1402.29%1.97M
16333.33%1.48M
15880.00%799.00K
8300.00%420.00K
2083.33%131.00K
800.00%9.00K
150.00%5.00K
--5.00K
100.00%6.00K
-96.97%1.00K
-71.43%2.00K
----
-93.48%3.00K
6.45%33.00K
--7.00K
--27.00K
--46.00K
--31.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
19.76%1.57M
2.74%1.35M
1.90%1.34M
0.69%1.32M
-0.46%1.31M
0.77%1.31M
1.31%1.31M
2.34%1.31M
2.49%1.32M
-0.53%1.30M
8.91%1.30M
35.52%1.28M
35.12%1.28M
27.53%1.31M
23.57%1.19M
-8.86%946.00K
-7.76%951.00K
-3.93%1.03M
-62.85%963.00K
126.64%1.04M
133.79%1.03M
279.43%1.07M
980.00%2.59M
115.02%458.00K
316.04%441.00K
--282.00K
--240.00K
--213.00K
--106.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
---2.74M
--33.00K
----
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
----
---300.00K
--0.00
---4.48M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
111.54%275.00K
-25.42%88.00K
360.00%92.00K
8.93%122.00K
75.68%130.00K
22.92%118.00K
-13.04%20.00K
17.89%112.00K
-42.19%74.00K
193.20%96.00K
151.11%23.00K
3266.67%95.00K
6300.00%128.00K
-10400.00%-103.00K
---45.00K
---3.00K
--2.00K
--1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-12.81%-17.96M
-1775.05%-9.39M
-6.04%-16.29M
17.96%-17.40M
14.75%-15.92M
92.02%-501.00K
12.33%-15.36M
-72.81%-21.21M
-38.81%-18.68M
-42.36%-6.28M
-44.41%-17.52M
28.80%-12.27M
-48.89%-13.45M
33.34%-4.41M
-89.05%-12.13M
-239.05%-17.23M
-271.55%-9.04M
-357.95%-6.62M
-141.73%-6.42M
-157.76%-5.08M
-51.34%-2.43M
36.13%2.57M
1.48%-2.66M
-26.33%-1.97M
15.15%-1.61M
--1.89M
---2.69M
---1.56M
---1.89M
Doanh thu sau thuế
-12.81%-17.96M
-1775.05%-9.39M
-6.04%-16.29M
17.96%-17.40M
14.75%-15.92M
92.02%-501.00K
12.33%-15.36M
-72.81%-21.21M
-38.81%-18.68M
-42.36%-6.28M
-44.41%-17.52M
28.80%-12.27M
-48.89%-13.45M
33.34%-4.41M
-89.05%-12.13M
-239.05%-17.23M
-271.55%-9.04M
-357.95%-6.62M
-141.73%-6.42M
-157.76%-5.08M
-51.34%-2.43M
36.13%2.57M
1.48%-2.66M
-26.33%-1.97M
15.15%-1.61M
--1.89M
---2.69M
---1.56M
---1.89M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-12.81%-17.96M
-1775.05%-9.39M
-6.04%-16.29M
17.96%-17.40M
14.75%-15.92M
92.02%-501.00K
12.33%-15.36M
-72.81%-21.21M
-38.81%-18.68M
-42.36%-6.28M
-44.41%-17.52M
28.80%-12.27M
-48.89%-13.45M
33.34%-4.41M
-89.05%-12.13M
-239.05%-17.23M
-271.55%-9.04M
-357.95%-6.62M
-141.73%-6.42M
-157.76%-5.08M
-51.34%-2.43M
36.13%2.57M
1.48%-2.66M
-26.33%-1.97M
15.15%-1.61M
--1.89M
---2.69M
---1.56M
---1.89M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-12.81%-17.96M
-1775.05%-9.39M
-6.04%-16.29M
17.96%-17.40M
14.75%-15.92M
92.02%-501.00K
12.33%-15.36M
-72.81%-21.21M
-38.81%-18.68M
-42.36%-6.28M
-44.41%-17.52M
28.80%-12.27M
-48.89%-13.45M
33.34%-4.41M
-89.05%-12.13M
-236.47%-17.23M
-248.88%-9.04M
-375.22%-6.62M
-127.91%-6.42M
-140.24%-5.12M
-46.74%-2.59M
39.50%2.41M
1.40%-2.82M
-23.88%-2.13M
13.99%-1.77M
--1.72M
---2.86M
---1.72M
---2.05M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-75.63%39.00K
0.00%158.00K
0.00%161.00K
0.00%161.00K
0.00%160.00K
0.00%158.00K
--161.00K
--161.00K
--160.00K
--158.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-12.81%-17.96M
-1775.05%-9.39M
-6.04%-16.29M
17.96%-17.40M
14.75%-15.92M
92.02%-501.00K
12.33%-15.36M
-72.81%-21.21M
-38.81%-18.68M
-42.36%-6.28M
-44.41%-17.52M
28.80%-12.27M
-48.89%-13.45M
33.34%-4.41M
-89.05%-12.13M
-236.47%-17.23M
-248.88%-9.04M
-375.22%-6.62M
-127.91%-6.42M
-140.24%-5.12M
-46.74%-2.59M
39.50%2.41M
1.40%-2.82M
-23.88%-2.13M
13.99%-1.77M
--1.72M
---2.86M
---1.72M
---2.05M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-9.43%-0.28
-1729.48%-0.15
-3.89%-0.26
19.16%-0.28
15.93%-0.25
92.10%-0.01
13.27%-0.25
-70.87%-0.34
-31.92%-0.30
-28.12%-0.10
-30.02%-0.28
35.84%-0.20
-39.01%-0.23
35.37%-0.08
-79.96%-0.22
-199.24%-0.31
-140.88%-0.16
-357.89%-0.12
-117.97%-0.12
-146.46%-0.10
-95.60%-0.07
39.52%0.05
1.41%-0.06
-23.90%-0.04
13.97%-0.03
--0.03
---0.06
---0.03
---0.04
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-9.43%-0.28
-1729.48%-0.15
-3.89%-0.26
19.16%-0.28
15.93%-0.25
92.10%-0.01
13.27%-0.25
-70.87%-0.34
-31.92%-0.30
-28.12%-0.10
-30.02%-0.28
35.84%-0.20
-39.01%-0.23
35.37%-0.08
-79.96%-0.22
-199.24%-0.31
-140.88%-0.16
-357.89%-0.12
-117.97%-0.12
-146.46%-0.10
-95.60%-0.07
39.52%0.05
1.41%-0.06
-23.90%-0.04
13.97%-0.03
--0.03
---0.06
---0.03
---0.04
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Treace Medical Concepts Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TMCI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Treace Medical Concepts Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Treace Medical Concepts Inc báo cáo doanh thu là 212.69M cho năm tài chính 2025, tăng từ 209.36M của năm trước.

Doanh thu mà Treace Medical Concepts Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Treace Medical Concepts Inc báo cáo doanh thu là 47.20M cho quý gần nhất, tăng -10.22% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Treace Medical Concepts Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Treace Medical Concepts Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -59.00M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Treace Medical Concepts Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Treace Medical Concepts Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -17.96M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Treace Medical Concepts Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Treace Medical Concepts Inc là -54.15M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.