tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Treace Medical Concepts Inc

TMCI
Thêm vào danh sách theo dõi
4.645USD
+0.335+7.77%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
300.93MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của TMCI

Theo dõi tình hình tài chính của Treace Medical Concepts Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Treace Medical Concepts Inc

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.30
Doanh thu / Dự báo
--/44.02M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
212.69M
1.59%
EPS(YoY)
-0.93
-3.91%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-9.43%-0.28
-1729.48%-0.15
-3.89%-0.26
19.16%-0.28
15.93%-0.25
92.10%-0.01
13.27%-0.25
-70.87%-0.34
-31.92%-0.30
-28.12%-0.10
---0.28
---0.20
---0.23
---0.08
---0.70
----
----
----
----
----
Doanh thu
-10.22%47.20M
-9.01%62.52M
11.37%50.21M
6.60%47.39M
2.86%52.57M
10.44%68.71M
10.62%45.09M
5.96%44.45M
21.12%51.11M
25.00%62.21M
23.30%40.76M
40.00%41.95M
45.26%42.20M
48.84%49.77M
52.90%33.05M
45.09%29.97M
55.27%29.05M
38.73%33.44M
51.54%21.62M
166.88%20.65M
Lợi nhuận ròng
-12.81%-17.96M
-1775.05%-9.39M
-6.04%-16.29M
17.96%-17.40M
14.75%-15.92M
92.02%-501.00K
12.33%-15.36M
-72.81%-21.21M
-38.81%-18.68M
-42.36%-6.28M
-44.41%-17.52M
28.80%-12.27M
-48.89%-13.45M
33.34%-4.41M
-89.05%-12.13M
-236.47%-17.23M
-248.88%-9.04M
-375.22%-6.62M
-127.91%-6.42M
-140.24%-5.12M
Biên lợi nhuận ròng
-25.65%-38.05%
-1960.68%-15.03%
4.79%-32.44%
23.03%-36.71%
17.12%-30.29%
92.78%-0.73%
20.75%-34.07%
-63.09%-47.70%
-14.61%-36.54%
-13.89%-10.10%
---42.99%
---29.25%
---31.89%
---8.86%
---41.71%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.55%79.26%
-0.16%80.62%
-1.33%79.07%
-0.72%79.67%
-0.62%79.69%
-1.01%80.74%
-0.29%80.14%
-1.78%80.25%
-0.94%80.19%
-3.39%81.56%
--80.38%
--81.71%
--80.95%
--84.43%
--82.07%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
16.82%30.32%
18.78%29.17%
12.57%28.14%
12.42%26.43%
18.68%25.95%
16.69%24.55%
13.52%25.00%
11.04%23.51%
3.23%21.87%
-36.52%21.04%
--22.02%
--21.17%
--21.18%
--33.15%
--33.65%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-10.22%47.20M
-9.01%62.52M
11.37%50.21M
6.60%47.39M
2.86%52.57M
10.44%68.71M
10.62%45.09M
5.96%44.45M
21.12%51.11M
25.00%62.21M
23.30%40.76M
40.00%41.95M
45.26%42.20M
48.84%49.77M
52.90%33.05M
45.09%29.97M
55.27%29.05M
38.73%33.44M
51.54%21.62M
166.88%20.65M
Lợi nhuận hoạt động
-10.17%-17.17M
-2802.94%-5.92M
-3.58%-15.68M
20.62%-16.97M
17.85%-15.58M
96.99%-204.00K
15.06%-15.13M
-63.82%-21.38M
-37.69%-18.97M
-93.94%-6.78M
-57.43%-17.82M
-9.38%-13.05M
-70.16%-13.78M
37.52%-3.50M
-107.29%-11.32M
-194.57%-11.93M
-477.46%-8.10M
-254.02%-5.60M
-8566.67%-5.46M
-167.04%-4.05M
Lợi nhuận ròng
-12.81%-17.96M
-1775.05%-9.39M
-6.04%-16.29M
17.96%-17.40M
14.75%-15.92M
92.02%-501.00K
12.33%-15.36M
-72.81%-21.21M
-38.81%-18.68M
-42.36%-6.28M
-44.41%-17.52M
28.80%-12.27M
-48.89%-13.45M
33.34%-4.41M
-89.05%-12.13M
-236.47%-17.23M
-248.88%-9.04M
-375.22%-6.62M
-127.91%-6.42M
-140.24%-5.12M
Tài sản ngắn hạn
-17.38%123.47M
-18.18%132.05M
-12.44%138.00M
-13.96%147.60M
-20.26%149.44M
-18.63%161.40M
-15.78%157.60M
-13.40%171.55M
-16.02%187.40M
48.69%198.36M
46.32%187.14M
46.52%198.10M
75.26%223.13M
-3.31%133.40M
-5.51%127.90M
-4.00%135.20M
249.25%127.31M
--137.97M
--135.37M
--140.82M
Tổng nợ ngắn hạn
3.95%34.49M
-12.28%30.64M
6.91%40.91M
-5.73%41.90M
-29.48%33.18M
-22.45%34.92M
15.41%38.26M
48.04%44.45M
101.96%47.05M
48.89%45.03M
46.83%33.15M
80.45%30.02M
51.50%23.30M
66.09%30.25M
110.58%22.58M
68.65%16.64M
79.05%15.38M
--18.21M
--10.72M
--9.87M
Tổng tài sản
-10.56%184.10M
-12.21%190.58M
-7.67%196.59M
-8.69%206.44M
-15.19%205.85M
-13.82%217.09M
-11.41%212.92M
-9.44%226.08M
-2.59%242.73M
58.41%251.91M
53.64%240.36M
57.28%249.64M
70.07%249.17M
12.93%159.02M
13.70%156.44M
11.54%158.72M
291.93%146.51M
--140.82M
--137.59M
--142.30M
Tổng các khoản nợ
6.37%106.91M
-0.91%103.25M
-0.57%107.40M
-4.49%108.83M
-13.61%100.50M
-8.57%104.20M
5.38%108.02M
14.30%113.94M
27.07%116.33M
15.71%113.97M
8.76%102.50M
14.57%99.68M
53.37%91.55M
106.28%98.50M
134.33%94.24M
120.91%87.01M
56.82%59.69M
--47.75M
--40.22M
--39.39M
Tổng vốn chủ sở hữu
-26.72%77.19M
-22.64%87.33M
-14.98%89.19M
-12.95%97.61M
-16.65%105.34M
-18.16%112.89M
-23.90%104.91M
-25.22%112.14M
-19.81%126.39M
127.89%137.94M
121.64%137.86M
109.11%149.96M
81.55%157.62M
-34.97%60.53M
-36.12%62.20M
-30.32%71.71M
12792.69%86.82M
--93.07M
--97.37M
--102.91M
Thu nhập hoạt động ròng
72.46%7.24M
-90.78%-8.03M
23.22%-9.09M
78.05%-3.05M
158.14%4.20M
-890.79%-4.21M
-24.48%-11.84M
-66.73%-13.90M
58.16%-7.22M
109.93%532.00K
-27.13%-9.51M
21.11%-8.34M
-138.35%-17.26M
-42.80%-5.36M
19.22%-7.48M
-183.19%-10.57M
-1523.54%-7.24M
---3.75M
---9.26M
---3.73M
Đầu tư ròng
-312.67%-7.82M
182.55%9.67M
51.59%8.74M
-114.52%-3.26M
-150.40%-1.89M
-31.68%3.42M
25.36%5.76M
315.23%22.43M
104.67%3.76M
107.82%5.01M
178.49%4.60M
-101.68%-10.42M
-5334.17%-80.48M
-7012.44%-64.01M
-523.75%-5.86M
-671.34%-5.17M
-655.61%-1.48M
---900.00K
---939.00K
---670.00K
Tài chính thuần
-108.51%-588.00K
5215.38%1.38M
-225.00%-10.00K
217.36%987.00K
-52.43%-282.00K
-84.24%26.00K
-94.97%8.00K
-73.64%311.00K
-100.17%-185.00K
-44.44%165.00K
-54.96%159.00K
-93.72%1.18M
7762.90%107.88M
-71.05%297.00K
760.98%353.00K
-82.58%18.78M
212.55%1.37M
--1.03M
--41.00K
--107.80M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Treace Medical Concepts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Treace Medical Concepts Inc, tổng doanh thu đạt 212.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 209.36M.

Tài sản ngắn hạn của Treace Medical Concepts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Treace Medical Concepts Inc, tài sản ngắn hạn là 132.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.18.

Tổng tài sản của Treace Medical Concepts Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Treace Medical Concepts Inc là 190.58M, bao gồm 132.05M tài sản ngắn hạn và 58.53M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Treace Medical Concepts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Treace Medical Concepts Inc, tổng nghĩa vụ của Treace Medical Concepts Inc là 103.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.91.

Tổng vốn chủ sở hữu của Treace Medical Concepts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Treace Medical Concepts Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Treace Medical Concepts Inc là 87.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.64.

Thu nhập hoạt động thuần của Treace Medical Concepts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Treace Medical Concepts Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Treace Medical Concepts Inc là -54.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.75.

Giá trị đầu tư ròng của Treace Medical Concepts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Treace Medical Concepts Inc, giá trị đầu tư ròng của Treace Medical Concepts Inc là 13.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.54.

Giá trị huy động vốn ròng của Treace Medical Concepts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Treace Medical Concepts Inc, giá trị huy động vốn ròng của Treace Medical Concepts Inc là 2.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1198.12.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Treace Medical Concepts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Treace Medical Concepts Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.91.

Thu nhập ròng của Treace Medical Concepts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Treace Medical Concepts Inc, lợi nhuận ròng là -59.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.85.

Biên lợi nhuận ròng của Treace Medical Concepts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Treace Medical Concepts Inc, biên lợi nhuận ròng là -27.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.19.

Biên lợi nhuận gộp của Treace Medical Concepts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Treace Medical Concepts Inc, biên lợi nhuận gộp là 79.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.70.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Treace Medical Concepts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Treace Medical Concepts Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Treace Medical Concepts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Treace Medical Concepts Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -58.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Treace Medical Concepts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Treace Medical Concepts Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -28.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Treace Medical Concepts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Treace Medical Concepts Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -54.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.75.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.