tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TMC the metals company Inc

TMC
Thêm vào danh sách theo dõi
3.560USD
-0.060-1.66%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.54BVốn hóa
LỗP/E TTM

TMC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của TMC the metals company Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của TMC the metals company Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Chi phí hoạt động
88.63%33.98M
173.46%44.70M
177.32%55.36M
8.28%21.98M
-27.01%18.02M
-50.85%16.35M
59.47%19.96M
53.41%20.30M
84.43%24.68M
-70.11%33.26M
-56.24%12.52M
-27.82%13.23M
-15.87%13.38M
293.62%111.28M
-23.06%28.61M
--18.33M
--15.91M
65.88%28.27M
451.01%37.18M
--17.04M
--6.75M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-32.76%39.00K
-3.66%79.00K
-31.33%57.00K
-48.21%58.00K
-31.76%58.00K
-16.33%82.00K
-4.60%83.00K
28.74%112.00K
-3.41%85.00K
-17.65%98.00K
-20.91%87.00K
-7.45%87.00K
-7.37%88.00K
-7.75%119.00K
--110.00K
--94.00K
--95.00K
-9.15%129.00K
----
--142.00K
----
Lợi nhuận hoạt động
-88.63%-33.98M
-173.46%-44.70M
-177.32%-55.36M
-8.28%-21.98M
27.01%-18.02M
50.85%-16.35M
-59.47%-19.96M
-53.41%-20.30M
-84.43%-24.68M
70.11%-33.26M
56.24%-12.52M
27.82%-13.23M
15.87%-13.38M
-293.62%-111.28M
23.06%-28.61M
---18.33M
---15.91M
-65.88%-28.27M
-451.01%-37.18M
---17.04M
---6.75M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
583.29%5.29M
46.80%2.62M
409.09%2.92M
-3029.76%-2.46M
-511.65%-1.09M
830.33%1.78M
-6657.14%-946.00K
465.22%84.00K
1017.24%266.00K
-597.14%-244.00K
-227.27%-14.00K
-204.55%-23.00K
-31.82%-29.00K
-40.00%-35.00K
320.00%11.00K
--22.00K
---22.00K
41.86%-25.00K
87.80%-5.00K
---43.00K
---41.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-8465.71%-3.00M
2600.00%725.00K
-748.28%-492.00K
245.90%89.00K
55.13%-35.00K
69.79%-29.00K
51.26%-58.00K
55.47%-61.00K
64.38%-78.00K
---96.00K
---119.00K
---137.00K
---219.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
2517.69%10.66M
254.69%379.00K
-12635.58%-132.13M
-8601.38%-49.31M
16.95%-441.00K
-207.46%-245.00K
800.85%1.05M
173.70%580.00K
2.39%-531.00K
-81.77%228.00K
-66.57%117.00K
-113.73%-787.00K
89.51%-544.00K
-85.28%1.25M
-60.14%350.00K
--5.73M
---5.19M
--8.50M
--878.00K
--0.00
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---13.75M
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
34.87%-665.00K
44.44%-680.00K
-10.73%-681.00K
-69.31%-833.00K
-276.75%-1.02M
-385.71%-1.22M
-144.05%-615.00K
-96.80%-492.00K
-903.70%-271.00K
---252.00K
---252.00K
---250.00K
---27.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
0.16%-20.55M
-152.15%-40.38M
-798.61%-184.39M
-268.61%-74.34M
18.28%-20.59M
66.05%-16.01M
-64.59%-20.52M
-42.96%-20.17M
-83.26%-25.19M
56.92%-47.17M
55.31%-12.47M
-13.91%-14.11M
34.90%-13.75M
-453.05%-109.49M
23.89%-27.89M
---12.38M
---21.12M
-15.88%-19.80M
-440.10%-36.65M
---17.09M
---6.79M
Thuế thu nhập
--44.00K
-56.25%21.00K
--123.00K
----
----
17.07%48.00K
----
----
----
-46.75%41.00K
----
----
----
--77.00K
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-0.05%-20.60M
-151.53%-40.40M
-799.21%-184.52M
-268.61%-74.34M
18.28%-20.59M
65.98%-16.06M
-64.59%-20.52M
-42.96%-20.17M
-83.26%-25.19M
56.91%-47.21M
55.31%-12.47M
-13.91%-14.11M
34.90%-13.75M
-453.43%-109.57M
23.89%-27.89M
---12.38M
---21.12M
-15.88%-19.80M
-440.10%-36.65M
---17.09M
---6.79M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-0.05%-20.60M
-151.53%-40.40M
-799.21%-184.52M
-268.61%-74.34M
18.28%-20.59M
65.98%-16.06M
-64.59%-20.52M
-42.96%-20.17M
-83.26%-25.19M
56.91%-47.21M
55.31%-12.47M
-13.91%-14.11M
34.90%-13.75M
-453.43%-109.57M
23.89%-27.89M
---12.38M
---21.12M
-15.88%-19.80M
-440.10%-36.65M
---17.09M
---6.79M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
---41.11M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-0.05%-20.60M
-151.53%-40.40M
-799.21%-184.52M
-268.61%-74.34M
18.28%-20.59M
65.98%-16.06M
-64.59%-20.52M
-42.96%-20.17M
-83.26%-25.19M
56.91%-47.21M
55.31%-12.47M
-13.91%-14.11M
34.90%-13.75M
-453.43%-109.57M
23.89%-27.89M
---12.38M
---21.12M
-15.88%-19.80M
-440.10%-36.65M
---17.09M
---6.79M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-0.05%-20.60M
-151.53%-40.40M
-799.21%-184.52M
-268.61%-74.34M
18.28%-20.59M
65.98%-16.06M
-64.59%-20.52M
-42.96%-20.17M
-83.26%-25.19M
56.91%-47.21M
55.31%-12.47M
-13.91%-14.11M
34.90%-13.75M
-453.43%-109.57M
23.89%-27.89M
---12.38M
---21.12M
-15.88%-19.80M
-440.10%-36.65M
---17.09M
---6.79M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
18.85%-0.05
-98.49%-0.10
-617.71%-0.46
-222.63%-0.20
26.28%-0.06
68.55%-0.05
-49.85%-0.06
-25.32%-0.06
-60.01%-0.08
62.53%-0.15
63.64%-0.04
8.03%-0.05
45.89%-0.05
-199.03%-0.41
28.49%-0.12
---0.05
---0.09
-81.34%-0.14
-440.03%-0.16
---0.08
---0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
18.85%-0.05
-98.49%-0.10
-617.71%-0.46
-222.63%-0.20
26.28%-0.06
68.55%-0.05
-49.85%-0.06
-25.32%-0.06
-60.01%-0.08
62.53%-0.15
63.64%-0.04
8.03%-0.05
45.89%-0.05
-199.03%-0.41
28.49%-0.12
---0.05
---0.09
-81.34%-0.14
-440.03%-0.16
---0.08
---0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của TMC the metals company Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TMC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của TMC the metals company Inc cho cả năm là bao nhiêu?

TMC the metals company Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -319.84M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của TMC the metals company Inc trong quý trước là bao nhiêu?

TMC the metals company Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -20.60M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của TMC the metals company Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của TMC the metals company Inc là -140.05M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.