tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TriSalus Life Sciences Inc

TLSI
Thêm vào danh sách theo dõi
4.540USD
-0.020-0.44%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
278.83MVốn hóa
LỗP/E TTM

TLSI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của TriSalus Life Sciences Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của TriSalus Life Sciences Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Tổng doanh thu
-2.92%8.90M
59.85%13.21M
57.38%11.57M
52.27%11.21M
41.97%9.17M
44.40%8.26M
41.52%7.35M
59.67%7.36M
116.39%6.46M
77.34%5.72M
32.34%5.19M
60.25%4.61M
25.91%2.98M
25.72%3.23M
--3.92M
--2.88M
--2.37M
--2.57M
Doanh thu
-2.92%8.90M
59.85%13.21M
57.38%11.57M
52.27%11.21M
41.97%9.17M
44.40%8.26M
41.52%7.35M
59.67%7.36M
116.39%6.46M
77.34%5.72M
32.34%5.19M
60.25%4.61M
25.91%2.98M
25.72%3.23M
--3.92M
--2.88M
--2.37M
--2.57M
Chi phí doanh thu
-17.73%1.23M
44.90%1.76M
89.84%1.91M
97.59%1.80M
53.96%1.50M
108.93%1.22M
70.46%1.00M
18.13%912.00K
46.68%971.00K
-28.68%582.00K
-15.98%589.00K
112.09%772.00K
76.06%662.00K
2300.00%816.00K
--701.00K
--364.00K
--376.00K
--34.00K
Chi phí hoạt động
4.93%17.31M
4.01%16.48M
27.92%20.58M
19.35%18.55M
-9.07%16.50M
-20.67%15.84M
-32.43%16.09M
-3.17%15.54M
38.44%18.14M
33.14%19.97M
97.83%23.81M
39.01%16.05M
27.72%13.11M
68.46%15.00M
--12.04M
--11.54M
--10.26M
--8.90M
Chi phí R&D
-2.43%3.22M
-13.15%2.57M
22.68%5.18M
-15.92%3.92M
-43.73%3.30M
-61.91%2.96M
-55.62%4.22M
-32.00%4.67M
3.81%5.86M
23.97%7.77M
97.71%9.51M
24.40%6.86M
18.36%5.64M
43.38%6.27M
--4.81M
--5.52M
--4.77M
--4.37M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-21.51%135.00K
-34.72%126.00K
-3.55%163.00K
-14.95%165.00K
-8.51%172.00K
-8.10%193.00K
8.33%169.00K
29.33%194.00K
2.17%188.00K
--210.00K
-25.36%156.00K
2400.00%150.00K
-33.09%184.00K
----
--209.00K
--6.00K
--275.00K
--157.00K
Lợi nhuận hoạt động
-14.76%-8.41M
56.85%-3.27M
-3.15%-9.01M
10.30%-7.33M
37.28%-7.33M
46.80%-7.58M
53.06%-8.74M
28.51%-8.17M
-15.45%-11.69M
-21.03%-14.25M
-129.52%-18.62M
-31.96%-11.43M
-28.26%-10.12M
-85.77%-11.77M
---8.11M
---8.66M
---7.89M
---6.34M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
121.62%164.00K
210.53%177.00K
7.59%170.00K
38.14%134.00K
-19.57%74.00K
-76.64%57.00K
36.21%158.00K
169.44%97.00K
162.86%92.00K
35.56%244.00K
--116.00K
44.00%36.00K
3400.00%35.00K
--180.00K
----
--25.00K
--1.00K
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
18.78%1.44M
35.96%1.45M
27.85%1.46M
62.26%1.42M
40200.00%1.21M
35500.00%1.07M
28450.00%1.14M
21825.00%877.00K
-40.00%3.00K
200.00%3.00K
-84.62%4.00K
--4.00K
--5.00K
-99.54%1.00K
--26.00K
--0.00
--0.00
--217.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
97.80%-183.00K
--0.00
---3.60M
---584.00K
---8.31M
----
--0.00
--0.00
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
782.90%11.30M
-262.71%-5.14M
-105.56%-408.00K
-92.08%370.00K
-12.82%-1.66M
93.30%-1.42M
-57.04%7.33M
336.73%4.67M
-160.59%-1.47M
-866.42%-21.13M
--17.07M
--1.07M
12642.11%2.42M
---2.19M
----
--0.00
--19.00K
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
69.72%-76.00K
30.39%-71.00K
-623.08%-94.00K
9.09%-40.00K
-64.05%-251.00K
68.32%-102.00K
-316.67%-13.00K
-76.00%-44.00K
-705.26%-153.00K
27.64%-322.00K
-86.36%6.00K
30.56%-25.00K
-850.00%-19.00K
-9.34%-445.00K
--44.00K
---36.00K
---2.00K
---407.00K
Thu nhập trước thuế
114.88%1.54M
3.52%-9.75M
-349.88%-10.81M
-91.70%-8.29M
21.53%-10.37M
71.63%-10.11M
-68.56%-2.40M
69.02%-4.33M
-59.75%-13.22M
-58.14%-35.64M
82.39%-1.43M
-60.92%-13.96M
-5.08%-8.27M
-223.75%-22.54M
---8.09M
---8.68M
---7.87M
---6.96M
Thuế thu nhập
-20.00%4.00K
100.00%0.00
266.67%5.00K
-142.86%-3.00K
66.67%5.00K
-200.00%-1.00K
---3.00K
-46.15%7.00K
160.00%3.00K
-83.33%1.00K
--0.00
333.33%13.00K
---5.00K
--6.00K
--0.00
--3.00K
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
114.83%1.54M
3.51%-9.75M
-350.65%-10.81M
-91.32%-8.29M
21.51%-10.38M
71.64%-10.11M
-68.35%-2.40M
69.00%-4.33M
-59.88%-13.22M
-58.10%-35.64M
82.39%-1.43M
-61.01%-13.97M
-5.02%-8.27M
-223.83%-22.54M
---8.09M
---8.68M
---7.87M
---6.96M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
114.83%1.54M
3.51%-9.75M
-350.65%-10.81M
-91.32%-8.29M
21.51%-10.38M
71.64%-10.11M
-68.35%-2.40M
69.00%-4.33M
-59.88%-13.22M
-58.10%-35.64M
82.39%-1.43M
-61.01%-13.97M
-5.02%-8.27M
-223.83%-22.54M
---8.09M
---8.68M
---7.87M
---6.96M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--7.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--0.00
-100.00%0.00
--30.46M
----
----
--783.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
113.88%1.54M
10.45%-9.75M
-1189.01%-41.27M
-75.38%-9.00M
20.92%-11.09M
70.11%-10.89M
-70.05%-3.20M
67.91%-5.13M
-51.95%-14.02M
-43.62%-36.44M
76.73%-1.88M
-84.31%-16.00M
-17.20%-9.23M
-264.47%-25.37M
---8.09M
---8.68M
---7.87M
---6.96M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
-100.00%0.00
-100.00%0.00
3693.65%30.46M
-10.86%714.00K
-11.11%712.00K
-2.13%783.00K
75.33%803.00K
-60.39%801.00K
-16.48%801.00K
-71.72%800.00K
--458.00K
--2.02M
--959.00K
--2.83M
----
--0.00
--0.00
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
113.88%1.54M
10.45%-9.75M
-1189.01%-41.27M
-75.38%-9.00M
20.92%-11.09M
70.11%-10.89M
-70.05%-3.20M
67.91%-5.13M
-51.95%-14.02M
-43.62%-36.44M
76.73%-1.88M
-84.31%-16.00M
-17.20%-9.23M
-264.47%-25.37M
---8.09M
---8.68M
---7.87M
---6.96M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
107.68%0.03
47.50%-0.21
-693.40%-0.96
-27.42%-0.27
35.35%-0.39
74.70%-0.40
15.48%-0.12
64.67%-0.21
-71.45%-0.60
-61.99%-1.56
53.52%-0.14
-84.31%-0.61
-17.20%-0.35
-264.47%-0.96
---0.31
---0.33
---0.30
---0.26
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
107.57%0.03
47.50%-0.21
-693.40%-0.96
-27.42%-0.27
35.35%-0.39
74.70%-0.40
15.48%-0.12
64.67%-0.21
-71.45%-0.60
-61.99%-1.56
53.52%-0.14
-84.31%-0.61
-17.20%-0.35
-264.47%-0.96
---0.31
---0.33
---0.30
---0.26
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của TriSalus Life Sciences Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TLSI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của TriSalus Life Sciences Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

TriSalus Life Sciences Inc báo cáo doanh thu là 45.15M cho năm tài chính 2025, tăng từ 29.43M của năm trước.

Doanh thu mà TriSalus Life Sciences Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

TriSalus Life Sciences Inc báo cáo doanh thu là 8.90M cho quý gần nhất, tăng -2.92% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của TriSalus Life Sciences Inc cho cả năm là bao nhiêu?

TriSalus Life Sciences Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -69.69M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của TriSalus Life Sciences Inc trong quý trước là bao nhiêu?

TriSalus Life Sciences Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 1.54M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của TriSalus Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của TriSalus Life Sciences Inc là -26.95M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.