tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TriSalus Life Sciences Inc

TLSI
Thêm vào danh sách theo dõi
4.684USD
+0.144+3.18%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
287.68MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của TLSI

Theo dõi tình hình tài chính của TriSalus Life Sciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của TriSalus Life Sciences Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.16
Doanh thu / Dự báo
--/10.27M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
45.15M
53.41%
EPS(YoY)
-1.84
-40.17%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
107.68%0.03
47.50%-0.21
-693.40%-0.96
-27.42%-0.27
35.35%-0.39
74.70%-0.40
15.48%-0.12
64.67%-0.21
-71.45%-0.60
-61.99%-1.56
---0.14
---0.61
---0.35
---0.96
---0.94
----
----
----
Doanh thu
-2.92%8.90M
59.85%13.21M
57.38%11.57M
52.27%11.21M
41.97%9.17M
44.40%8.26M
41.52%7.35M
59.67%7.36M
116.39%6.46M
77.34%5.72M
32.34%5.19M
60.25%4.61M
25.91%2.98M
25.72%3.23M
--3.92M
--2.88M
--2.37M
--2.57M
Lợi nhuận ròng
113.88%1.54M
10.45%-9.75M
-1189.01%-41.27M
-75.38%-9.00M
20.92%-11.09M
70.11%-10.89M
-70.05%-3.20M
67.91%-5.13M
-51.95%-14.02M
-43.62%-36.44M
76.73%-1.88M
-84.31%-16.00M
-17.20%-9.23M
-264.47%-25.37M
---8.09M
---8.68M
---7.87M
---6.96M
Biên lợi nhuận ròng
115.28%17.29%
39.64%-73.86%
-186.34%-93.47%
-25.65%-73.91%
44.72%-113.18%
80.36%-122.36%
-18.96%-32.64%
80.58%-58.83%
26.11%-204.72%
10.85%-622.95%
---27.44%
---302.99%
---277.08%
---698.76%
---268.70%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.97%86.18%
1.61%86.66%
-3.26%83.52%
-4.21%83.93%
-1.50%83.69%
-5.06%85.28%
-2.62%86.34%
5.23%87.62%
9.18%84.96%
20.24%89.83%
--88.66%
--83.26%
--77.82%
--74.71%
--84.28%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-57.92%46.60%
1.52%93.53%
13.89%89.86%
19.01%78.11%
--110.74%
--92.13%
--78.90%
--65.63%
----
----
----
----
----
--1.06%
--0.06%
----
----
----
Doanh thu
-2.92%8.90M
59.85%13.21M
57.38%11.57M
52.27%11.21M
41.97%9.17M
44.40%8.26M
41.52%7.35M
59.67%7.36M
116.39%6.46M
77.34%5.72M
32.34%5.19M
60.25%4.61M
25.91%2.98M
25.72%3.23M
--3.92M
--2.88M
--2.37M
--2.57M
Lợi nhuận hoạt động
-14.76%-8.41M
56.85%-3.27M
-3.15%-9.01M
10.30%-7.33M
37.28%-7.33M
46.80%-7.58M
53.06%-8.74M
28.51%-8.17M
-15.45%-11.69M
-21.03%-14.25M
-129.52%-18.62M
-31.96%-11.43M
-28.26%-10.12M
-85.77%-11.77M
---8.11M
---8.66M
---7.89M
---6.34M
Lợi nhuận ròng
113.88%1.54M
10.45%-9.75M
-1189.01%-41.27M
-75.38%-9.00M
20.92%-11.09M
70.11%-10.89M
-70.05%-3.20M
67.91%-5.13M
-51.95%-14.02M
-43.62%-36.44M
76.73%-1.88M
-84.31%-16.00M
-17.20%-9.23M
-264.47%-25.37M
---8.09M
---8.68M
---7.87M
---6.96M
Tài sản ngắn hạn
171.51%68.14M
56.00%32.24M
39.99%33.33M
36.30%38.08M
90.25%25.10M
-0.93%20.67M
-18.02%23.81M
125.71%27.94M
-13.18%13.19M
21.19%20.86M
91.49%29.04M
--12.38M
--15.19M
--17.21M
--15.17M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
0.28%11.79M
12.43%11.50M
10.00%10.91M
-22.28%9.32M
-18.35%11.75M
-30.36%10.23M
6.59%9.92M
-62.73%12.00M
-35.14%14.39M
-54.61%14.69M
-19.98%9.30M
--32.19M
--22.19M
--32.36M
--11.63M
----
----
----
Tổng tài sản
147.96%70.98M
47.39%35.33M
32.70%36.46M
27.40%41.32M
60.01%28.63M
-2.55%23.97M
-18.11%27.48M
92.92%32.43M
-9.84%17.89M
11.83%24.60M
42.21%33.55M
--16.81M
--19.84M
--22.00M
--23.59M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-7.66%58.17M
38.76%69.19M
31.89%63.19M
7.35%60.74M
19.28%62.99M
-3.48%49.87M
91.13%47.91M
67.09%56.58M
120.44%52.81M
50.54%51.66M
85.49%25.07M
--33.86M
--23.96M
--34.32M
--13.51M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
137.26%12.81M
-30.77%-33.86M
-30.79%-26.73M
19.57%-19.42M
1.58%-34.37M
4.33%-25.89M
-340.77%-20.43M
-41.64%-24.15M
-748.68%-34.92M
-119.63%-27.07M
-15.81%8.49M
---17.05M
---4.12M
---12.32M
--10.08M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-44.03%-6.48M
56.47%-2.48M
65.81%-3.71M
45.46%-7.32M
58.60%-4.50M
37.81%-5.71M
49.93%-10.85M
-45.43%-13.42M
-3.47%-10.87M
-10.43%-9.18M
-307.41%-21.66M
-14.01%-9.23M
0.83%-10.50M
-85.24%-8.31M
---5.32M
---8.10M
---10.59M
---4.49M
Đầu tư ròng
80.25%-141.00K
18.00%-41.00K
-4.14%-176.00K
255.00%93.00K
-981.82%-714.00K
86.56%-50.00K
84.80%-169.00K
-100.00%-60.00K
10.81%-66.00K
-36.76%-372.00K
-1.74%-1.11M
-36.36%-30.00K
81.45%-74.00K
50.64%-272.00K
---1.09M
---22.00K
---399.00K
---551.00K
Tài chính thuần
337.50%42.38M
-90.75%277.00K
-98.59%82.00K
-20.30%20.72M
209.92%9.69M
6862.79%2.99M
-85.53%5.82M
305.95%25.99M
-60.58%3.13M
-99.27%43.00K
908.34%40.25M
82.84%6.40M
13116.67%7.93M
43.92%5.91M
--3.99M
--3.50M
--60.00K
--4.11M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của TriSalus Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TriSalus Life Sciences Inc, tổng doanh thu đạt 45.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.43M.

Tài sản ngắn hạn của TriSalus Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TriSalus Life Sciences Inc, tài sản ngắn hạn là 32.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.00.

Tổng tài sản của TriSalus Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của TriSalus Life Sciences Inc là 35.33M, bao gồm 32.24M tài sản ngắn hạn và 3.09M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của TriSalus Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TriSalus Life Sciences Inc, tổng nghĩa vụ của TriSalus Life Sciences Inc là 69.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.76.

Tổng vốn chủ sở hữu của TriSalus Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TriSalus Life Sciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của TriSalus Life Sciences Inc là -33.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.77.

Thu nhập hoạt động thuần của TriSalus Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TriSalus Life Sciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của TriSalus Life Sciences Inc là -26.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.49.

Giá trị đầu tư ròng của TriSalus Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TriSalus Life Sciences Inc, giá trị đầu tư ròng của TriSalus Life Sciences Inc là -838.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -142.90.

Giá trị huy động vốn ròng của TriSalus Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TriSalus Life Sciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của TriSalus Life Sciences Inc là 30.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.91.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của TriSalus Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TriSalus Life Sciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.17.

Thu nhập ròng của TriSalus Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TriSalus Life Sciences Inc, lợi nhuận ròng là -69.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -109.70.

Biên lợi nhuận ròng của TriSalus Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TriSalus Life Sciences Inc, biên lợi nhuận ròng là -86.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.90.

Biên lợi nhuận gộp của TriSalus Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TriSalus Life Sciences Inc, biên lợi nhuận gộp là 84.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.73.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của TriSalus Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TriSalus Life Sciences Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 93.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của TriSalus Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TriSalus Life Sciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -132.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.93.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của TriSalus Life Sciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của TriSalus Life Sciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -26.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.49.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.